ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Nguyên
tắc và phương pháp nghiên cứu khoa học
-
Tên học phần: Nguyên tắc và phương
pháp nghiên cứu khoa học
-
Mã học phần: VD2.1.101.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết:
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 26 giờ + Bài tập: 18 giờ + Kiểm tra trên lớp:
1 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ - Đon vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
2.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Người học hiểu những kiến thức cơ bản về nguyên tắc và phương pháp
nghiên cứu khoa học. Thực hiện được đề tài nghiên cứu khoa học.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Người học hiểu những kiến thức cơ bản về nguyên tắc, khái niệm,
phân loại và phương pháp nghiên cứu khoa học, biết lựa chọn đề tài, đối tượng,
phạm vi nghiên cứu, đặt tên đề tài, xây dựng - chứng minh, trình bày luận điểm
khoa học;
Mt 2: Tố chức thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học.
Mt 3: Người học có kĩ năng nghiên cứu khoa học: tìm hiểu vấn đề có hệ
thống, lựa chọn mẫu và phương pháp phù hợp với vấn đề nghiên cứu; có kĩ năng
viết theo văn phong khoa học...
Mt 4: Người học nghiêm túc trong học tập học phần, có hứng thú nghiên
cứu khoa học, có ý thức tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ về nghiên
cứu khoa học, đặc biệt là nhũng vấn đề liên quan đến quản lí văn hóa.
3.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1 = Đóng góp ở mức
độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Mã HP |
TênHP |
Mức độ
đóng góp của học phần cho CĐR của < |
2TĐT |
||||
|
VD2.1.101.3 |
Nguyên tắc và
phương pháp nghiên cứu khoa học |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR6 |
|
|
2 |
|
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 _ |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
2 |
||
4. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục
tiêu cua HP |
Chuẩn
đầu ra của học phần |
CĐR của
CTĐT |
|
Kiến
thức |
||
|
Mtl |
Chl: Vận dụng
kiến thức nguyên tắc và phương pháp nghiên cứu khoa học trong thực hiện đề
tài nghiên cứu khoa học. |
CĐR2 |
|
Kỹ năng |
||
|
Mt 2 |
Ch2: Thực hiện
được đề tài nghiên cứu khoa học. |
CĐR 2 |
|
Mt 3 |
Ch3: Vận dụng tốt
tổ hợp các kĩ năng: giao tiếp, thuyết trình, làm việc cá nhân, làm việc nhóm
trong nghiên cứu khoa học. |
CĐR12 |
|
Thái
độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 4 |
Ch4: Thực hiện tự
nghiên cứu để nâng cao trình độ về nghiên cứu khoa học, nghiêm túc trong
nghiên cứu. |
CĐR12 |
5. Ma trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1 = Đóng góp ở mức
độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Nội
dung học phần |
Chuẩn
đầu ra |
|||||
|
Chưoug |
Nội
dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái
độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Cúng |
Mềm |
|||||
|
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
|||
|
Chương 1 |
1.1. Khoa học và
vấn đề khoa học |
2 |
|
|
|
|
|
Khoa học và
nghiên cứu khoa học |
1.2. Nghiên cứu
khoa học và đề tài khoa học |
2 |
|
|
|
|
|
Chương 2 Các nguyên tắc
nghiên cứu khoa học |
2.1. Khái niệm
nguyên tắc nghiên cứu khoa học |
3 |
|
|
|
|
|
2.2. Các nguyên
tăc nghiên cứu khoa học cơ bản |
3 |
|
|
|
||
|
Chưong 3 |
3.1. Khái niệm |
3 |
|
|
|
|
|
Khái quát về
phương pháp |
3.2. Đặc điần của
nghiên cứu khoa học |
3 |
|
|
|
|
|
nghiên cứu khoa
học |
3.3. Lí thuyết
khoa học |
3 |
|
|
|
|
|
Chương 4 |
4.1. Lựa chọn và
đặt tên đề tài |
3 |
|
|
|
|
|
Lựa chọn, đặt tên
đề tài và |
4.2. Xây dựng
luận điểm khoa học |
3 |
|
3 |
|
|
|
xây dụng luận
điểm khoa học |
4.3. Chứng minh
luận điểm khoa học |
3 |
|
|
|
|
|
Chương 5 Trình
bày luận điểm khoa học và tổ chức thực hiện đề tài |
5.1. Trình bày
luận điểm khoa học |
3 |
|
|
|
|
|
5.2. Tố chức thực
hiện đề tài |
|
3 |
|
|
||
|
|
6.1. Chia nhóm
làm bài tập nghiên cúư khoa học |
|
|
3 |
|
|
|
|
6.2. Tổ chức cho
người học lựa chọn vấn đề nghiên cứu |
|
|
2 |
|
|
|
Chương 6 Thực
hiện |
6.3. Các nhóm
thực hiện bài tập nghiên cứu khoa học dưới sự hướng dẫn của giảng viên |
|
3 |
|
|
|
|
bài tập nghiên
cún khoa học |
6.4. Từng nhóm
báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học |
|
|
3 |
3 |
|
|
6.5. Các nhóm
nhận xét, đánh giá, phản hồi về kết quả nghiên cứu khoa học |
|
|
3 |
3 |
||
|
|
6.6. Giảng viên
nhận xét, đánh giá, kết luận |
|
3 |
|
|
|
6.Tóm tắt nội dung học phần
Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về các
nguyên tắc nghiên cứu khoa học, các phương pháp nghiên cứu khoa học, thực hiện
bài tập nghiên cứu khoa học, nhận xét, đánh giá sản phấm nghiên cứu khoa học.
7. Nội dung chi tiẽt học phần
|
Hình thức tổ
chửc dạy học |
Nội
dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu
đối với sinh viên |
Thòi
gian, địa điểm |
Ghi chú |
||
|
Tín chỉ
1 |
|
|
|
|
|||
|
|
Chương
1 Khoa
học và nghiên cứu khoa học |
6 |
|
|
|
||
|
Lý thuyết |
6 |
Nghiên cứu lý
thuyết trong học liệu số 2: Chương 1 (Từ 1.1 đến 1.2); |
Lóp học |
|
|||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí
thuyết tương ứng với nội dung của chương trước khi đến lớp: Học liệu số 2:
Chương 1 (Từ 1.1 đến 1.2); - Ôn lại kiến thức
lí thuyết sau khi nghe giảng. |
12 |
Hiểu những kiến
thức khái quát về khoa học và nghiên cứu khoa học |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Chưong
2 Các
nguyên tắc nghiên cứu khoa học |
9 |
|
|
|
||
|
Lý thuyết |
2.1. Khái niệm nguyên
tắc nghiên cứu khoa học 2.2. Các nguyên tắc
nghiên cứu khoa học cơ bản |
9 |
Nghiên cứu lí
thuyết trong học liệu số 2: Chương 2 (Từ 2.1 đến 2.2); |
Lóp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí
thuyết tương ứng với nội dung của chương trước khi đến lóp: Học liệu số 2:
Chương 2 (Từ 2.1 đến 2.2); - Ôn lại kiến thức
lí thuyết sau khi nghe giảng. |
18 |
Hiểu nguyên tắc
nghiên cứu khoa học |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
Tín chỉ
2 |
|
|
|
|
|||
|
|
Chương
3: Khái quát về phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
3.1. Khái niệm 3.2. Mục đích, ý nghĩa
môn học 3.3.
Đặc điản của nghiên cứu khoa học 3.4.
Phân loại nghiên cứu khoa học 3.5. Lí thuyết khoa
học |
2 |
Nghiên cứu lí
thuyết trong học liệu số 1: Chương 1 (Từ 1.1 đến 1.5); Chương 2 (Từ 2.1 đến
2.2). |
Lớp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
- Đọc các phần lí
thuyết tương ứng với nội dung của chương trước khi đến lớp: Học liệu số 1:
Chương 1 (Từ 1.1 đến 1.5); |
4 |
Hiểu những kiến
thức khái quát về nghiên cứu khoa học; Nêu được |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Chuông 2 (Từ 2.1
đến 2.2); Tham khảo học liệu số 2, 3, 4, 5, 6. - Ồn lại kiến
thức lí thuyết sau khi nghe giảng. |
|
nhũng vấn đề cần
giải đáp. |
|
|
||
|
|
Chương
4: Lựa chọn, đặt tên đề tài và xây dựng luận điểm khoa học |
8 |
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
4.1. Lựa chọn và đặt
tên đề tài 4.2.
Xây dựng luận điểm khoa học 4.3. Chứng minh luận
điểm khoa học |
5 |
Nghiên cứu lí
thuyết trong học liệu số 1: Chương 1
(Từ 1.1 đến 1.5); Chương 2 (Từ 2.1 đến 2.2). Chương 3 (Từ 3.1
đến 3.8); Chương 4 (Từ 4.1 đến 4.2). |
Lóp học |
|
||
|
Bài tập |
1. Anh (chị) hãy lựa
chọn một tên đề tài để làm bài tập nghiên cứu khoa học. 2. Nghiên cứu tài
liệu tại thư viện theo tên đề tài mà
anh (chị) đã lựa chọn. |
3 |
Biết cách tổ chức
thực hiện bài tập. |
Lớp học, Thư viện |
|
||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
- Đọc các phần lí
thuyết tương ứng với nội dung của chương trước khi đến lóp: Học liệu số 1: Chương 1 (Từ 1.1 đến 1.5); Chương 2 (Từ 2.1 đến 2.2);
Chương 3 (Từ 3.1 đến 3.4); Chương 4 (Từ 4.1 đến 4.2); Tham khảo học
liệu số 2,3,4,5,6. - Ôn lại kiến thức
lí thuyết sau khi nghe giảng. |
16 |
Hiểu về lựa chọn,
đặt tên đề tài và xây dụng luận điểm khoa học; Nêu được những vấn đề cần giải
đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Chuơng
5: Trình bày luận đỉểm khoa học và tổ chức thực hiện đề tài |
4 |
|
|
|
||
|
Lý thuyết |
5.1.Trình bày luận
điểm khoa học 5.2. Tổ chức thực hiện
đề tài |
4 |
Nghiên cứu lí
thuyết trong học liệu số 1: Chương 3 (Từ 3.1 đến 3.8); Chương 4 (Từ 4.1 đến
4.2) |
Lớp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
- Đọc các phần lí
thuyết tương úng với nội dung của chương trước khi đến lóp: Học liệu số 1:
Chương 3 (Từ 3.1 đến 3.8); |
8 |
|
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Chương 4 (Từ 4.1
đến 4.2); Tham khảo học liệu số 2, 3, 4, 5, 6. - Ôn lại kiến
thức lí thuyết sau khi nghe giảng. |
|
|
|
|
||
|
|
Kiểm
tra giữa kì |
1 |
|
Lóp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Ôn tập nội dung
kiến thức chương 1,2,3,4,5,6 theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Vận dụng được
kiến thức chưong 1,2,3,4, 5,6 làm bài kiểm ừa. |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
Tín chỉ
3 |
|
|
|
|
|||
|
|
Chương
6: Thực hiện bài tập nghiên cửu khoa học |
15 |
|
|
|
||
|
Bài tập |
6.1. Chia nhóm làm bài
tập nghiên cứu khoa học 6.2. Tổ chức cho người
học lựa chọn vấn đề nghiên cứu 6.3. Các nhóm thực
hiện bài tập nghiên cứu khoa học dưới sự hướng dẫn của giảng viên 6.4. Từng nhóm báo cáo
kết quả nghiên cứu khoa học 6.5. Các nhóm nhận
xét, đánh giá, phản hồi về kết quả nghiên cứu khoa học 6.6. Giảng viên nhận
xét, đánh giá, kết luận |
|
- Chọn được vấn đề
nghiên cứu phù họp. -Lựa chọn được phưong pháp nghiên cứu khoa học phù họp
vấn đề nghiên cứu. - Biết cách tổ chúc
thực hiện 1 bài tập nghiên cứu khoa học. - Biết trình bày
báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học; - Biết nhận xét,
đánh giá, phản hồi về kết quả nghiên cứu khoa học; - Hiểu được ưu điểm
và hạn chế trong việc nghiên cứu khoa học của từng nhóm. |
Lóp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
- Ôn lại kiến thức
trong các học liệu 1, 2, 3, 4, 5, 6. - Thực hiện lựa
chọn vấn đề nghiên cứu. - Ôn lại kiến thức
trong các học liệu 1, 2, 3,4, 5, 6. - Thực hiện đề tài
nghiên cứu khoa học của nhóm. - Chuẩn bị báo cáo
kết quả nghiên cứu khoa học (theo nhóm); - Tập báo cáo, nhận
xét, phản |
20 |
- Vận dụng kiến
thức lí thuyết để tổ chức thực hiện lựa chọn vấn đề nghiên cứu. - Biết vận dụng
kiến thức lí thuyết để tổ chức thực hiện một bài tập nghiên cứu khoa học. - Nêu được những
vấn đề cần giải đáp. - Biết cách trình
bày báo cáo, nhận xét, |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
hồi về báo cáo
khoa học. |
|
đánh giá kết quả
nghiên cứu khoa học. |
|
|
||
|
|
|
|
- Nghiêm túc
trong nghiên cứu khoa học. |
|
|
||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Vũ Cao Đàm (2015), Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (Tái bản lần thứ
7), Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội;
[2]
Hà Thúy Mai (2020), Các nguyên tắc nghiên cứu khoa học, Nxb Đại học
Quốc gia, Hà Nội;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[3]
Cao Đức Hải (Chủ biên) (2014), Quản lí dự án văn hóa nghệ thuật, Nxb Lao động,
Hà Nội;
[4]
Cao Đức Hải, Nguyễn Khánh Ngọc
(2014), Quản lí lễ hội và sự kiện, Nxb Lao
Động; Hà Nội;
10. Kế hoạch giảng dạy cụ thể
|
Tuần |
Giảng
viên lên lớp (giờ) |
Sinh
viên tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||
|
Lý, thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực
hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lớn, khóa
luận tốt nghiệp |
||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
3 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
4 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
5 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
6 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
7 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
8 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
|
9 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
|
10 |
2 |
1 |
|
|
|
6 |
|
11 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
12 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
13 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
14 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
15 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
Tổng |
26 |
1 |
18 |
0 |
0 |
90 |
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu về điều kiện tổ chức giảng
dạy: Đọc trước các phần lí thuyết trước khi đến lớp; Phòng học có projector, có thể hoạt động nhóm.
-
Yêu cầu đối với người học: Nghiên
cứu lí thuyết đã học, đọc các học liệu được giới thiệu trước khi đến lóp, chuẩn
bị tốt bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên
lóp ít nhất 80% thời gian học.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch4;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết
trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt
các chuẩn từ Ch6 đến Ch4.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch4.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch4.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đảnh
giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và
trọng sô điêm
|
TT |
Hình
thức |
Trọng số
điểm |
Tiêu
chí đánh giá |
CĐR của
HP |
Điểm
tối đa |
|||||
|
Điểm
thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số
10% |
||||||||||
|
1 |
Điểm chuyên cần,
ý thức học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độThamrdự
(2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và
tham gia các hoạt động (2%) - Khá chú ỷ, có
tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ỉt tham
gia (ỉ %) - Không chú ỷ,
không tham gia (0%) |
Ch4 |
2 |
|||||
|
Thời gian tham dự
(8%) Nếu vẳng 01 giờ
trừ 1% Vắng quả 20% tổng
số giờ của học phần 0 điểm |
8 |
|||||||||
|
Điểm
thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thưòmg xuyên, điểm thực hành, đíêm
tiêu luận, trọng sò 30% |
||||||||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội
dung và chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch4 |
4 |
|||||
|
Kỹ năng và năng
lực trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|||||||||
|
Năng lực hợp tác,
tương tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|||||||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
|||||||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án,
thang điểm của giảng viên |
10 |
|||||||
|
Điểm
thàn |
1 phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||||||
|
4 |
Tự luận |
60% |
Theo đáp án và
thang điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch4 |
10 |
|||||
13.3. Câu trúc đê thi, thời gian thi
|
Cấu
trúc đề thi |
Thời
gian làm bài |
|
Đề thi gồm 3 câu Câu hỏi 1(3
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1 Câu hỏi 2 (3
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 2 Câu hỏi 3 (4
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 3 Cấp độ nhận thức:
20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao |
90 phút |