ĐỀ CƯƠNG HOC PHÀN
1.
Thông tin về học phần
-
Tên học phần: Dân tộc học
đại cương
-
Mã học phần: VD2.1.129.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại môn học:
+ Bắt buộc: có
+ Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 25 giờ + Bài tập: 04 giờ + Kiểm tra: 01 giờ +
Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
- Đơn vị phụ trách môn học: + Bộ môn: Du
lịch
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục
tiêu chung: Học xong học phần, sinh viên sẽ hiểu
được nhũng kiên thức cơ bản của dân tộc học. Từ đó, sinh viên có thể lĩnh hội
được những kiến thức khoa học khác, thuộc các bộ môn trong ngành khoa học xã
hội và nhân văn.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Hiểu được kiến thức cơ bản về dân tộc học;
lịch sử phát triển và những thành tựu của dân tộc học Việt Nam; Chủng tộc và
vấn đề nguồn gốc loài người; vấn đề ngữ hệ và các ngữ hệ trên thế giới; Tộc
người và tiêu chí xác định tộc người; Các khối cộng đồng tộc người; Xã hội và
con người thời nguyên thuỷ; Một số hình thái tôn giáo sơ khai.
Mt 2: Có kĩ năng phân tích, vận dụng những kiến thức
về dân tộc học để làm cơ sở cho việc nghiên cứu và hoạt động nghề nghiệp trong
tương lai.
Mt 3: Có thói quen học tập và làm việc theo nhóm;
tích cực, chủ động trong học tập và nghiên cứu. Có khả năng tự tích lũy kiến
thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng nghề nghiệp.
4. Mức
đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng gón cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức đô cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ
đóng góp của học phần
cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.129.2 |
Dân tộc học đại
cương |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
2 |
|
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuấn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục
tiêu của HP |
CĐR
củaHP |
CĐR của
CTĐT |
|
Mtl |
Kiến
thức |
|
|
Chl: Hiểu được
những thuật ngữ cơ bản về dân tộc học, lịch sử phát triển và những thành tựu
của dân tộc học Việt Nam; Chủng tộc và vấn đề nguồn gốc loài người; vấn đề
ngữ hệ và các ngữ hệ trên thế giới. |
CĐR2 |
|
|
Ch2: Giải thích
được khái niệm tộc người và các tiêu chí xác định tộc người; Các khối cộng
đồng tộc người; Xã hội và con người thời nguyên thuỷ; Một số hình thái tôn
giáo sơ khai. |
CĐR2 |
|
|
|
Kỹ năng |
|
|
Kĩ năng cứng |
|
|
|
Mt2 |
Ch3: Phân tích
được nhũng nội dung về dân tộc học đại cương, vận dụng kĩ năng đọc, thu thập
và xử lý tài liệu. |
CĐR 2 |
|
Kĩ năng mềm |
|
|
|
Ch4: Vận dụng tốt
kĩ năng làm việc theo nhóm; kĩ năng nghiên cứu điền dã, kĩ năng bảo tồn và
sưu tầm vốn di sản văn hoá dân tộc. |
CĐR 2 |
|
|
Mt3 |
Thái
độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
|
|
Ch5: Khả năng tự
tích lũy kiến thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng nghề nghiệp. |
CĐR2 |
6. Ma
trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức
độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội
dung học phần |
Kiến
thức |
Kĩ năng |
Thái
độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||||||
|
Chương |
Nội
dung |
Cứng |
Mềm |
||||||||||
|
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
|||||||||
|
Chương 1: |
1.1. Đinh nghĩa |
2 |
|
1 |
|
|
|||||||
|
Định nghĩa, đối
tượng, NV nghiên cứu của Dân tộc học |
1.2. Đối tượng |
2 |
|
1 |
|
|
|||||||
|
1.3. Nhiệm vụ
nghiên cứu |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
Chương 2: Nguồn
tài liêu và phương pháp nghiên cứu. Lịch sử phát triển dân tộc học, những
thành tựu của Dân tộc học VN |
2.1. Các nguồn
tài liệu |
2 |
|
1 |
|
|
|||||||
|
2.2. Các phương
pháp nghiên cứu |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
2.3. Mối quan hệ
giữa dân tộc học với các ngành khoa học |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
Chương 3: Chủng
tộc và vấn đề nguồn gốc loài người |
3.1. Lịch sử phát
triển dân tộc học, nhũng thành tựu của Dân tộc học VN |
2 |
|
|
1 |
|
|||||||
|
3.2. Nguồn gốc
loài người |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
3.3. Khái niệm
chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc - văn hoá |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
3.4. Các đặc điếm
phân loại chủng tộc |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
3.5. Sự phân loại
- phân bố các chủng tộc |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
3.6. Sự hình
thành và phân bố các chủng tộc |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
3.7. Chủ nghĩa
phân biệt chủng tộc và nguồn gốc xã hội |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
Chương 4: Vấn đề ngữ hê và
các ngữ hệ trên thế giới |
4.1. Khái niệm
ngôn ngữ |
2 |
|
|
1 |
|
|||||||
|
4.2. Ý nghĩa của
việc nghiên cứu ngôn ngữ trong Dân tộc học |
2 |
|
|
1 |
|
||||||||
|
4.3. Nguồn gốc
của ngôn ngữ |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
4.4. Phân loại
ngôn ngữ theo ngữ hệ |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
4.5. Các giai
đoạn phát triển cơ bản của ngôn ngữ ữong lịch sử loài người |
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
Chương 5: Tộc
người và tiêu chí xác định tộc người |
5.1. Khái niệm
tộc người |
|
2 |
|
1 |
|
|||||||
|
5.2. Các tiêu chí
xác định tộc người |
|
2 |
|
1 |
|
||||||||
|
Chương 6: Các khối cộng đồng
tộc người |
6.1. Khái niệm về
khối cộng đồng tộc người |
|
2 |
|
1 |
|
|||||||
|
6.2. Các tộc
người Việt Nam |
|
2 |
1 |
|
|
||||||||
|
6.3. Các khối
cộng đồng tộc người |
|
2 |
1 |
|
|
||||||||
|
|
7.1. Ý nghĩa của
việc nghiên cứu xã hội |
|
2 |
|
|
1 |
|||||||
|
Chương 7: Xã hội và con
người thời nguyên thuỷ |
nguyên íhuỷ |
|
|
|
|
|
|||||||
|
7.2. Sự phân kì
xã hội nguyên thuỷ |
|
2 |
|
|
1 |
||||||||
|
7.3. Các giai
đoạn phát triển cơ bản của xã hội nguyên thuỷ |
|
2 |
|
|
1 |
||||||||
|
7.4. Những thành
tựu cơ bản của con người trong xã hội nguyên thuỷ |
|
2 |
|
|
1 |
||||||||
|
Chương 8: Một số hình thái
tôn giáo sơ khai |
8.1. Khái niệm về
tín ngưỡng, tôn giáo |
|
2 |
|
|
1 |
|||||||
|
8.2. Các hình
thái tôn giáo sơ khai |
|
2 |
|
|
1 |
||||||||
|
8.3. Tàn dư của
các tôn giáo sơ khai trong đời sống cộng đồng các dân tộc |
|
2 |
|
|
1 |
||||||||
Học phần gồm các kiến thức cơ bản của Dân tộc học,
bao gồm: khái niệm, đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu và nguồn tài
liệu; lịch sử phát triển dân tộc học và những thành tựu của dân tộc học Việt
Nam; Chủng tộc và vấn đề nguồn gốc loài người; vấn đề ngữ hệ và các ngữ hệ trên
thế giới; Tộc người và tiêu chí xác định tộc người; Các khối cộng đồng tộc
người; Xã hội và con người thời nguyên thuỷ; Một số hình thái tôn giáo sơ
khai.... tạo tiền đề cho sinh viên có thể lĩnh hội được nhũng kiên thức khoa học
khác, thuộc các bộ môn trong ngành khoa học xã hội và nhân văn.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình
thức tổ chức dạy học |
|
|
|
|
|
||||||
|
Nội
dung chính |
Số giờ |
Yêu câu
đối với sinh viên |
Thòi
gian, địa điểm |
Ghi chú |
|||||||
|
Tín chỉ
1 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chương
1: Định nghĩa, đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của dân tộc học |
03 |
|
|
|
||||||
|
|
1.1. Định nghĩa 1.1.1. Sự xuất hiện và
các thuật ngữ khác nhau về dân tộc học 1.1.2. Phân loại dân tộc
học trong các ngành khoa học 1.1.3.Dân tộc học và
Nhân học 1.1.4. Định nghĩa 1.2.
Đối tượng 1.2.1. Quan điệm phương
Tây trong buổi đầu hình thành dân tộc học 1.2.2. Quan điểm của dân
tộc học Xô Viết |
|
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
1.2.3.Vấn đề truyền
thống và hiện đại, trong nghiên cứu dân tộc học và nhân học 1.3. Nhiệm vụ nghiên
cứu 1.3.1. Văn hoá tộc người 1.3.2. Thành phần tộc
người 1.3.3. Lịch sử tộc người 1.3.4. Quan hệ tộc người 1.3.5. Trình độ kinh tế
xã hội tộc người |
|
Nghiên cúu đề
cương chi tiết HP. Đọc nội dung tương ứng chương 1 trong học liệu số 1; Tham
khảo học liệu số 2. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc trước phần
nội dung tương ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1; 2 và làm
các bài tập có liên quan đến nội dung chính. |
06 |
Phân biệt các
thuật ngữ và định nghĩa có liên quan. Quan điểm khác nhau về ngành Dân tộc
học. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương
2: Nguồn tài liệu và phưtrag pháp nghiên cứu. Lịch sử phát triển dân tộc học
và nhũng thành tựu của dân tộc học Việt Nam |
02 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Các nguồn tài
liệu 2.2. Các phương pháp
nghiên cứu 2.3. Mối quan hệ giữa
dân tộc học với các ngành khoa học 2.4. Lịch sử phát
triển dân tộc học, những thành tựu của Dân tộc học Việt Nam |
02 |
Đọc nội dung
tương úng chương 2 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 2. |
Lớp học |
|
||||||
|
Tự-học^ tự nghiên
cứu |
- Đọc phần nội dung
tương ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1; 2. - Làm các bài tập
có liên quan đến nội dung chính. |
04 |
Các phương pháp
nghiên cứu chủ yếu của ngành dân tộc học. Sự ra đời của dân tộc học trên thế
giới, Việt Nam |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương
3: Chủng tộc và vấn đề nguồn gốc loài ngưòi |
03 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Nguồn gốc loài
người 3.2. Khái niệm chủng
tộc và mối quan hệ với dân tộc-văn hoá 3.3. Các đặc điểm phân
loại chủng tộc |
03 |
Đọc nội dung
tương ứng chương 2 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 2; 5 |
Lóp học |
|
||||||
|
|
3.4. Sự phân loại phân
loại-phân bồ các chúng tôc |
|
|
|
|
||||||
|
|
3.5. Sự hình thành và
phân bố các chủng tộc |
|
|
|
|
||||||
|
|
3.6. Chủ nghĩa phân biệt
chủng tộc và nguồn gốc xã hội |
|
|
|
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc phần nội dung tương
ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1, 2; 5. - Làm các bài tập có liên
quan đến nội dung chính. |
06 |
Lịch sử phát triển của
xã hội loài người. Liên hệ nguồn gốc các
dân tộc Việt Nam. Phê phán chủ nghĩa phân biệt chủng tộc. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 4: vấn đề ngữ hệ và các ngữ hệ trên thế
giói |
06 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
4.1. Khái niệm ngôn ngôn ngữ 4.2. Ý nghĩa của việc nghiên
cứu ngôn ngữ trong Dân tộc học 4.3. Nguồn gốc của ngôn ngữ 4.4. Phân loại ngôn ngữ theo
ngữ hệ |
04 |
Đọc nội dung tương ứng
chương 4 trong học liệu số 1; Tham khảo học liêu số 2; 3; 4; 5.* |
Lớp học |
|
||||||
|
|
4.5. Các giai đoạn phát
triển cơ bản của ngôn ngữ trong lịch sử loài người |
|
|
|
|||||||
|
|
4.6. Các ngữ hệ trên thế
giới, Đông Nam Á và vấn đề phân loại tộc người ở Việt Nam |
|
|
|
|
||||||
|
Bài tập |
- Phân kì các giải đoạn
trong lịch sử phát triển của xã hội loài người. - Làm rõ các ngữ hệ trên
thế giới và khu vục Đông Nam Á. - Vấn đề phân loại tộc
người ở Việt Nam |
02 |
Nắm vững lý thuyết đã
học để làm bài tập |
Lóp học |
Ghi chép các ý kiến thảo luận. |
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc phần nội dung
tương ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1, 2, 3; 4; 5 và làm
các bài tập có liên quan đến nội dung chính. |
12 |
- Nguồn gốc ngôn ngữ, ý
nghĩa của việc nghiên cúu ngôn ngữ. Bức tranh ngôn ngữ và tộc người ở Việt
Nam. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Kiểm tra |
01 |
|
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, |
- Ôn lại nội dung kiến
thức thuộc |
02 |
- Biết vận dụng |
Thư viện, |
|
||||||
|
tự nghiên cứu |
tín chỉ 1 theo yêu cầu
của giảng viên. |
|
kiến thức thuộc tín chỉ
1 để làm bài kiểm tra. |
ở nhà |
|
||||||
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chương 5: Tộc người và tiêu chí xác định tộc người |
03 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
5.1. Khái niệm tộc người 5.2. Các tiêu chí xác định
tộc người |
03 |
Đọc nội dung tương ứng
chương 5 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 2. |
Lớp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc phần nội dung tương
ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1; 2 và làm các bài tập có
liên quan đến nội dung chính. |
06 |
Sự khác biệt về xây dựng
các tiêu chí xác định tộc người. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 6: Các khối cộng đồng tộc ngưòi |
03 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
6.1. Khái niệm về khối cộng
đồng tộc người 6.2. Các tộc người ở Việt Nam 6.3. Các khối cộng đồng tộc
người |
03 |
Đọc nội dung tương ứng
chương 6 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 4; 5; 6. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc phần nội dung tương
ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1; 4; 5; 6 và làm các bài tập
có liên quan đến nội dung chính. |
06 |
Các quan điểm khác nhau
về các khối cộng đồng người, về sự hình thành dân tộc Việt. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 7: Xã hội và con ngưòì thòi nguyên thủy |
03 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
7.1. Ý nghĩa của việc nghiên
cứu xã hội nguyên thuỷ 7.2. Sự phân kì xã hội nguyên
thuỷ 7.3. Các giai đoạn phát triển
cơ bản của xã hội nguyên thuỷ 7.4. Những thành tựu cơ bản
của con người trong xã hội nguyên thuỷ |
03 |
Đọc nội dung tương ứng
chương 7 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 2. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc phần nội dung tương
úng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1, 2 và làm các bài tập có
liên quan đến nội dung chính. |
06 |
Những thành tựu cơ bản
của con người trong xã hội nguyên thuỷ. Sự xuất hiện các loại hình
hoạt động
kinh |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
tế đâu tiên. |
|
|
||||||
|
|
Chương 8: Một số
hình thái tôn giáo SO' khai |
06 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
8.1. Khái niệm tín ngưỡng,
tôn giáo 8.2. Các hình thái tôn giáo
sơ khai 8.3. Tàn dư của các tôn giáo
sơ khai trong đời sống cộng đồng các dân tộc |
04 |
Đọc nội dung tương úng
chương 8 trong học liệu số 1; Tham khảo học liệu số 2; 6. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
- Làm rõ khái niệm tộc
người. - Sự khác biệt về xây dựng
các tiêu chí tộc người. - Khái niệm thị tộc, quan
điểm của thuyết tiến hoá, quan điểm của Ảngghen, vấn mẫu hệ và phụ hệ, quá
trình ta rã, các cuộc đại phân công lao động ở Việt Nam. |
02 |
Vận dụng các kiến thức
đã học vào làm bài tập. Tham khảo học liệu số 1;
2, 6. |
Lóp học |
Ghi chép lại các ý kiến trong thảo luận. |
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc phần nội dung tương
ứng trước khi nghe giảng trong các tài liệu số: 1, 2; 6 và làm các bài tập có
liên quan đến nội dung chính. |
12 |
Vai trò của tôn giáo
trong đời sống. Các hiện tượng lạ và vấn đề tâm linh. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Lê Sĩ Giáo (Chủ biên, 2005), Dân tộc học đại cương, NxbGiáo dục, Hà Nội;
9.2. Tài liệu tham khảo
[2]
F. Ăngghen (2004), Nguồn
gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước, Nxb Chính
trị Quốc gia, Hà Nội;
[3]
Phan Kế Bính (2008), Việt Nam phong tục, Nxb Văn học, Hà Nội;
[4]
Trần Ngọc Thêm (2001), Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam, Nxb Thành phố Hồ
Chí Minh;
[5]
Hà Thị Thu Thủy (2012), Các
dần tộc Mông, Dao góc nhìn đa chiều từ địa ỉỷ dân tộc học lịch sử - sinh thái
nhân văn miền núi phía Bắc Việt Nam, Nxb Văn hóa Thông tin, Hà Nội;
[6]
Trần Quốc Vượng (Chủ biên) (2014),
Cơ sở văn hoá Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà
Nội;
10. Kế hoạch giảng dạy
cụ thể
|
|
Giảng viên lên lóp (giờ) |
Sinh viên |
|
||||||
|
Tuần |
Lí thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập, ôn tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, khoá luận tốt nghiệp |
tự học, tự nghiên cửu (giờ) |
|
||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
4 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
5 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
6 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
7 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
|||
|
9 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
10 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
11 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
12 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
13 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
14 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
15 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
Tổng |
25 |
01 |
04 |
0 |
0 |
60 |
|||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện đế tổ chức giảng dạy học phần: Phòng học có projector.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Đọc trước các phần lý thuyết trước khi đến lóp, tham gia học tập
trên lóp ít nhất 80% thời gian học, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và yêu
cầu của giảng viên.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Phương pháp thuyết trình, gợi mở -
vấn đáp.
-
Tổ chức thảo luận, học tập cá
nhân, học theo nhóm.
-
Phương pháp thực hành, luyện tập.
-
Hướng dẫn người học tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hĩnh
thức đánh giá trong học phần. ỉ3.2. Hình thức,
tiêu chí đánh giá và trọng số điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
|
Điểm |
hành phân 1: Điêm chuyên cân, ý thúc học tập, tham
gia t |
lảo luận, trọng số 10% |
||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia |
Chl đến ch4 |
2 |
|
|
|
|
|
các hoạt động (2%) - Khá chú ỷ, có tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
(1,5%) - Có chú ý, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia 0%) |
|
|
|
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vang 01 buổi trừ 1%) vắng quá 20% tổng số tiết của
học phần 0 điểm |
8 |
|||||
|
Điểm thành phẩn 2: Trung bình cộng các điểm kiểm
tra thưòng xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30% |
||||||
|
2 |
Bài tập |
10% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch5 |
4 |
|
|
Kỹ năng thao tác và năng
lưc trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|||||
|
Năng lực họp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
|||||
|
3 |
Bài kiểm tra giữa kì |
20% |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
||
|
Điểm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số
60% |
||||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch4 |
10 |
|
13.3. Câu trúc đê thi,
thời gian thi
|
|
|
|
cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm bài |
|
Câu 1: Với nội dung
thuộc tín chỉ 1: (5,0 điểm) Câu 2: Với nội dung
thuộc tín chỉ 2: (5,0 điểm) Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao |
60 phút |