14825_ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Cơ sở văn hóa Việt Nam

-                     Mã học phần: VD2.1.091.2

-                      Số tín chỉ: 02

-                      Loại học phần: Bắt buộc

-                      Điều kiện tiên quyết: Không

-                      Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lớp: 14 giờ + Kiểm tra trên lóp: 1 giờ + Thực tế: 45 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ

-                      Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm


2. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

-                       Mục tiêu chung:

Học xong học phần này sinh viên nắm đuợc các vấn đề lí luận về cơ sở văn hóa Việt Nam; các thành tố của văn hoá Việt Nam (văn hoá nhận thức, văn hoá tổ chức cộng đồng, văn hoá ứng xử với môi truờng tự nhiên, văn hoá ứng xử với môi truờng xã hội). Từ đó nhận biết giá trị văn hóa truyền thống quý báu của dân tộc đế giữ gìn, phát huy phục vụ cho hoạt động quản lí văn hóa.

-                       Mục tiêu cụ thể:

Mtl: Sinh viên hiểu khái niệm văn hoá; không gian văn hóa Việt Nam; loại hình văn hóa Việt Nam; tiến trình văn hoá Việt Nam; các thành tố của văn hoá Việt

Nam (văn hoá tổ chức đời sống cá nhân, văn hoá tổ chức cộng đồng, văn hoá ứng xử

với môi trường tự nhiên, văn hoá ứng xử với môi trường xã hội).

Mt2: Nắm vững các vấn đề về bản sắc văn hóa dân tộc. Từ đó biết các giữ gìn và tuyên truyền để phát huy và giữ gìn các giá trị văn hóa truyền thống quý báu của dân tộc.

Mt3: Vận dụng kiến thức văn hoá vào các hoạt động Quản lí văn hóa. Hình thành kĩ năng tư duy nhận biết, logic, phân tích, lập luận để viết báo cáo, thuyết trình trong học tập thực tế.

Mt4: Khả năng tư duy, tự nghiên cứu về các vấn đề văn hóa Việt Nam.

3. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tao

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ sau:

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng

góp ở mức độ cao                                 

 

 

HP

Tên

HP

Mửc độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT

VD2.1.091.2

Cơ sở văn hóa Việt Nam

CĐR

1

CĐR

2

CĐR

3

CĐR

4

CĐR

5

CĐR

6

CĐR

7

CĐR

 8

 

2

 

 

 

 

 

 

CĐR

9

CĐR

10

CĐR

11

CĐR

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tiêu của HP

CĐR của HP

CĐR của CTĐT

Kiến thức

Mtl

Ch 1: Hiểu được khái niệm văn hóa, những đặc trung cơ bản của văn hóa người Việt cổ truyền.

CĐR 2

Ch 2: Phân tích được những thành tố văn hóa nhận thức, văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần của người Việt và các tộc người thiểu số Việt Nam.

CĐR2

Mt2

Ch 3:Vận dụng các khái niệm vào định hướng giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc

CĐR2

Kỹ năng

Kĩ năng cứng

Mt3

Ch 4: So sánh được các giá trị văn hóa độc đáo của người Việt và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

CĐR2

Kĩ năng mềm

Ch 5: Áp dụng kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, công nghệ thông tin trong thực hành/viết báo cáo thực tế.

CĐR2

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

 

Ch 6: Đánh giá được các giá trị văn hóa độc đáo của Việt Nam

 

Mt4

vào trong các lĩnh vực chuyên ngành với thái độ tích cực, trân trọng.

CĐR 2

5. Ma trâu kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

Nôi dung hoc phần

 

 

Kĩ năng

Thái độ,

Chưong

Nội dung

Kiến thửc

Cúng

Mềm

năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

 

Ch

Ch

Ch

Ch

Ch

Ch

 

 

 

1

2

3

4

5

6

 

Chương

Văn hóa và văn hóa học

3

 

 

 

 

 

 

1. Văn hoá học

và văn

Định vị văn hóa Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

Tiến trình văn hóa Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

hoá Việt Nam

Những khái niệm cơ bản trong văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

Chương 2. Văn hóa tổ chức

Tổ chức nông thôn

 

3

 

 

 

 

 

Tổ chức quốc gia

 

3

 

 

 

 

 

đời sống tập thể

Tổ chức đô thị

 

3

 

 

 

 

 

Chương 3. Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân

Tín ngưỡng

 

3

 

 

 

3

 

Phong tục

 

3

 

 

 

3

 

Văn hóa giao tiếp và nghệ thuật ngôn từ

 

3

 

 

 

3

 

Nghệ thuật thanh sắc và hình khối

 

3

 

 

 

3

 

Chương 4. Văn

Tận dụng môi trường tự nhiên: Ăn

 

3

 

 

 

3

 

hóa hoá ứng xử với môi trường tự nhiên

ứng phó với môi trường tự nhiên: Mặc

 

3

 

 

 

3

 

ứng phó với môi trường tự nhiên: Ở và đi lại

 

3

 

 

 

3

 

Chương

Giao luu văn hóa Ân Độ

-      Văn hóa Chăm

-      Phật giáo

 

3

 

 

 

3

 

5. Văn hóa ứng xử với

Giao lưu văn hóa Trung Hoa

-      Nho giáo

-      Đạo giáo

 

3

 

 

 

3

 

môi

trường xã

Giao luư văn hóa Phương Tây (Ki tô giáo)

 

3

 

 

 

3

 

hội

Văn hóa ứng phó với môi trường xã hôi - Tính dung họp

 

3

 

3

 

 

 

Chương 6.

Giáo dục

Bản sắc văn hơá dân tộc

 

 

3

 

 

3

bản sắc văn hóa dân tộc

Định hướng giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc

 

 

3

 

 

3

Chương 7. Thực tế nội dung Sinh viên đối với việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

Sinh viên biết cách tìm hiểu các giá trị văn hóa dân tộc (văn hóa vật thể, phi vật thể)

 

 

 

3

 

3

Có kiến thức thực tế về những thành tố, giá trị văn hóa của người Việt.

 

 

 

 

3

3

Hướng dẫn sinh viên biết tìm hiểu, nghiên cứu các giá trị văn hóa; biết viết báo cáo thu hoạch sau chuyến đi thực tế học tập.

 

 

 

 

3

3

7.     Tóm tăt nội dung học phần

Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về khái niệm văn hoá, không gian văn hóa Việt Nam, loại hình văn hóa Việt Nam; tiến trình văn hoá Việt Nam; các thành tố của văn hoá Việt Nam (văn hoá nhận thức, văn hoá tổ chức cộng đồng, văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hoá ứng xử với môi trường xã hội); bản săc văn hóa dân tộc. Hình thành thái độ tích cực cho sinh với việc giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc.

8. Nội dung chi tiêt học phần

 

Hình thửc tổ chức dạy học

Nội dung chính

Số giờ

Yêu cầu đối với sinh viên

Thời gian, địa điểm

Ghi

chú

 

 

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

 

Chưong 1: Văn hoá học và văn hoá Việt Nam

2

 

 

 

 

Lí thuyết

1.1. Văn hóa và văn hóa học

1.2.           Định vị văn hóa Việt Nam

1.3. Tiến trình văn hóa Việt Nam

1.4.    Những khái niệm cơ bản trong văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam

2

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 2.

Lớp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương úng với kiến thức của chương trong học liệu số 1

4

Hiểu khái niệm văn hoá, loại hình văn hoá Việt Nam, đặc sắc của các vùng văn hóa Việt Nam; nêu vấn đề cần giải đáp

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 2: Văn hóa tổ chửc đòi sống tập thề

2

 

 

 

 

Lí thuyết

2.1. Tổ chức nông thôn

2.2. Tổ chức quốc gia

2.3. Tổ chức đô thị

2

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 3.

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,2.

4

Hiểu đặc điểm, thành tựu của các lóp văn hóa Việt Nam; nêu được những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chương 3: Văn hóa tổ chức đòi sống cá nhân

2

 

 

 

Lí thuyết

3.1. Tín ngưỡng

3.2. Phong tục

3.3.   Văn hóa giao tiếp và nghệ thuật ngôn từ

3.4.    Nghệ thuật thanh sắc và hình khối

2

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 3.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,3.

4

Hiếu kiến thức cơ bản về văn hóa nhận thức của người Việt; nêu vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chương 4: Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên

3

 

 

 

Lí thuyết

4.1.     Tận dụng môi trường tự nhiên: Ăn

4.2.  ứng phó với môi trường tự nhiên: Mặc

4.3.  ứng phó với môi trường tự nhiên: Ở và đi lại

3

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 3.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,3.

6

Hiểu nhũng kiến thức cơ bản về văn hóa tổ chức đời sống tập thể của người Việt và nêu vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chưong 5: Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

3

 

 

 

Lí thuyết

5.1. Giao lưu văn hóa Ắn Độ

5.1.1. Văn hóa Chăm

5.1.2. Phật giáo

5.2.     Giao lưu văn hóa Trung Hoa 5.2.1.Nho giáo

5.2.3.Đạo giáo

5.3.    Giao lưu văn hóa Phương Tây (Ki tô giáo)

5.4.  Văn hóa ứng phó với môi trường xã hôi - Tính dung họp

3

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 2.

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương úng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,2.

6

Hiểu văn hóa tổ chức đời sống cá nhân của người Việt và nêu vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chưong 6: Giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc

2

 

 

 

Lí thuyết

6.1. Bản sắc văn hoá dân tộc

6.2. Giáo dục và văn hóa

2

Học học liệu số 1; tham khảo học liệu số 2, 3.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần nội dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1, 2, 3.

4

Hiểu kiến thức cơ bản về văn hóa úng xử với môi trường tự nhiên của người Việt; nêu những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Kiểm tra giữa kì

01

 

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Ôn lại nội dung kiến thức thuộc tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên.

2

Đọc lí thuyết, biết vận dụng kiến thức thuộc tín chỉ 1 để làm bài kiểm tra.

Thư viện, ở nhà

 

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

Chuông 7. Thực tế nội dung Sinh viên đối với việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

15

 

 

 

Thực tế

7.1. Khảo sát khái quát về cơ sở học tập thực tế

7.2. Xây dụng nội dung học tập

45

-    Tham gia đầy đủ đợt thực tế;

-     Viết Nhật kí

Địa điểm thực tế

Th

ực

tế

 

thực tế tìm hiểu hoạt động tổ chức, quản lí lễ hội, sự kiện.

 

thực tế (hàng ngày);

-     Chuẩn bị số liệu để viết Báo cáo thu hoạch;

-    Thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch thực tế của khoa, trường.

 

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Tìm hiểu yêu cầu đối báo cáo thực tế học phần.

30

Vận dụng kiến thức thực tế tại cơ sở; kiến thức lí thuyết để hoàn thiện bài báo cáo thực tế đúng thời gian qui đinh.

Thư viện, ở nhà

 

 

9.       Tài liệu học tập

9.1.            Giáo trình bắt buộc

[1]  Trần Ngọc Thêm (tái bản 2008), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà Nội;

9.2.            Tài liệu tham khảo

[2]  Đặng Đức Siêu (2004), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb Đại học Sư phạm, Hà Nội;

[3]  Trần Quốc Vượng (Chủ biên) (2007), Cơ sở văn hoả Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà Nội;

[4]  Lê Thị Vinh Phúc (Chủ biên) (2013), Bài giảng Đại cươngvãn hóa Việt Nam, Nxb 10. Kẽ hoạch giảng dạy cụ thê

Tuần

Giảng viên lên lớp (giờ)

Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ)

Lí thuyết

Kiểm

tra

Bài tập, ôn tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lón, khóa luận tốt nghiệp

1

2

 

 

 

 

4

2

2

 

 

 

 

4

3

2

 

 

 

 

4

4

2

 

 

 

 

4

5

2

 

 

 

 

4

6

2

 

 

 

 

4

7

2

 

 

 

 

4

8

 

1

 

 

 

2

 

9-15

 

 

 

 

45

30

 

Tông

14

01

0

0

45

60

 

11.       Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

-                  Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.

-                  Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, thực tế và đạt chất lượng theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên lớp.

12.       Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học

-                  Thuyết trình: Mục đích để cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;

-                  Tố chức thực tế: Mục đích để sinh viên biết các nhận biết, tổ chức thực hành các thành tố văn hóa Việt Nam trong nội dung lý thuyết. Sinh viên biết cách viết báo cáo thực tế tại địa điểm Giảng viên lập kế hoạch từ Ch 4 đến Ch6 ;

-                  Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc tài liệu: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .

13.       Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.       Thang điểm đánh giá.

-                    Sử dụng thang điểm 10 cho điểm thành phần 1,2, 3. Trong đó:

tế, thực hành: 50%)

13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sỗ điểm

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điem thành phân 1: Điêm chuyên cân, ý thức học tập, tham gia t

Thảo luận, trọng số 10%

1

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

10%

Thái độ tham dự (2%) Trong đó:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khả chú ý, có tham gia (1,5%)

-  Có chú ỷ, ỉt tham gia (1%)

Ch 1 đến Ch 6

2

-      Điếm thành phần 2: Trung bình cộng (Kiểm tra trên lóp: 50%; Báo cáo thực


 

 

 

- Không chú ỷ, không tham gia (0%)

 

 

Thời gian tham dự (8%)

Nếu Vắng 01 giờ trừ 1%

Vẳng quá 20% tổng số giờ của học phần 0 điếm

8

Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, đỉểm báo cáo

thực tế, trọng số 30%

2

Bài kiểm tra

30%

Thời gian, nội dung và chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%)

Ch 1 đến Ch 6

10

Theo đáp án, thang điểm của giảng viên

3

Bài báo cáo thực tế

Đúng yêu cầu về nội dung, thời gian và hình thức

10

Điểm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số 60%

4

Thi tự luận

60%

Theo đáp án và thang điểm đề thi kết thúc học phần

Ch 1 đến Ch 6

10

13.2.        Cấu trúc đề thị thời gian thi

Cấu trúc đề thi

Thòi gian làm bài

Đe thi gồm 2 câu:

+ Câu 1 (5,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1

+ Câu 2 (5,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 2

Cấp độ nhận thức: 20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao.

60 phút

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn