CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
-
Tên học phần: Cơ sở văn hóa Việt
Nam
-
Mã học phần: VD2.1.091.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 14 giờ + Kiểm tra trên lóp: 1 giờ + Thực tế:
45 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
2. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này sinh viên nắm đuợc các vấn đề
lí luận về cơ sở văn hóa Việt Nam; các thành tố của văn hoá Việt Nam (văn hoá
nhận thức, văn hoá tổ chức cộng đồng, văn hoá ứng xử với môi truờng tự nhiên,
văn hoá ứng xử với môi truờng xã hội). Từ đó nhận biết giá trị văn hóa truyền
thống quý báu của dân tộc đế giữ gìn, phát huy phục vụ cho hoạt động quản lí
văn hóa.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mtl: Sinh viên hiểu khái niệm văn hoá; không gian
văn hóa Việt Nam; loại hình văn hóa Việt Nam; tiến trình văn hoá Việt Nam; các
thành tố của văn hoá Việt
Nam (văn hoá tổ chức đời sống cá nhân, văn hoá tổ chức cộng đồng, văn
hoá ứng xử
với môi trường tự nhiên, văn hoá ứng xử với môi trường xã hội).
Mt2: Nắm vững các vấn đề về bản sắc văn hóa dân tộc.
Từ đó biết các giữ gìn và tuyên truyền để phát huy và giữ gìn các giá trị văn
hóa truyền thống quý báu của dân tộc.
Mt3: Vận dụng kiến thức văn hoá vào các hoạt động
Quản lí văn hóa. Hình thành kĩ năng tư duy nhận biết, logic, phân tích, lập luận để viết báo cáo, thuyết
trình trong học tập thực tế.
Mt4: Khả năng tư duy, tự nghiên cứu về các vấn đề
văn hóa Việt Nam.
3.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tao
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung
bình; 3:Đóng
góp
ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mửc độ
đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||||
|
VD2.1.091.2 |
Cơ
sở văn hóa Việt Nam |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
CĐR 7 |
CĐR 8 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR 11 |
CĐR 12 |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
4. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục
tiêu của HP |
CĐR của
HP |
CĐR của
CTĐT |
|
|
Kiến
thức |
|||
|
Mtl |
Ch 1: Hiểu được
khái niệm văn hóa, những đặc trung cơ bản của văn hóa người Việt cổ truyền. |
CĐR 2 |
|
|
Ch 2: Phân tích
được những thành tố văn hóa nhận thức, văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần
của người Việt và các tộc người thiểu số Việt Nam. |
CĐR2 |
||
|
Mt2 |
Ch 3:Vận dụng các
khái niệm vào định hướng giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc |
CĐR2 |
|
|
Kỹ năng |
|||
|
Kĩ năng cứng |
|||
|
Mt3 |
Ch 4: So sánh
được các giá trị văn hóa độc đáo của người Việt và các dân tộc thiểu số ở
Việt Nam |
CĐR2 |
|
|
Kĩ năng mềm |
|||
|
Ch 5: Áp dụng kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, công nghệ thông tin trong thực
hành/viết báo cáo thực tế. |
CĐR2 |
||
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách
nhiệm |
|||
|
|
Ch 6: Đánh giá
được các giá trị văn hóa độc đáo của Việt Nam |
|
|
|
Mt4 |
vào trong các
lĩnh vực chuyên ngành với thái độ tích cực, trân trọng. |
CĐR 2 |
|
5. Ma trâu kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Nôi
dung hoc phần |
|
|
Kĩ năng |
Thái
độ, |
||||||||||
|
Chưong |
Nội
dung |
Kiến
thửc |
Cúng |
Mềm |
năng
lực tự chủ, chịu trách
nhiệm |
|
||||||||
|
Ch |
Ch |
Ch |
Ch |
Ch |
Ch |
|
||||||||
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
||||||
|
Chương |
Văn hóa và văn
hóa học |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Văn hoá học và văn |
Định vị văn hóa
Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Tiến trình văn
hóa Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
hoá Việt Nam |
Những khái niệm
cơ bản trong văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Chương 2. Văn hóa
tổ chức |
Tổ chức nông thôn |
|
3 |
|
|
|
|
|
||||||
|
Tổ chức quốc gia |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
đời sống tập thể |
Tổ chức đô thị |
|
3 |
|
|
|
|
|
||||||
|
Chương 3. Văn hóa
tổ chức đời sống cá nhân |
Tín ngưỡng |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
Phong tục |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|||||||
|
Văn hóa giao tiếp
và nghệ thuật ngôn từ |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|||||||
|
Nghệ thuật thanh
sắc và hình khối |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|||||||
|
Chương 4. Văn |
Tận dụng môi
trường tự nhiên: Ăn |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
hóa hoá ứng xử
với môi trường tự nhiên |
ứng phó với môi
trường tự nhiên: Mặc |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
ứng phó với môi
trường tự nhiên: Ở và đi lại |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|||||||
|
Chương |
Giao luu văn hóa
Ân Độ - Văn hóa Chăm - Phật giáo |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
5. Văn hóa ứng xử
với |
Giao lưu văn hóa
Trung Hoa - Nho giáo - Đạo giáo |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
môi trường xã |
Giao luư văn hóa
Phương Tây (Ki tô giáo) |
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||||||
|
hội |
Văn hóa ứng phó
với môi trường xã hôi - Tính dung họp |
|
3 |
|
3 |
|
|
|
||||||
|
Chương 6. Giáo dục |
Bản sắc văn hơá
dân tộc |
|
|
3 |
|
|
3 |
|||||||
|
bản sắc văn hóa
dân tộc |
Định hướng giáo
dục bản sắc văn hóa dân tộc |
|
|
3 |
|
|
3 |
|||||||
|
Chương 7. Thực tế
nội dung Sinh viên đối với việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc |
Sinh viên biết
cách tìm hiểu các giá trị văn hóa dân tộc (văn hóa vật thể, phi vật thể) |
|
|
|
3 |
|
3 |
|||||||
|
Có kiến thức thực
tế về những thành tố, giá trị văn hóa của người Việt. |
|
|
|
|
3 |
3 |
||||||||
|
Hướng dẫn sinh
viên biết tìm hiểu, nghiên cứu các giá trị văn hóa; biết viết báo cáo thu
hoạch sau chuyến đi thực tế học tập. |
|
|
|
|
3 |
3 |
||||||||
Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về khái niệm văn hoá, không
gian văn hóa Việt Nam, loại hình văn hóa Việt Nam; tiến trình văn hoá Việt Nam;
các thành tố của văn hoá Việt Nam (văn hoá nhận thức, văn hoá tổ chức cộng
đồng, văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hoá ứng xử với môi trường xã
hội); bản săc văn hóa dân tộc. Hình thành thái độ tích cực cho sinh với việc
giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc.
|
Hình thửc tổ chức dạy học |
Nội
dung chính |
Số giờ |
Yêu cầu
đối với sinh viên |
Thời
gian, địa điểm |
Ghi chú |
|
|||
|
|
Tín chỉ
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Chưong
1: Văn hoá học và văn hoá Việt Nam |
2 |
|
|
|
|
|||
|
Lí thuyết |
1.1. Văn hóa và văn
hóa học 1.2.
Định vị văn hóa Việt Nam 1.3. Tiến trình văn
hóa Việt Nam 1.4. Những khái niệm
cơ bản trong văn hóa nhận thức truyền thống Việt Nam |
2 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 2. |
Lớp học |
|
|
|||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương úng với kiến thức của chương trong học liệu số 1 |
4 |
Hiểu khái niệm
văn hoá, loại hình văn hoá Việt Nam, đặc sắc của các vùng văn hóa Việt Nam;
nêu vấn đề cần giải đáp |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||
|
|
Chưong
2: Văn hóa tổ chửc đòi sống tập thề |
2 |
|
|
|
|
|||
|
Lí thuyết |
2.1. Tổ chức nông thôn 2.2. Tổ chức quốc gia 2.3. Tổ chức đô thị |
2 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 3. |
Lóp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,2. |
4 |
Hiểu đặc điểm,
thành tựu của các lóp văn hóa Việt Nam; nêu được những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Chương
3: Văn hóa tổ chức đòi sống cá nhân |
2 |
|
|
|
||||
|
Lí thuyết |
3.1. Tín ngưỡng 3.2. Phong tục 3.3. Văn hóa giao tiếp
và nghệ thuật ngôn từ 3.4. Nghệ thuật thanh
sắc và hình khối |
2 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 3. |
Lớp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,3. |
4 |
Hiếu kiến thức cơ
bản về văn hóa nhận thức của người Việt; nêu vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Chương
4: Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên |
3 |
|
|
|
||||
|
Lí thuyết |
4.1. Tận dụng môi
trường tự nhiên: Ăn 4.2. ứng phó với môi
trường tự nhiên: Mặc 4.3. ứng phó với môi
trường tự nhiên: Ở và đi lại |
3 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 3. |
Lớp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,3. |
6 |
Hiểu nhũng kiến
thức cơ bản về văn hóa tổ chức đời sống tập thể của người Việt và nêu vấn đề
cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Chưong
5: Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội |
3 |
|
|
|
||||
|
Lí thuyết |
5.1. Giao lưu văn hóa
Ắn Độ 5.1.1. Văn hóa Chăm 5.1.2. Phật giáo 5.2. Giao lưu văn hóa
Trung Hoa 5.2.1.Nho giáo 5.2.3.Đạo giáo 5.3. Giao lưu văn hóa
Phương Tây (Ki tô giáo) 5.4. Văn hóa ứng phó
với môi trường xã hôi - Tính dung họp |
3 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 2. |
Lóp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương úng với kiến thức của chương trong học liệu số 1,2. |
6 |
Hiểu văn hóa tổ
chức đời sống cá nhân của người Việt và nêu vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Chưong
6: Giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc |
2 |
|
|
|
||||
|
Lí thuyết |
6.1. Bản sắc văn hoá
dân tộc 6.2. Giáo dục và văn
hóa |
2 |
Học học liệu số
1; tham khảo học liệu số 2, 3. |
Lớp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Đọc các phần nội
dung tương ứng với kiến thức của chương trong học liệu số 1, 2, 3. |
4 |
Hiểu kiến thức cơ
bản về văn hóa úng xử với môi trường tự nhiên của người Việt; nêu những vấn
đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Kiểm
tra giữa kì |
01 |
|
Lóp học |
|
||||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Ôn lại nội dung
kiến thức thuộc tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Đọc lí thuyết,
biết vận dụng kiến thức thuộc tín chỉ 1 để làm bài kiểm tra. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||
|
|
Tín chỉ
2 |
|
|
|
|
||||
|
|
Chuông
7. Thực tế nội dung Sinh viên đối với việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc |
15 |
|
|
|
||||
|
Thực tế |
7.1. Khảo sát khái
quát về cơ sở học tập thực tế 7.2. Xây dụng nội dung
học tập |
45 |
- Tham gia đầy đủ
đợt thực tế; - Viết Nhật kí |
Địa điểm thực tế |
Th ực tế |
||||
|
|
thực tế tìm hiểu
hoạt động tổ chức, quản lí lễ hội, sự kiện. |
|
thực tế (hàng
ngày); - Chuẩn bị số liệu
để viết Báo cáo thu hoạch; - Thực hiện các
nhiệm vụ theo kế hoạch thực tế của khoa, trường. |
|
|
|
|||
|
Tự học, tự nghiên
cứu |
Tìm hiểu yêu cầu
đối báo cáo thực tế học phần. |
30 |
Vận dụng kiến
thức thực tế tại cơ sở; kiến thức lí thuyết để hoàn thiện bài báo cáo thực tế
đúng thời gian qui đinh. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Trần Ngọc Thêm (tái bản 2008), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà Nội;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[2]
Đặng Đức Siêu (2004), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nxb Đại học Sư phạm, Hà
Nội;
[3]
Trần Quốc Vượng (Chủ biên) (2007),
Cơ sở văn hoả Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà
Nội;
[4]
Lê Thị Vinh Phúc (Chủ biên)
(2013), Bài giảng Đại cươngvãn hóa Việt Nam,
Nxb 10. Kẽ hoạch giảng dạy cụ thê
|
Tuần |
Giảng
viên lên lớp (giờ) |
Sinh
viên tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||||||
|
Lí
thuyết |
Kiểm tra |
Bài
tập, ôn tập |
Thực
hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lón, khóa
luận tốt nghiệp |
||||||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
4 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
5 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
6 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
7 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
8 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|||
|
9-15 |
|
|
|
|
45 |
30 |
|
|||
|
Tông |
14 |
01 |
0 |
0 |
45 |
60 |
|
|||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, thực tế và đạt chất
lượng theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các
bài kiểm tra trên lớp.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;
-
Tố chức thực tế: Mục đích để sinh
viên biết các nhận biết, tổ chức thực hành các thành tố văn hóa Việt Nam trong
nội dung lý thuyết. Sinh viên biết cách viết báo cáo thực tế tại địa điểm Giảng
viên lập kế hoạch từ Ch 4 đến Ch6 ;
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng
lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá.
-
Sử dụng thang điểm 10 cho điểm
thành phần 1,2, 3. Trong đó:
tế, thực hành: 50%)
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá
và trọng sỗ điểm
|
TT |
Hình
thức |
Trọng số
điểm |
Tiêu
chí đánh giá |
CĐR của
HP |
Điểm
tối đa |
|
Điem
thành phân 1: Điêm chuyên cân, ý thức học
tập, tham gia t |
Thảo luận, trọng số 10% |
||||
|
1 |
Điểm chuyên cần,
ý thức học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự
(2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và
tham gia các hoạt động (2%) - Khả chú ý, có
tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ỉt tham
gia (1%) |
Ch 1 đến Ch 6 |
2 |
-
Điếm thành phần 2: Trung bình cộng
(Kiểm tra trên lóp: 50%; Báo cáo thực
|
|
|
|
- Không chú ỷ,
không tham gia (0%) |
|
|
|
Thời gian tham dự
(8%) Nếu Vắng 01 giờ
trừ 1% Vẳng quá 20% tổng
số giờ của học phần 0 điếm |
8 |
||||
|
Điểm
thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, đỉểm báo cáo thực
tế, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Bài kiểm tra |
30% |
Thời gian, nội
dung và chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Ch 1 đến Ch
6 |
10 |
|
Theo đáp án,
thang điểm của giảng viên |
|||||
|
3 |
Bài báo cáo thực
tế |
Đúng yêu cầu về
nội dung, thời gian và hình thức |
10 |
||
|
Điểm
thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và
thang điểm đề thi kết thúc học phần |
Ch 1 đến Ch
6 |
10 |
13.2.
Cấu trúc đề thị thời gian thi
|
Cấu
trúc đề thi |
Thòi
gian làm bài |
|
Đe thi gồm 2 câu: + Câu 1 (5,0
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1 + Câu 2 (5,0
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 2 Cấp độ nhận thức:
20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao. |
60 phút |