ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Xã
hội học văn hóa
-
Tên học phần: Xã hội học văn hóa
-
Mã học phần: VD2.1.121.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Tự chọn
-
Điều kiện tiên quyết: Xã hội học
đại cương
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lóp: 15 giờ + Bài tập và kiểm tra trên lớp: 15 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đon vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản và có
hệ thống về những vấn đề chung nhất của xã hội học văn; những lý thuyết và
phương pháp nghiên cứu xã hội học văn hóa để đi sâu tìm hiểu các vấn đề, hiện
tượng văn hóa.
-
Mục tiêu cụ thê:
Mt 1: Sinh viên hiểu các khái niệm cơ bản của xã hội học văn hóa, đối
tượng, chức năng và nhiệm vụ của xã hội học văn hóa; Hiểu các lý thuyết và
phương pháp nghiên cứu của xã hội học văn hóa.
Mt 2: Có kĩ năng vận dụng kiến thức lý thuyết vào nhận diện được các
phương pháp, các hướng tiếp cận trong nghiên cứu của xã hội học văn hóa.
Mt 3: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt; Có thói quen học tập và làm việc
theo nhóm; tích cực, chủ động trong học tập và nghiên cứu; Có khả năng tự tích
lũy kiến thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp Quản lí
Văn hóa.
4. Mức đóng góp của học phần cho chuấn đầu ra của
chương trình đào tạo
Học ühan đóne eón cho chuấn đầu ra
của chương trình đào tạo theo mức độ sau: 1— Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mửc độ đóng góp của học phần cho CĐR của
CTĐT |
|||||
|
VD2.1.121.2 |
Xã hôi hoc văn hóa |
CĐR1 |
CĐR 2 |
CĐR3 |
CĐR4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
2 |
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Nắm được kiến thức
cơ bản, các lý thuyết và phương pháp nghiên cứu của xã hội học văn hóa. |
CĐR 3 |
|
Ch2: Nắm được được các
phương pháp nghiên cứu xã hội học văn hóa; Sự vận hành của văn hóa trong từng
lĩnh vực cụ thể. |
CĐR 3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt 2 |
Ch3: Vận dụng lí thuyết
và phương pháp nghiên cún xã hội học văn hóa vào nhận diện các vấn đề, hiện
tượng văn hóa cụ thể. |
CĐR 3 |
|
Kĩ năng mềm |
||
|
|
Ch 4: Có kỹ năng làm
việc độc lập, làm việc nhóm để giải quyết các vấn đề liên quan đến nghiên cứu
các hiện tượng văn hóa dưới góc độ xã hội học. |
CĐR 3 |
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 3 |
Ch5: Học tập nghiêm túc;
Có ý tưởng sáng tạo; Biết tạo cơ hội cho bản thân và người khác khẳng định
năng lực bản thân. |
CĐR 3 |
6.
Ma trận kiên thức học phần với chuân đâu ra học phần
1— Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội dung học phần |
Chuẩn đầu ra |
||||||||||
|
Chưomg |
Nội dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiêm |
|||||||
|
Cứng |
Mềm |
||||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
|||||||
|
Chương 1: Đối tượng, |
1.1. Vị trí, vai trò của
XHH VH |
3 |
|
|
|
2 |
|||||
|
chức năng, nhiệm vụ của
xã hội học văn hóa |
1.2. Đối tượng nghiên
cứu của XHHVH ' |
3 |
|
|
|
2 |
|
||||
|
1.3. Mối quan hệ giữa
XHH VH với một số chuyên ngành XHH |
2 |
|
|
|
2 |
|
|||||
|
1.4. Quan hệ giữa XHH VH
với một số ngành nghiên cứu VH |
2 |
|
|
|
2 |
|
|||||
|
1.5. Chức năng, nhiệm vụ
của XHH VH |
3 |
|
|
|
2 |
|
|||||
|
1.6. Một vài nét về sự
hình thành và phát triển của văn hóa |
|
|
|
|
2 |
|
|||||
|
Chương 2: Một số lý
thuyết và phương pháp nghiên cứu của xã hội học văn hóa |
2.1. Một số lý thuyết
XHH hiện đại và vai trò của nó đối vớiXHH VH |
|
3 |
|
|
2 |
|
||||
|
2.2. Một số cách tiếp
cận trong nghiên cúư XHH VH |
|
3 |
|
|
2 |
|
|||||
|
2.3. Hệ các phương pháp
nghiên cứu của XHH VH |
|
3 |
|
|
2 |
|
|||||
|
2.4. Hệ phương pháp thu
thập thông tin XHH trong nghiên cứuXHHVH |
|
3 |
|
|
2 |
|
|||||
|
2.5. Các bước tiến hành
triển khai một nghiên cứu XHH VH |
|
|
2 |
|
2 |
|
|||||
|
Chương 3: Các thành tố
của văn hóa |
3.1. Giá trị chuẩn mực |
1 |
|
|
|
|
|
||||
|
3.2. Ngôn ngữ |
1 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.3. Văn hóa dân gian |
1 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.4. Văn hóa nghệ thuật |
1 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.5. Lối sống |
1 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.6. Lễ hội |
1 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Chương 4. Văn hóa thông
qua một số lĩnh vực |
4.1. Văn hóa trong sự
phát triển kinh tế - xã hội |
|
2 |
|
1 |
|
|
||||
|
4.2. Văn hóa trong hoạt
động tín ngưỡng, tôn giáo |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
|
4.3. Văn hóa trong giáo
dục |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
|
4.4. Văn hóa trong vui
chơi giải trí |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
|
4.5. Văn hóa trong vai
trò điều chỉnh quan hệ xã hội. |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
7.
Tóm tắt nội dung học phần
Học nhẩn hao ưồm những hiếu biết sâu sắc, khoa
học về íý luận và thực tiễn của ngành xã hội học văn hóa. Trên cơ sở đó, giúp
sinh viên nhận thức được những gì đang và sẽ diễn ra trong đời sống văn hóa xã
hội, đi sâu tìm hiếu các vấn đề, hiện tượng văn hóa. Các kỹ năng, phqơng pháp
nghiên cứu đặc thù của xã hội học trong nghiên cứu những vấn đề văn hoá của xã
hội Việt Nam cổ truyền, đương đại
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thửc tổ
chúc dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cẩu đối với
sinh viên |
Thòi gian, đỉa
điểm |
Ghi chú |
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||
|
|
Chương 1: Đối
tượng, chức năng, nhiệm vụ của xã hội học văn hóa |
7 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
1.1.
Vị trí, vai trò của XHH VH 1.2.
Đối tượng nghiên cúu của XHHVH ’ 1.3.
Mối quan hệ giữa XHH VH với một số chuyên ngành XHH 1.4.
Quan hệ giữa XHH VH với một số ngành nghiên cứu VH 1.5.
Chức năng, nhiệm vụ của XHH VH 1.6. Một vài nét về sự hình
thành và phát triển của văn hóa |
4 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập trong Chưong 1) Tham khảo các tài liệu số 2, 3, 4 |
Lóp học |
|
|
|
Bài tập |
Bài tập tương úng trong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chưong 1) Tham khảo các tài liệu số 2, 3,
4 |
3 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
14 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chưomg 2: Một số
lý thuyết và phương pháp nghiên cửu của xã hội học văn hóa |
7 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
2.1. Một số lý thuyết XHH
hiện đại và vai trò của nó đối với XHH VH 2.2. Một số cách tiếp cận
trong nghiên cứu XHH VH 2.3. Hệ các phưong pháp
nghiên cứu của XHH VH |
4 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập trong Chương 2) Tham khảo các tài liệu số 2, 3, 4 |
Lớp học |
|
|
|
|
2.4. Hệ phương pháp thu thập
thông tin XHH trong nghiên cứuXHHVH 2.5. Các bước tiến hành triển
khai một nghiên cứu XHH VH |
|
|
|
|
|
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương 2); Tham khảo các tài liệu số 2,
3, 4 |
3 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
14 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chi ra nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
Kiểm tra giữa
kì |
1 |
|
Lớp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên |
02 |
Đọc lí thuyết trước khi
kiểm tra; vận dụng kiến thức tín chỉ 1 để làm bài kiểm tra. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||
|
|
Chưong 3: Các
thành tố của văn hóa |
7 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
3.1. Giá trị chuẩn mực 3.2. Ngônmgữ 3.3. Văn hóa dân gian 3.4. Văn hóa nghệ thuật 3.5. Lối sống 3.6. Lễ hội |
3 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập trong Chương 3) Tham khảo các tài liệu số 2, 3, 4 |
|
|
|
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương 3) Tham khảo các tài liệu số 2, 3,
4 |
4 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
14 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 4: Văn
hóa thông qua một số lĩnh vực |
8 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
4.1. Văn hóa trong sự
phát triển kinh tế - xã hội |
4 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập |
|
|
|
|
|
4.2. Văn hóa trong hoạt động
tín ngưỡng, tôn giáo 4.4.Văn hóa trong vui chơi giải trí 4.5. Văn hóa trong vai trò
điều chỉnh quan hệ xã hội. |
|
trong Chương 3) Tham
khảo các tài liệu số 2, 3, 4 |
|
|
|
|
Bài tập |
Bài tập tương úng trong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương 3) Tham khảo các tài liệu số 2, 3,
4 |
4 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cún |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
16 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chi ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
9. Tài
liệu học tập
9.1.
Giảo
trình bắt buộc
[1]
Mai Thị Kim Thanh (2019), Giáo trình Xã hội học văn hóa, Nxb Đà Nang;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[2]
Đoàn Văn Chúc (1997), Xã hội học vãn hóa, Nxb Văn hóa Thông tin, Hà
Nội;
[3] Mai Văn Hai, Mai Kiệm (2003), Xã hội
học Văn hoá, Nxb Khoa học Xã hội, HàNọi;
10. Kế hoạch giáng dạy cụ thế
|
Tuần |
Giảng viên lên
lóp (giò*) |
Sinh viên tự học. tự
nghiên cửu (giờ) |
||||||
|
Lý thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, khoá luận tốt nghiệp |
||||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||
|
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||
|
4 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||
|
5 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||
|
6 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||
|
7 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
||
|
9 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||
|
10 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
|
|
11 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|
|
|
12 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
13 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
14 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|
|
|
15 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|
|
|
Tông cộng |
15 |
01 |
14 |
0 |
0 |
60 |
|
|
11.
Yêu câu của giảng viên đôi với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lóp.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch2;
-
Tổ chức thảo luận, làm bài tập
nhóm: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn
luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư
duy phản biện đế đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch4.
-
Hướng dẫn sinh viênTự học,
đọc_tàUiệu và làm bài dập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức
và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình
thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giả và trọng số điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
|
Điểm |
thành phần 1:
Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
|||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và
tham gia các hoạt động (2%) |
Ch 5 |
2 |
|
|
|
|
|
- Khá chú ý, có tham gia (1,5%) |
|
|
|
|
|
|
|
- K^u Cỉiíẵ. y, H Iricuĩi gííí (1 /0} - Không chủ ỷ, không tham gia (0%) |
|
|
|
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ 1%) Vắng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điêm |
8 |
|
||||
|
Điểm thành phần
2: Trung bì ih cộng các
điếm kiểm tra thưòng xuyên, điểm thực
hành
điểm tiểu luận, trọng số 30% |
|
|||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch5 |
4 |
|
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|
||||
|
Năng lưc hơp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|
||||
|
CÓ sáng tạo (1%) |
1 |
|
||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
|
||
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|
|||||
|
|
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch5 |
10 |
|