ĐỀ CƯONG HỌC PHẦN
Công
tác thông tin tuyên truyền cổ động
-
Tên học phần: Công tác thông tin
tuyên truyền cổ động
-
Mã học phần: VD2.1.065.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Sân khấu học
đại cương
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Bài tập trên lóp: 15 giờ + Kiểm tra,
thực hành 1 tín chỉ= 30 giờ + Tự học, tụ’ nghiên cứu: 90 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu được những vấn đề về cơ sở lý
luận của hoạt động thồng tin, tuyên truyền; những hình thức và phương pháp
thông tin, tuyên truyền. Áp dụng kiến thức đó để tổ chức thực hành các chương
trình tuyên truyền cổ động theo chủ đề nhất định.
-
Mục tiêu cụ thê:
Mtl: Sinh viên hiểu khái niệm cơ bản về công tác thông tin tuyên truyền
cổ động; đặc điểm, tính chất, vai trò, chức năng, nguyên tắc, phương châm tổ
chức công tác thông tin tuyên truyền cổ động;
Mt2: Có kỹ năng vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực hiện công tác
thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở; biết lựa chọn phương thức thông tin
tuyên truyền cổ động hấp dẫn, phù họp với nội dung, chủ đề, mang tính thực
tiễn.
Mt3: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm
việc nhóm; Có ý tưởng sáng tao, tự chủ và tinh thần trách nhiệm cao trong học
tập và thực hành. Biết phát huy sở trường, năng khiếu của cá nhân đế rèn luyện
và hướng dẫn cho người khác hình thành kĩ năng nghề nghiệp.
4.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp
của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.065.3 |
Công tác thông
tin tuyên truyền cổ động |
CĐR1 |
CĐR2 |
CĐR 3 |
CĐR4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
3 |
|
2 |
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Khái quát kiến thức
cơ bản về hoạt động thông tin tuyên truyền cổ động. |
CĐR 3 |
|
Ch2: Phân tích các hình
thức và phương pháp tuyên truyền cổ động trong thực tiễn. |
CĐR3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt2 |
Ch3: Tổ chức chương
trình thông tin tuyên truyền cố động theo chủ đề. |
CĐR 4 |
|
Ch4: Áp dụng kĩ năng
múa, hát, dẫn chương trình, thuyết minh, đóng kịch... để thực hiện các chương
trình tuyên truyền cổ động. |
CĐR4 |
|
|
Kĩ năng mềm |
||
|
Mt2 |
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nhiệm vụ của hoạt
động tuyên truyền cổ động. |
CĐR 6 |
|
Thái độ, năng ỉực
tự chủ, chịu trách nhỉệm |
||
|
Mt3 |
Ch 6: Chủ động tìm hiểu
kiến thức liên quan đến học phần vào thực tế nghề nghiệp và đời sống. |
CĐR 6 |
r X
6. Ma trận ỉdên thức học phần với chuân đâu ra
học phần
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Nội đung học phần |
|
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ,chịu trách nhiệm |
||||||||
|
Chưong |
Nội dung |
Kiến thức |
Cứng |
Mềm |
|||||||
|
|
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
|
|||
|
Chương 1. Thông tin tuyên truyền
cổ động - một bộ phận của lĩnh vực hoạt động báo chí |
Khái quát về hoạt động
thông tin TTrCĐ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Những nguyên tắc của
công tác TTTTrCĐ |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
Sự phát triển của hoạt
động CTTTTTrCĐ |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chương 2. Hệ phương pháp
tuyên truyền cổ động của các cơ quan văn hóa - thông tin cơ sở |
Phương pháp tuyên truyền
cổ động miệng |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||
|
Phương pháp tuyên truyền
cổ động trực quan |
|
3 |
3 |
|
|
|
|
||||
|
Phương pháp tuyên truyền
cổ động nghệ thuật |
|
3 |
3 |
|
|
|
|
||||
|
Chương 3. Những công
việc của đơn vị tuyên truyền cổ động |
Đơn vị thông tin cổ động |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|||
|
Chương trình khả thi của
đơn vị tuyên truyền cổ động |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
||||
|
Năng lực cần thiết của
đơn vị tuyên truyền cổ động |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
||||
|
Chương 4. Lập kế hoạch
thông tin tuyên truyền |
Lập kế hoạch thông tin
tuyên truyền cổ động ở cơ sở qua hoạt động văn hóa, văn nghệ theo chủ đề (do
giảng viên tư vấn). |
|
|
|
3 |
|
3 |
|
|||
|
Xây dựng kịch bản chi
tiết chương trình thông tin TTrCĐ. |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
||||
|
Chương 5. Thực hành kế
hoạch thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở |
Thực hành tập luyện kế
hoạch thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở qua hoạt động văn hóa, văn nghệ
theo chủ đề (Theo kế hoạch đã lập ở chương 4). |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|||
Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về công tác thông
tin tuyên truyền, cổ động: khái niệm công tác thông tin tuyên truyền cổ động;
Đặc điểm, một số phương thức thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở; Nhiệm vụ,
nội dung, kĩ năng và nghiệp vụ thực hành của công tác thông tin tuyên truyền cổ
động.
8. Nội dung chỉ tiết học phần
|
Hình thửc tổ chức
dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với
người học |
Thời gian, địa
điểm |
Ghi chú |
||||||||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chưong 1: Thông
tin tuyên truyền cổ động - một bộ phận |
5 |
|
|
|
||||||||
|
|
của lĩnh vực hoạt
động báo chí |
|
|
|
|
||||||||
|
Lí thuyết |
1.1.
Khái quát về hoạt động thông tin TTrCĐ 1.2. Những nguyên tắc của
công tác TTTTrCĐ 1.3. Sự phát triển của hoạt
động CTTTTTrCĐ |
5 |
Học học liệu số 1,2; tham khảo các học liệu khác. |
Lớp học |
|
||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các
bài tập. |
10 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết; nêu được nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Ở nhà, thư viện |
|
||||||||
|
|
Chương 2: Hệ
phương pháp tuyên truyền cổ động của các cơ quan văn hóa - thông tin cơ sử |
5 |
|
|
|
||||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Phương pháp tuyên truyền
cổ động bằng miệng 2.2.
Phương pháp tuyên truyền cổ động bằng trực quan 2.3. Phương pháp tuyên truyền
cổ động nghệ thuật |
5 |
Học học liệu số 1,2; tham khảo các học liệu khác. |
Lóp học |
|
||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các
bài tập. |
10 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết; nêu được những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||||
|
|
Chưong 3: Những
công việc của đơn vị tuyên truyền cố động |
5 |
|
|
|
||||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Đơn vị thông tin cổ động 3.2. Chương trình khả thi của
đơn vị tuyên truyền cổ động 3.3. Năng lực cần thiết của
đơn vị tuyên truyền cổ động |
5 |
Học học liệu số 1, 2;
tham khảo các học liệu khác. |
Lớp học |
|
||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các
bài tập. |
10 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết; nêu được nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chương 4: Lập kế hoạch thông tin
tuyên truyền cổ động ở
cơ
sỏ* |
15 |
|
|
|
||||||||
|
Bài tập theo nhóm |
4.1. Lập kế hoạch thông tin
truyền cổ động (do giảng viên tu vấn) 4.2. Xây dựng kịch bản chi
tiết chuông trình thông tin TTrCĐ. |
|
-
Biết lập kế hoạch kế hoạch thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ
sở. - Biết xây dựng kịch bản
chi tiết chuơng trình thông tin TTrCĐ |
Lóp học/ Hội tnrờng |
|
|
|||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Vận dụng kiến thức lí
thuyết để làm bài tập. |
30 |
Chuấn bị đủ học liệu cần
thiết để làm bài tập. |
Thu viện, ở nhà |
|
|
|||||||
|
|
Tín chỉ 3 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
- Chương 5: Thực
hành kế hoạch thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở |
30 |
|
|
|
|
|||||||
|
Thực hành |
- Thực hành kế hoạch và
kịch bản theo nội dung đã xây dựng ở chuơng 4. |
30 |
- Biết hành kế hoạch thông
tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở. - Biết đánh giá hiệu quả
thông tin tuyên truyền cổ động ở cơ sở. |
Lóp học/ Hội truờng |
|
|
|||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Vận dụng đuợc các kiến
thức từ thực tế và bài giảng để làm bài thực hành. |
30 |
Chuẩn bị tốt cho bài
thực hành. |
Thu viện, sân bãi |
|
|
|||||||
9.
Tài liệu học tập
9.1.
Giáo trình bắt buộc
[1]
Trần Văn Ánh, (Chủ biên), (2002), Công tác thông tin, tuyên truyền, cổ động, Nxb
Văn hóa - Thông tin, Hà Nội;
9.2,
Tài liệu
tham khảo
[2]
Cao Đức Hải, Nguyễn Khánh Ngọc
(2014), Quản lỷ lễ hội và sự kiện, Nxb Lao
động, Hà Nội;
[3]
Phạm Hồng Giang, Bùi Hoài Sơn
(2013), Quản lý vãn hóa Việt Nam trong tiến trình
đỗi mới và hội nhập quốc tế, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội;
r
10. Kẻ hoạch giảng dạy cụ thê
|
Tuần |
Giảng viên lên
lớp (giờ) |
Sinh viên tự học,
tự nghiên cứu (giờ) |
|||||||||||
|
Lí thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập, ôn tạp |
Thực hành, thảo Tuần |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập ỉón, khóa luận tốt nghiệp |
|||||||||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|||||||
|
2 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||||
|
3 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||||
|
4 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||||
|
5 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||||
|
6 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||||
|
7 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||||
|
8 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||||
|
9 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||||
|
10 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||||
|
11 |
|
|
|
6 |
|
6 |
|
||||||
|
12 |
|
|
|
6 |
|
6 |
|
||||||
|
13 |
|
|
|
6 |
|
6 |
|
||||||
|
14 |
|
|
|
6 |
|
6 |
|
||||||
|
15 |
|
|
|
6 |
|
6 |
|
||||||
|
Cộng: |
15 |
0 |
15 |
30 |
0 |
90 |
|
||||||
A r A
11. Yêu câu của giảng viên đôi với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phân, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trường để thực hành, trả bài.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng
theo yêu cầu của giảng viên.
12. Phương pháp, hình thửc tổ chửc dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ chl đến ch2;
-
Tổ chức thực hành: Mục đích để
sinh viên biết các nhận biết; có kĩ năng tổ chức thực hành hoạt động thông tin
tuyên truyền cơ sở đạt từ ch3 đến Ch6 ;
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, thực
hành: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiên thức và rèn luyện năng lực
sáng tạo,tự học, phát huy năng lực, sở trường của bản thân và hình thành kĩ
năng nghề nghiệp đạt chl đến Ch6 .
13. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giả:
-
Sử dụng thang điểm 10 cho điểm
thành phần 1,2, 3. Trong đó:
-
Điểm thành phần 2: hình thức kiểm
tra thực hành
13.2.
Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sô đỉêm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
Điểm |
thành phần 1:
Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ý, không tham gia (0%) |
ch 6 |
2 |
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01-giờ trừ 1%) Vắng quá 20% tổng so giờ của học phần 0
điểm |
8 |
||||
|
Điểm thành phần
2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thưòug xuyên, điểm thực hành, báo cáo thực
tế, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Bài kiểm tra (thực hành) |
30% |
Thực hiện đúng yêu cầu
về các nội dung tuyên truyền cổ động |
chl đến Ch6 |
10 |
|
Hấp dẫn, ý nghĩa |
|||||
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||
|
4 |
Thi thực hành |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
chl đến ch 6 |
10 |
13.3.
Cấu trúc đề thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm
bàỉ |
|
Đe thi gồm câu hỏi thực
hành: + Câu hỏi (10 điểm): nội
dung tương úng tín chỉ 1+2+3 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao. |
Theo chương trình trả
bài của người học (từ 45 - 60 phút) |