ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

1. Thông tin về học phần

-                      Tên học phần: Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

-                      Mã học phần: VD2.1.059.3

-                      Số tín chỉ: 3

-                      Loại học phần: Bắt buộc

-                      Điều kiện tiên quyết: Khoa học quản lí và quản lí Nhà nước về văn hóa

-                      Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lớp: 29 giờ + Kiểm tra: 1 giờ + Bài tập trên lóp: 15 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ

-                                    Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm


3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

-                                    Mục tiêu chung

Người học hiểu những kiến thức cơ bản về khái niệm, tầm quan trọng, những đặc điểm của nguồn nhân lực văn hoá nghệ thuật Việt Nam và phương pháp quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hoá nghệ thuật; hình thành kĩ năng quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hoá nghệ thuật; ý thức được tầm quan trọng của quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hoá nghệ thuật.

-                                    Mục tiêu cụ thể:

Mtl: Sinh viên hiểu được những kiến thức cơ bản về khái niệm, tầm quan trọng, những đặc điểm của nguồn nhân lực văn hoá nghệ thuật Việt Nam. Hình thành kĩ năng quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hoá nghệ thuật

Mt 2: Kỹ năng vận dụng kiến thức đã học xác định được vai trò của quản lí nguồn nhân lực đối với các tổ chức VHNT; Vận dụng kiến thức đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải trong công việc tương lai.

Mt 3: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm; Có ý tưởng sáng tao, tự chủ và tinh thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành. Biết phát huy sở trường, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế môn học.

4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ sau:

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao ^          ___________________

Mã HP

Tên HP

Mức độ đóng góp của học phần c

ho CĐR của CTĐT

VD2.1.059.

3

Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

CĐR 1

CĐR

2

CĐR 3

CĐR4

CĐR 5

CĐR 6

 

 

3

 

3

 

CĐR 7

CĐR 8

CĐR 9

CĐR10

CĐR11

CĐR 12

 

 

 

 

 

 

 

5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tiêu cua HP

CĐR của học phần

CĐR của CTĐT

Kiến thức

Mt 1

Chl: Khái quát được khái niệm, tầm quan trọng, những đặc điểm của nguồn nhân lực văn hoá nghệ thuật Việt Nam.

CĐR3

 

Ch2: Liên hệ được vai trò của Quản lí nguồn nhân lực đối với các tổ chức văn hóa nghệ thuật.

CĐR3

Kỹ năng

Kỹ năng cứng

Mt 2

Ch3: Vận dụng kiến thức đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải trong công việc tương lai.

CĐR5

 

Ch4: Vận dụng kiến thức trong quá trình thực tế công việc sau này.

CĐR5

Kĩ năng mềm

Mt 3

Ch 5: Vận đụng tốt kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, thuyết trình, kỹ năng lập kế hoạch cho công việc.

CĐR5

 

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

 

Ch6 : ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm.

CĐR5

 

Ch7: Chủ động và tinh thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành. Phát huy sở trường, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế công việc.

CĐR5

r                                                    ^                 7      t                      X

6. Ma trận kiên thửc học phần với chuân đau ra học phần

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bìnhỉ 3:Đóng góp ở mức độ cao

Nội dung học phần

Kiến thửc

Kỹ năng

Thái độ, năng lực tự chủ,tự chịu trách nhiêm

Cứng

Mềm

Chuông

Nội dung

Chl

Ch2

Ch3

Ch4

Ch5

Ch6

Ch7

Chương 1: Kháĩ quát về quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

1.1. Một số khái niệm cơ bản về quản 11 nguồn nhân lực (QLNNL) trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật (VHNT)

2

 

 

 

 

 

 

1.2. Vai trò đặc điểm của NNL trong các TCVHNT

2

 

 

 

 

 

 

1.3. Quá trình phát triển của QLNNL trong các TCVHNT

2

 

 

 

 

 

 

1.4. Vai trò, mục đích của QLNNL trong các tổ chức VHNT

 

3

 

 

 

 

 

1.5. Nội dung và nguyên tắc QLNNL trong các tổ chức VHNT

 

 

3

 

 

 

 

1.6. Cán bộ quản lí nguồn nhân lực: Đặc điểm, vai trò, tiêu chuẩn

 

 

 

 

 

2

2

Chương 2: Tuyển chọn và sử dụng nguồn nhân ực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

2.1. Phân tích công việc

3

 

 

 

 

 

 

2.2. Hoạch định nguồn nhân lực

 

 

 

3

 

 

 

2.3. Tuyển mộ nguồn nhân lực

 

 

 

3

 

 

3

2.4. Quá trình tuyển dụng NNL

 

 

 

 

3

 

 

Chương 3: Đào tạo và phát triển nguồn nhân ực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật

3.1. Khái niệm

3

 

 

 

 

 

 

3.2. Các bước đào tạo và khai thác nguồn nhân lực

 

 

 

 

3

 

 

3.3.           Phương pháp đảo tạo nhân lực

3.4.           Thực hiện công tác đào tạo

 

 

 

 

 

3

 

3.5. Đánh giá hiệu quả đào tạo

 

 

 

 

3

 

 

3.6. Phát triển nguồn nhân lực

 

 

 

 

3

 

 

7. Tóm tắt nội dung học phần

Học phần bao gôm 3 chương vê các nội dung kiên thức, kỹ năng vê quản lí nguồn nhân lực, nguồn nhân lực văn hóa nghệ thuật, các đặc trưng của tổ chức văn hóa nghệ thuật, quản lí nguồn nhân lực, vai trò và mục đích sử dụng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.

8. Nội dung chi tiết học phần

tíình thức tổ chức dạy học

Nội dung

Số

giờ

Yêu câu đoi với sinh viên

Thòi gian, địa điểm

Ghi

chú

 

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

Chương 1: Khái quát về quản lí nguồn nhân lực trong các tố chửc văn hóa nghệ thuật

 

 

 

 

Lý thuyết

1.1.   Một số khái niệm cơ bản về quản lí nguồn nhân lực (QLNNL) trong các tố chức văn hóa nghệ thuật (VHNT)

1.1.1.nguồn nhân lực

1.1.2.   Nguồn nhân lực trong tổ chức VHNT

1.1.3.     Tố chức văn hóa nghệ thuật

1.1.4.   QLNNL trong các tổ chức VHNT

1.2.    Vai trò đặc điểm của NNL trong các TCVHNT

1.3.     Quá trình phát triển của QLNNL trong các TCVHNT

1.4.       Vai trò, mục đích của QLNNL trong các tổ chức VHNT

10

Đọc chương 1 giáo trình số 1; Đọc các phần liên quan đến nội dung chương ở tài liệu tham khảo số 2,3.

Giảng

đường

 

 

1.5. Nôi dung và nguyên tắc

 

 

 

 

 

QLNNL trong các tổ chức VHNT

1.6.   Cán bộ quản lí nguồn nhân lực: Đặc điểm, vai trò, tiêu chuẩn

1.6.1.   Đặc điếm cán bộ quản lí nguồn nhân lực

1.6.2.    Vai trò cán bộ quản lí nguồn nhân lực

1.6.3. tiêu chuẩn của cán bộ quản lí nguồn nhân lực

1.7.  Yếu tố ảnh hưởng đến quản lí nguồn nhân lực trong các TCVHNT

1.7.1.     Yeu tố môi trường bên ngoài

1.7.2.  Các yếu tố môi trường bên trong

 

 

 

 

Bài tập

1. sv làm bài tập 5 chương 1 (Ừ139)

5

Hoàn thành bài tập GV giao;

 

 

 

2. Thảo luận nội dung bài tập đã làm, thuyết trình nội dung bào tập.

 

sv thuyết

trình bài tập được giao.

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Vận dụng đuợc các kiến thức sau bài giảng đế làm các bài tập chuơng 1 (giáo trình).

Đọc truớc nội dung bài học tiếp theo truớc khi lên lớp.

30

Hoàn thành các bài tập chương 1 giáo trình. Tìm hiểu trước nội dung chương mới.

Giảng

đường

Thư viện

Ở nhà

 

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

Chưcrag 2: Tuyển chọn và sử dụng nguồn nhân lực trong các tổ chửc văn hóa nghệ thuật

 

 

 

 

Lý thuyết

2.1. Phân tích công việc

2.1.1.     Khái niệm phân tích công việc

2.1.2.     Quy trình phân tích công việc

2.1.3. Phuong pháo thu thập thông tin trong phân tích công việc

2.1.4.Mô tả công việc

2.2. Hoạch định nguồn nhân lực

2.2.1Khái niệm

2.2.2.     Vai trò của quy hoạch nguồn nhân lực

2.2.3. Nội dung hoạch định nguồn nhân lực

2.3.    Tuyển mộ nguồn nhân lực

2.3.1.Khái niệm

2.3.2.  Các giải pháp trong tuyển mộ NNL

2.4. Quá trình tuyển dụng NNL

2.4.1 Chuẩn bị tuyển dụng

2.4.2.Thông báo tuyển dụng

2.4.3.     Nhận và xét hồ sơ

2.4.4.Phỏng vấn sơ bộ

2.4.5.Trắc nghiệm tâm lý

2.4.6.Phỏng vấn sâu

2.4.7.Xác minh điều tra

2.4.8.Tuyển dụng

9

Đọc chương 2 giáo trình số 1

Đọc các phần liên quan đến nội dung chương ở tài liệu tham khảo số 2,3.

Giảng

đưòng

 

Bài tập nhóm

Hướng dẫn sinh viên chia nhóm làm bài tập. Mỗi nhóm chọn và hoàn thiện 1 câu hỏi phần bài tập chương 2

thảo luận các câu hỏi thảo luận thuộc chương 2 giáo trình.

5

Sinh viên chia nhóm. Tìm hiểu nội dung kiến thức

Thảo luận nội dung bài tập nhóm trên lớp

Giảng

đường

 

 

Kiểm tra giữa kỳ

1

nghiêm túc làm bài kiểm tra

Giảng

đường

 

Tự học, tự nghiên cứu

Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập chương 2 (giáo trình).

Đọc trước nội dung bài học tiếp theo trước khi lên lớp.

30

Hoàn thành các bài tập chương 2 (giáo trình)

Giảng

đường

Thư viện

Ở nhà

 

 

Tín chỉ 3

 

 

 

 

 

Chưong 3: Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong các to chức văn hóa nghệ thuật

 

 

 

 

Lý thuyết

3.1. Khái niệm

3.1.1.  Khái niệm đào tạo và phát triển

3.1.2.   Mục đích của đào tạo và

10

Đọc chương 3 giáo trình số 1

Đọc các phần liên quan đến nôi dung

Giảng

đường

 

 

phát triên nguon nhan lực

3.1.3. Vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

3.1.4. Chiến lược phát triển nguồn nhân lực

3.2. Các bước đào tạo và khai thác nguồn nhân lực

3.2.1.Phân tích nhu cầu đào tạo

3.2.2.Quá trình đào tạo

3.3.           Phương pháp đao tạo nhân lực

3.3.1. Các hình thức đào tạo

3.3.2.Phương pháp đào tạo

3.4. Thực hiện công tác đào tạo

3.5. Đánh giá hiệu quả đào tạo

3.6. Phát triển nguồn nhân lực

3.6.1.Phát triển cá nhân

3.6.2.Phát triển nhóm

 

chương ở tài liệu số 2,3.

 

 

 

3.6.3. Giai đoạn đánh giá

 

 

 

 

Bài tập

Yêu cầu học nhóm và thuyết trình:

Yêu cầu các nhóm chọn 2 trong 5 nội dung thảo luận thuộc chương 3 thảo luận nhóm, các nhóm cử đại diện thuyết trình về các nội dung nhóm phụ trách

5

Tìm hiểu nội dung kiến thức

Các nhóm SV thuyết trình bài tập được giao

Giảng

đường

 

Tự học, tự nghiên cứu

Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập chương 3 (giáo trình).

Đọc trước nội dung bài học tiếp theo trước khi lên lớp.

30

Hoàn thành các bài tập chương 3 (giáo trình)

Giảng

đường

Thư viện

Ở nhà

 

9. Tài liệu học tập

9.1.            Giáo trình bắt buộc

[1]              Nguyễn Thị Lan (chủ biên) (2016), Quản lí nguồn nhân ỉực trong các tổ chức văn hóa nghệ thuật, Nxb Lao Động, Hà Nội;

9.2.            Tài liệu tham khảo

[2]              Trần Kim Dung (2015), Quản trị nguồn nhân lực, Nxb Kinh tế, TP. Hồ Chí Minh;

[3]              Nguyễn Văn Dung (2015), Văn hóa tổ chức và lãnh đạo, Nxb Giao thông Vận tải, Hà Nội;

[4]              Vũ Hoàng Ngân (2019) Phát triển nguồn nhân lực, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân, Hà Nội;

10. Kế hoạch giảng dạy cụ thế

rp A

Tuần

Giảng viên lên lớp (giờ)

Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ)

thuyết

Kiểm

tra

Bài

tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập ỉón, khóa luận tốt nghiệp

1

3

 

 

 

 

6

2

3

 

 

 

 

6

3

3

 

 

 

 

6

4

1

 

2

 

 

6

5

 

 

3

 

 

6

6

3

 

 

 

 

6

7

3

 

 

 

 

6

8

3

 

 

 

 

6

9

 

1

2

 

 

6

10

 

 

3

 

 

6

11

3

 

 

 

 

6

12

3

 

 

 

 

6

13

3

 

 

 

 

6

14

1

 

2

 

 

6

15

 

 

3

 

 

6

Tông

cộng

29

1

15

0

0

90

11.   Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

-                              Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phân, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trường để thực hành, trả bài.

-                              Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng theo yêu cầu của giảng viên.

12.       Phương pháp, hình thức tố chức dạy học

-                              Thuyết trình, phân tích, liên hệ, so sánh, tổng hơp, đánh giá: Mục đích để cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch7;

-                              Dạy học dựa trên vấn đề: Mục đích giúp sinh viên xác định và hình thành vấn đề, từ đó đề xuất các giải pháp thông qua trao đổi, phán xét, giải quyết vấn đề, để đạt chuẩn: Ch4.

-                               Tổ chức thảo luận: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, 1Ĩ1Ở rộng, liên hệ kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy logic để đạt các chuẩn từ Chlđến Ch7.

-                              Tổ chức học tập theo nhóm, dạy học dự án: Mục đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

-                              Hướng dẫn sinh viên tự học, tự nghiên cứu tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

13.       Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.       Thang điểm đảnh giá

Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.


r     ?

13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điểm thành phần 1: Điềm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10%

1

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

10%

Thái độ tham dự (2%)

Trong đó:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%)

-  Có chú ỷ, ừ tham gia (1%)

-  Không chú ỷ, không tham gia (0%)

Chl

đến

Ch7

2

Thời gian tham dự (8%)

Ne lí vắng 01 giờ trừ ỉ%

Vắng quả 20% tống số giờ của học phần 0 điểm

 

8

Điểm thành phần 2: Tru điểm tiểu Tuần, trong số 2

ng bình cộng các điểm kiểm tra thưòng xuyên, điềm thực hành, 50%

2

Kiểm tra giữa kỳ

30%

Thời gian, nội dung.

Trình bày đáp ứng yêu cầu đề ra Năng lực trình bày bài kiếm tra

Chl

đến

Ch7

10

Điểm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số 60%

3

Thi tự luận

60%

Theo đáp án và thang điểm đề thi kết thúc học phần

Chl

đến

Ch7

10

13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thi

** “V. »»V- ...... ....

Cấu trúc đề thi

Thòi gian làm bài

Đe thi gồm 2 câu

Câu 1 (3,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1

Câu 2 (4,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ tm chỉ 2

Câu 3 (3,0 điểm) nội dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 3

Cấp độ nhận thức: 30% nhận biết, 40% thông hiểu, 30% vận dụng.

90 phút

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn