PR và
truyền thông cho sự kiên
-
Tên học phần: PR và truyền thông
cho sự kiên
-
Mã học phần: KT2.1.118.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
- Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ 4- Bài tập và kiểm tra trên lớp: 15 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đon vị phụ trách học phần:
+ Khoa: Kinh tế và Quản trị kinh doanh
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục
tiêu chung: Học phần bao gôm những kiên thức cơ bản
vê quan hệ công chúng và tổ chức sự kiện để phục vụ cho quản lí văn hóa trong
thời đại toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Khái quát được kiến thức tổng quan về quan hệ
công chúng (PR), hoạch định chiến lược PR của tổ chức, quan hệ với báo chí và
quản trị rủi ro trong quan hệ công chúng.
Mt 2: Phân biệt được các loại hình sự kiện cơ bản
trong truyền thông. Thiết kế, xây dụng và triển khai chiến lược PR, xây dụng kế
hoạch quan hệ với báo chí.
Mt 3: Tháo gỡ được các vấn đề quản trị khủng hoảng
trong PR và truyền thông cho sự kiện.
Mt 4: Có động cơ học tập đúng đắn, có ý thức trách
nhiệm, khả năng tự tích lũy kiến thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ
năng nghề nghiệp trong quá trình học tập và hành nghề quản lí văn hóa.
4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
Học nhần đón? gón cho chuấn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở
mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp
của học phần cho |
CĐR của CTĐT |
||||
|
KT2.1.118.2 |
PR và truyền thông cho
sự kiên |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CDRH |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuần đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu cua HP |
CDR , 2™ Nôi dung
CĐR của hoc phần của HP V & VI |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Khái quát được
những vấn đề cơ bản về quan hệ công chúng. |
CĐR 3 |
|
Ch2: Thực hiện được quá
trình lập kế hoạch PR trong tồ chức |
CĐR 3 |
|
|
Mt2 |
Ch3: Giải thích hợp lý
hóa quá trình quan hệ giữa báo chí và PR để xây dụng kế hoạch làm việc với
báo chí. |
CĐR 3 |
|
Ch4: Phân tích được vai
trò, nguyên tắc tổ chức sự kiện, lập kế hoạch tổ chức sự kiện và các kế hoạch
ngăn chặn, giải quyết khủng hoảng truyền thông. |
CĐR 3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
|
||
|
Kỹ năng cứng |
||
|
Mt3 |
Ch5: Xây dựng được kế
hoach chiến lược quan hệ công chúng với bên trong và bên ngoài tổ chức. Thiết
kế chương trình PR cho một doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh. |
CĐR 3 |
|
Chổ: Vận dụng được các
nguyên tắc tổ chức sự kiện để lập kế hoạch và tổ chức các sự kiện trong doanh
nghiệp |
CĐR 3 |
|
|
Kỹ năng mềm |
||
|
|
Ch7: Giải quyết được một
số khủng hoảng truyền thông của tổ chức. Có kỹ năng tư duy, phân tích và ra
quyết định. |
CĐR3 |
|
về thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt4 |
Ch8: Thể hiện ý thức
trách nhiệm, có khả năng tự tích lũy kiến thức, đúc kết kinh nghiệm để hình
thành kỹ năng nghề nghiệp trong quá trình học tập và hành nghề, kinh doanh
hoạt động quản lí văn hóa. |
CĐR 3 |
6.
Ma trận kiên thức học phần với chuân đâu ra học phần 1- Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội dung học
phần |
Kiến thức |
Kỹ năng |
Thái độ, năng
lực tự chủ,chịu trách nhiệm |
||||||
|
Cứng |
Mềm |
||||||||
|
Chương |
Kiến thửc |
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
Ch 7 |
Ch 8 |
|
Chương 1 Đại cương về quan hệ
công chúng |
Sự ra đời phát triển của
quan hệ công chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung và vai ừò của
PR |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PR và Marketing |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
Đạo đức nghề nghiệp PR |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
Chương 2 Hoạch định chiến lược PR
của tổ chức |
Thực chất và vai trò của
hoạch định chiến lược |
|
3 |
|
|
2 |
|
2 |
|
|
Nội dung và quy trĩnh
hoạch định chiến lược PR |
|
3 |
|
|
3 |
|
2 |
|
|
|
Chương 3 PR nội bộ |
PR nội bộ |
|
3 |
|
|
2 |
|
3 |
|
|
Các kỹ thuật chủ yếu của
hoạt động PR nội bộ |
|
3 |
|
|
3 |
|
3 |
|
|
|
Chương 4 Quan hệ báo chí |
Tổng quan về báo chí |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Báo chí với quan hệ công
chúng |
|
|
3 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Xây dựng quan hệ báo chí |
|
|
3 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Các kỹ thuật chủ yếu để
xây dựng quan hệ báo chí |
|
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
Chương 5 Tổ chức sự kiện |
Vai trò và-nguyên tắc tổ
chức sự kiện |
|
|
|
2 |
|
2 |
|
2 |
|
Hoạch định, kế hoạch tổ
chức sự kiện |
|
|
|
3 |
|
3 |
|
2 |
|
|
Các loại hình sự kiện cơ
bản |
|
|
|
3 |
|
2 |
|
2 |
|
|
Chương 6 Quản trị khủng hoảng |
Khủng hoảng và quan trị
khủng hoảng |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
3 |
|
Nội dung quản trị khủng
hoảng |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
3 |
|
|
Chương 7 |
Cộng đồng và quan hệ
cộng đồng |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Các hoạt động PR cộng
đồng chủ yếu |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Học nhân nghiên cứu vê các vân đê cơ bản của quan hệ công chúng và
truyền thông cho sự kiện. Phân tích đánh giá được các rủi ro trong ngành PR và
truyền thông cho sự kiện đế giải quyết một số khủng hoảng truyền thông.
8.Nội dung chỉ tiết học phần
|
Hình thức tổ chửc dạy học |
Nội dung chính |
Số giờ |
Yêu cầu đối với
sinh vỉên |
Thòi gian, địa
điểm |
Ghi chú |
|
|||||
|
|
Tín chỉ 1 |
15 |
|
|
|
|
|||||
|
|
Chuông 1: Đại
cưong về quan hệ công chúng, sự ra đòi phát triển của quan hệ công chúng |
2 |
|
|
|
|
|||||
|
Lý thuyết |
1.1.
Nội dung và vai trò của PR 1.2.
PR và Marketing 1.3.
Đạo đức nghề nghiệp PR |
1 |
-
Đọc học liệu 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu của GV |
Lớp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
- Bài tập tương úng
chương 1. |
1 |
Nắm vũng lý thuyết để
làm bài tập nội dung chương 1 |
Lớp học |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc trước lý thuyết bài
giảng mới; vận dụng các kiến thức sau bài giảng để giải các bài tập. |
4 |
Làm bài tập, chỉ ra vấn
đề cần giải đáp. |
Thư viện, Ở nhà |
|
|
|||||
|
|
Chưong 2: Hoạch
định chiến lược PR của tổ chức |
5 |
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
2.1.
Thực chất và vai trò của hoạch định chiến lược 2.2.
Nội dung và quy trình hoạch định chiến lược PR |
3 |
-
Đọc học liệu số 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu của GV |
Lớp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng của
Chương 2 |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
10 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||
|
|
Chưong 3: PR
nội bộ |
4 |
|
|
|
|
|||||
|
Lý thuyết |
3.1.
PR nội bộ 3.2.
Các kỹ thuật chủ yếu của hoạt động PR nội bộ |
2 |
-
Đọc học liệu 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu của GV |
Lớp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng của
Chương 3 |
2 |
Nắm vũng lý thuyết, vận
dụng giải bài tập |
Lớp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 4: Quan
hệ báo chí |
7 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
4.1.
Tổng quan về báo chí 4.2.
Báo chí với quan hệ công chúng 4.3.
Xây dựng quan hệ báo chí 4.4.
Các kỹ thuật chủ yếu để xây dụng quan hệ báo chí |
5 |
-
Đọc học liệu 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu của GV |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập, kiểm tra. |
Bài tập tương ứng của
Chương 4 Kiểm tra |
2 |
Nắm vững lý thuyết vận
dụng giải bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
14 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||||||
|
|
Chưong 5: Tổ
chức sự kiện |
6 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
5.1.
Vai trò và nguyên tắc tổ chức sự kiện 5.2.
Hoạch định, kế hoạch tổ chức sự kiện 5.3.
Các loại hình sự kiện cơ bản |
3 |
Đọc
học liệu 1 Chuẩn
bị nội dung theo yêu cầu của GV |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng của
Chương 5 |
3 |
Nắm vững lý thuyết vận
dụng giải bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
12 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 6: Quản
trị khủng hoảng |
4 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
6.1.
Khủng hoảng và quản trị khủng hoảng 6.2.
Nội dung quản trị khủng hoảng |
2 |
-
Đọc học liệu 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu
của GV |
Lóp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
Bài tập tương úng của
Chương 6 |
2 |
Nắm vững lý thuyết vận
dụng giải bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||
|
|
Chưong 7: Quan
hệ cộng đồng |
5 |
|
|
|
|
|||||
|
Lý thuyết |
7.1.
Cộng đồng và quan hệ cộng đồng 7.2.
Các hoạt động PR cộng đồng chủ yếu |
2 |
-
Đọc học liệu 1 -
Chuẩn bị nội dung theo yêu cầu của GV |
|
|
|
|||||
|
Bài tập |
-
Câu hỏi và bài tập tương úng của Chương 7 -
Kiểm tra |
3 |
Nắm vũng lý thuyết vận
dụng giải bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
|
|||||
|
Tự học, tự |
Đọc trước lý thuyết bài
giảng mới; vận dụng các kiến thức sau bài giảng đế giải các bài tập. |
10 |
Làm bài tập, chỉ ra van
dề |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||
|
nghiên cứu |
cần giải đáp. |
|
|
||||||||
9.1. Giáo trình bắt buộc
[1]
Ngô Minh Cách, TS Đào Minh Thanh
(Đồng chủ biên) (2015), Giáo trình Quan hệ công
chúng, Nxb Tài chính, Hà Nội;
9.2. Tài liệu tham kháo
[2]
] Đinh Thị Thúy Hằng (Chủ biên)
(2010), Ngành PR tại Việt Nam, Nxb Lao động
- Xã hội, Hà Nội;
[3]
Lưu Văn Nghiêm (Chủ biên), (2012),
Tổ chức sự kiện (Sách chuyên khảo), Nxb Đại
học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội;
10. Kẻ hoạch giảng dạy cụ thế
|
Tuần |
Giảng viên lên
lóp (giờ) |
Sinh viên tự
học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||||||
|
Lý thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận |
||||||
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
3 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
4 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
5 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
6 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
7 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
||||
|
9 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||
|
10 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
11 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
12 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
13 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||
|
14 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||
|
15 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||
|
Tông |
15 |
1 |
14 |
|
|
60 |
||||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lớp.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch4;
-
Làm mẫu: Mục đích giúp sinh viên
hiểu rõ ràng về kỹ năng, các bước thực hiện kỹ năng, dễ tiếp thu nội dung kiến
thức để đạt các chuẩn từ Ch5 đến Ch 6.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Ch7
-
Nghiên cứu tình huống: Mục đích
giúp sinh viên vận dụng kiến thức lý thuyết để xử lý được các tình huống thực
tế mà giáo viên đưa ra để đạt được các chuẩn từ Ch 5 đến Ch 7
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch8.
13. Đánh giá kết quả
học tập của sinh viên
131 Thang điênt đánh gỉá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2.
Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng số điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|||||
|
Điếm thành phàn 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập,
tham gia thảo luận, trọng số 10% |
||||||||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ý, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ý, không tham gia (0%) |
Ch8 |
2 |
|||||
|
Thời gian tham dư (8%) Neu vắng 01 giờ trừ 1% Vắng quá 20% tổng sổ giờ của học phần 0
điểm |
8 |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Điểm thành phần
2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu
luận, trọng số 30% |
||||||||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội dung
trình bày đáp ứng yêu cầu (4%) |
Ch 1 đến Ch 8 |
4 |
|||||
|
Năng lực trình bày báo
cáo (3%) |
3 |
|||||||||
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|||||||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
|||||||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
|||||||
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
||||||||||
|
|
r Thi trăc nghiệm |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Ch 1 đến Ch 8 |
10 |
|
||||
13,3. Câu
trúc đê thi, thời gian thi
|
Tín chỉ |
cấp độ nhận
thửc |
Tổng |
Điểm |
Thòi gian thỉ |
||
|
Nhận biết (20%) |
Thông hiểu (40%) |
Vận dụng (40%) |
||||
|
Tín chỉ 1 |
5 |
10 |
10 |
25 |
5 |
60 phút |
|
Tín chỉ 2 |
5 |
10 |
10 |
25 |
5 |
|
|
Tông |
10 |
20 |
20 |
50 |
10 |
|