ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Văn hóa Việt Nam trong bôi cảnh toàn câu hóa
-
Ten học phần: Văn hóa Việt Nam
trong bôi cảnh toàn câu hóa
-
Mã học phần: VD2.1.089.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Thực tập 2
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 24 giờ + Bài tập trên lớp: 20 giờ + Kiểm tra:
1 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 90
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
- Mục tiêu chung: Người học hiểu
những kiến thức cơ bản về khái niệm, bản chất của toàn cầu hóa và toàn cầu hóa
văn hóa, vấn đề quốc tế hóa văn hóa và tính tất yếu của hội nhập văn hóa hiện
nay. SV nhận diện được những nét văn hóa Việt Nam truyền thống và hiện đại từ
đó thấy được tầm quan trọng của việc tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và giữ
gìn, làm giàu bản sắc văn hoá dân tộc trong bối cảnh toàn cầu hoá, văn hóa Việt
Nam. Có kĩ năng đối sánh văn hoá trong nước với văn hoá nước ngoài để ứng dụng
vào thực tiễn nghề nghiệp sau này; tự hào về nền văn hoá truyền thống giàu bản
sắc của người Việt Nam và có ý thức phát huy sức mạnh của nền văn hoá dân tộc
trong bối cảnh hội nhập và hợp tác quốc tể hiện nay; có thái độ khách quan
trong việc đánh giá văn hoá Việt Nam, thấy được những mặt mạnh cần phải phát
huy và những mặt hạn chế cần phải khắc phục; biết tiếp thu những tinh hoa văn
hoá
của nhân loại và đấu tranh loại trừ những yếu tố không phù hợp với bản
sắc của văn hoá dân tộc.
- Mục tiêu cụ thê:
Mtl: Người học hiểu những kiến thức cơ bản về khái niệm, bản chất của
toàn cầu hóa và toàn cầu hóa văn hóa, vấn đề quốc tế hóa văn hóa và tính tất
yếu của hội nhập văn hóa hiện nay. . sv nhận diện được
những nét văn hóa Việt Nam truyền thống và hiện đại.
Mt 2: Xác định tầm quan trọng và tính tất yếu của toàn cầu hóa văn hóa.
Mt3: Có kĩ năng đối sánh, đánh giá văn hoá trong nước với văn hoá nước
ngoài để ứng dụng vào thực tiễn nghề nghiệp sau này; thấy được những mặt mạnh
cần phải phát huy và những mặt hạn chế cần phải khắc phục; biết tiếp thu những
tinh hoa văn hoá của nhân loại và đấu tranh loại trừ những yếu tố không phù hợp
với bản sắc của văn hoá dân tộc.
Mt 4: Tự hào về nền văn hóa dân tộc; Có ý thức tố chức kỷ luật tốt, có
năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm; Có ý tưởng sáng tao, tự chủ và tinh
thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành. Biết phát huy sở trường, năng
khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế môn học.
4.
Mửc đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở mức
độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức đô cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp của học phần cho ( |
2ĐR của CTĐT |
||||
|
VD2.1.089. 3 |
Văn hóa Việt Nam trong
bối cảnh toàn cầu hóa |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
2 |
||
5.
Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của học phần |
CĐR của CTĐT |
|
|
|
Kiến thửc |
|
|||
|
Mtl |
Chl: Khái quát được cơ
sở lí luận về văn hóa, toàn cầu hóa văn hóa và văn hóa Việt Nam truyền thống
và hiện đại. |
CĐR3 |
|
|
|
Mt 2 |
Ch2: Khái quát được vai
trò, tầm quan trọng, ý nghĩa của toàn cầu hóa văn hóa lựa. |
CĐR 3 |
|
|
|
Kỹ năng |
|
|||
|
Kỹ năng cúng |
|
|||
|
Mt3 |
Ch3: Vận dụng kiến thức
đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải
trong công việc tương lai. |
CĐR 3 |
|
|
|
Ch4: Thực hành kiến thức
trong quá trình làm bài tập, thảo luận và công việc thực tế sau này. |
CĐR12 |
|
||
|
Kĩ năng mềm |
|
|
||
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, thuyết trình, kỹ năng lâp kế hoach cho
công viêc. |
CĐR12 |
||
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||
|
Mt 4 |
Chổ: Ý thức tổ chức kỷ
luật tốt, ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. Có năng lực làm việc độc
lập, làm việc nhóm. |
CĐR12 |
||
|
|
Ch7: Chủ động và tinh
thần trách nhiệm cao trong học tập, thực hành. Phát huy sở trường, năng khiếu
của cá nhân để áp dụng vào thực tế công việc. |
CĐR 12 |
||
6. Ma trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra
học phần
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức đô cao
|
Nội dung học phần |
Kiến thức |
Kỹ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ,chịu trách nhiệm |
|||||||||
|
Cứng |
Mềm |
|||||||||||
|
Chương |
Nội dung |
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
Ch6 |
Ch7 |
||||
|
Chương 1: Khái quát về
truyền thông đại chúng. |
1.1. Một số khái niệm cơ
bản |
3 |
|
|
|
|
2 |
|
||||
|
1.2. Bản chất của toàn
cầu hóa văn hóa |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1.3. Tính tất yếu của
hội nhập văn hóa hiện nay |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1.4. Xu thế toàn cầu hóa
văn hóa |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
2.1. Cơ sở hình thành
nền |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chương 2: Đặc trung văn hóa truyền
thống Việt Nam |
văn hóa truyền thống VN |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2. Đặc trưng văn hóa
vật chất |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2.3. Đặc trung văn hóa
tinh thần |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2.4. Đặc trưng văn hóa
tổ chức xã hội |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Chương 3: Văn hóa Việt Nam -
truyền thống và hiện đại |
3.1. Khái niệm văn hóa
nhà nước - dân tộc, quan niệm về đất nước của người Việt |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
3.2. Các yếu tố cấu
thành chủ nghĩa yêu nước của người Việt |
|
|
|
|
|
|
2 |
|||||
|
3.3. Sự thay đổi nền
tảng kinh tế - xã hội |
|
|
3 |
|
|
|
|
|||||
|
3.4. Sự chuyển đối cấu
trúc văn hóa từ truyền thống sang hiện đại |
|
|
3 |
|
|
|
|
|||||
|
Chương 4: Văn hóa Việt Nam trong
xu thế toàn cầu hóa |
4.1. Văn hóa Việt Nam
trong xu thế toàn cầu hóa |
|
|
|
3 |
|
2 |
|
||||
|
4.2. Hệ quả của xu thế
toàn cầu hóa đối với văn hóa Việt Nam |
|
|
|
3 |
|
2 |
|
|||||
|
Chương 5: Quản lí văn hóa Việt Nam
trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế |
5.1. Thực trạng quản lí
văn hóa Việt Nam từ khi bắt đầu tiến trình đổi mới (1986) đến nay |
|
|
|
3 |
3 |
|
|
||||
|
5.2. Nguyên tắc và giải
pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí văn hóa Việt Nam |
|
|
|
|
3 |
|
3 |
|||||
Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về khái niệm, bản chất của toàn
cầu hóa và toàn cầu hóa văn hóa. vấn đề quốc tế hóa văn hóa và tính tất yếu của
hội nhập văn hóa hiện nay; một số xu thế toàn cầu hóa văn hóa. Tầm quan trọng
của việc tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và giữ gìn, làm giàu bản sắc văn
hoá dân tộc trong bối cảnh toàn cầu hoá, văn hóa Việt Nam trong xu thế toàn cầu
hóa văn hóa và tác động của toàn cầu hóa văn hóa đối với văn hóa Việt Nam.
Những nguyên tắc, giải pháp xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiến tiến, đậm đà bản
sắc dân tộc trong bối cảnh hội nhập toàn cầu.
8.
Nội dung chi tiêt học phần
|
Hình thửc tổ chức dạy học |
Nội dung |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với người học |
Thòi gian, địa điểm |
Ghi chú |
||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||
|
|
Chương 1: Khái quát về toàn cầu hóa văn
hóa |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
1.1. Một số khái niệm cơ bản 1.1.1.
Toàn cầu hóa 1.1.2.
Toàn cầu hóa văn hóa 1.1.3.
Giao lưu văn hóa 1.1.4.
Quốc tế hóa văn hóa 1.1.5.
Hội nhập văn hóa 1.2. Bản chất của toàn cầu
hóa văn hóa 1.3. Tính tất yếu của hội
nhập văn hóa hiện nay 1.4.
Xu thế toàn cầu hóa văn hóa |
4 |
Tham khảo nội dung
chương 1 tài liệu số 1. Chương 1 Tài liệu số 2;
chương 1 tài liệu số 4; chương 1 tài liệu số 6 |
Giảng đường |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Ôn tập kiến thức đã học - Làm bài tâp chương 1 GV
ra |
8 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
- Tìm hiểu trước nội
dung chương 2. |
|
|
|
|
||
|
|
Chương 2: Đặc trưng văn
hóa truyền thống Việt Nam |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
2.1. Cơ sở hình thành nền văn
hóa truyền thống Việt Nam 2.1.1.
Nền tảng văn hóa bản địa 2.1.2.
Tiếp thu văn hóa ngoại sinh 2.1.3. Quá trình định hình nền
văn hóa truyền thống Việt Nam 2.2. Đặc trưng văn hóa vật
chất 2.3. Đặc trưng văn hóa tinh
thần 2.4. Đặc trung văn hóa tổ
chức xã hội |
6 |
Tham khảo nội dung
chương 2 tài liệu số 1; tài liệu số 4; tài liệu số 6; Tài liệu số 7 (hung
142-160; 287-292; 467-480). |
Lóp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chưong 2 GV
ra -
Tìm hiểu trước nội dung chương 3. |
12 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Chưong 3: Văn hóa Việt
Nam - truyền thống và hiện đại |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|||
|
Lí thuyết |
3.1. Khái niệm văn hóa nhà
nước - dân tộc, quan niệm về đất nước của người Việt 3.2. Các yếu tố cấu thành chủ
nghĩa yêu nước của người Việt 3.3. Sự thay đối nền tảng
kinh tế - xã hội 3.4. Sự chuyển đổi cấu trúc
văn hóa từ truyền thống sang hiện đại 3.4.1. Văn hóa làng xã truyền
thống Việt Nam 3.4.2. Văn hóa đô thị Việt Nam |
5 |
Tham khảo nội dung
chương 3 tài liệu số 1; tài liệu số 5; tài liệu số 6. |
Lóp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chương 3 GV
ra -
Tìm hiểu trước nội dung chương 4 (Giáo trình) |
10 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||
|
|
Chưong 4: Văn hóa Việt Nam trong xu thế
toàn cầu hóa |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
4.1. Vãn hóa Việt Nam trong
xu thế toàn cầu hóa 4.1.1. Tính dân tộc và tính hội
nhập trong văn hóa nhận thức 4.1.2. Tính dân tộc và tính hội
nhập trong văn hóa tổ chức cộng đồng 4.1.3. Tính dân tộc, tính hội
nhập trong văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên 4.1.4. Tính dân tộc, tính hội
nhập trong văn hóa ứng xử với môi trường xã hội 4.2. Hệ quả của xu thế
toàn cầu hóa đối với văn hóa Việt Nam 4.2.1. Tác động tích cực 4.2.2. Tác động tiêu cực |
4 |
Tham khảo nội dung
chương 4 tài liệu số 1; Tham khảo tài liệu số
2,3,4. |
Lớp học |
|
||
|
Bài tập |
Sinh viên làm bài tập
nhóm và tiến hành thảo luận trên lóp về 1 trong hai nội dung sau: - Tính dân tộc, tính hội
nhập trong văn hóa ứng xử với môi trường xã hội - Giao tiếp, úng xử với
truyền thông đại chúng. |
10 |
Tích cực tham gia hoạt
động nhóm và Thảo luận, hiểu đúng về nhũng vấn đề thảo luận. - Nộp bài tâp cá nhân
cho GV. |
Thư viện Lớp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung bài
tập trên lóp. - Tìm hiểu trước nội dung
chương 5 |
28 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Kiểm tra giữa kỳ |
1 |
|
|
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức túi chỉ 1,2 theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Vận dụng được kiến thức
tín chỉ 1, 2 làm bài kiểm tra. |
Thư viện, ở nhà |
|
||
|
|
Tín chỉ 3 |
|
|
|
|
||
|
|
Chưong 5: Quản ỉí văn hóa Việt Nam trong
tiến trình đổi mói và hội nhập quốc tế |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
5.1. Thực ừạng quản lí văn
hóa Việt Nam từ khi bắt đầu tiến trình đổi mới (1986) đến nay 5.2. Nguyên tắc và giải pháp
nhằm nâng cao hiệu quả quản lí |
5 |
Tham khảo nội dung
chương 5 tài liệu số 1 tài liệu số 2,6. |
Lóp học |
|
||
|
|
văn hóa Việt Nam 5.2.1.
Nguyên tắc nâng cao hiệu quả quản lí văn hóa Việt Nam 5.2.2. Giải pháp nâng cao hiệu
quả quản lí văn hóa Việt Nam |
|
|
|
|
||
|
Bài tập |
Bài tập cá nhân chủ đề: Nhũng điểm tích cực và
hạn chế của hội nhập văn hóa trong bối cảnh toàn cầu hóa? |
10 |
Sinh viên tìm kiêm tài
liệu (5 giờ); báo cáo kết quả bài tập (5 giờ) |
Hiu viện Lớp học |
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Tiếp tục hoàn thành nội
dung bài tập lơn (đóng quyển nộp). - Làm bài tâp chuơng 5 GV
ra - Ôn tập, thi kết thúc học
phần |
30 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thu viện, ở nhà |
|
||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[1]
Hoàng Thị Thu Dung, Bài giảng Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa,
tài liệu lưu hành nội bộ trường ĐH Tân Trào, Tuyên Quang;
[2]
Nguyễn Chí Bồn (2010) Văn
hóa Việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội;
[3]
Nguyễn Văn Dân (2006) Văn hóa và phát triển trong bối cảnh toàn cầu, Nxb
Khoa học Xã hội, Hà Nội;
[4]
Vũ Trọng Lâm (2018) Văn hóa đối ngoại Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc
tế, Nxb Chính trị quốc gia sự thật, Hà Nội;
[5]
Phan Ngọc (2006), Bản sắc văn hoá Việt Nam, Nxb Văn học, Hà Nội;
[6]
Phan Hồng Giang - Bùi Hoài Sơn
(2013) Quản lí văn hóa Việt Nam trong tiến trình
đổi mới và hội nhập quốc tể, Nxb Chinh trị Quốc gia, Hà Nội;
[7]
Lê Quang Trang - Nguyễn Trọng Hoàn
(1999) Những vấn đề văn hóa Việt Nam hiện đại,
Nxb Giáo dục, Hà Nội;
10. Kế hoạch giảng dạy cụ thế
|
Tuần |
Giảng viên lên lóp (giờ) |
Sinh viên tự học, tự nhiên cứu (giờ) |
|||||||||
|
Lí thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, Tiểu luận, bài tập lón |
|||||||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|||||
|
2 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|||||
|
3 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|||||
|
4 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||
|
5 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||
|
6 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||
|
7 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
|
||||
|
8 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||
|
9 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||
|
10 |
|
1 |
2 |
|
|
6 |
|
||||
|
11 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
||||
|
12 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
|
||||
|
13 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||
|
14 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||
|
15 |
|
|
3 |
|
|
6 |
|
||||
|
Cộng: |
24 |
01 |
20 |
0 |
0 |
90 |
|
||||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trường để thực hành, trả bài.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng
theo yêu cầu của giảng viên.
12.
Phương pháp, hình thức tổ-chức dạy học
-
Thuyết trình, phân tích, liên hệ,
so sánh, tổng hợp, đánh giá: Mục đích để cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt
các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch7;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng, liên hệ kiến thức và rèn luyện kỹ
năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy logic
để đạt các chuẩn từ Ch 1 đến Ch7.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, tự
nghiên cứu tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được
kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl
đến Ch7.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1.
Thang
điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá
và trọng sỗ điểm
|
TT |
Hình thiW» |
Trọng số |
|
CĐR |
Điểm |
|
|
|
đỉêm |
|
của HP |
tối đa |
|
Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thửc học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
|||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ý và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (15%) - Có chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Chl đến Ch7 |
2 |
|
|
|
|
Thời gian tham dự (8%) Nen Vắng 01 tiết trừ 1% Vang quá 20% tống số tiết của
học phần 0 điểm |
|
8 |
|
Điếm thành phần 2: Trung bình cộng các
điềm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu
luạn, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Kiểm tra giữa kỳ/ Bài
tập thu hoạch sau kết thúc thực tế |
30% |
Thòi gian, nội đúng. Trình bày đáp ứng yêu
cầu đề ra. Năng lực trình bày bài
tập. |
Chl đến Ch7 |
10 |
|
Điểm thành phần 3: Thi kết thúc học phần
trọng số 60% |
|||||
|
3 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần. |
Chl đến Ch7 |
10 |
r X
13.3.
Cău trúc đê thi, thòi gian thỉ
|
Cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm
bài |
|
Đề thi gồm 2 câu Câu 1 (3,0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 1 Câu 2 (4,0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 2 Câu 3 (3,0 điểm) nội
dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 3 Cấp độ nhận thức30% nhận
biết, 40% thông hiểu, 30% vận dụng. |
90 phút |