ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Đại
cương về quan hệ công chúng
-
Tên học phần: Đại cương về quan hệ
công chúng
-
Mã học phần: VD2.1.071.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Tự chọn
-
Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 8 giờ + Bài tập và kiểm tra, thảo luận trên
lóp: 7 giờ + Thực tế: 45 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
- Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu những kiến thức và kĩ năng cơ
bản về quan hệ công chúng (PR): khái niệm, phân biệt PR với quảng cáo, tiếp
thị, tuyên truyền, marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát
triển của PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các
loại hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo
đức nghề nghiệp PR; phâm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR; có kĩ năng
làm việc độc lập, làm việc nhóm; kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, tranh luận,
phản biện, giải quyết tình huống tổ chức sự kiện; biết vận dụng linh hoạt kiến
thức và kĩ năng RP vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật; nhận thức đúng
đắn về các hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực PR; học cách hòa đồng, thân
thiện với cộng sự, có trách nhiệm trong công việc; hình thành ý thức và đạo đức
nghề nghiệp.
- Mục tiêu cụ thê:
Mt 1: Hiểu được khái niệm, nhân hiệt PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên
truyền, marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của
PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các loại
hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo đức
nghề nghiệp PR; phẩm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR.
Mt 2: Có kĩ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm; kĩ năng giao tiếp,
thuyết trình, tranh luận, phản biện, giải quyết tình huống tổ chức sự kiện;
biết vận dụng linh hoạt kiến thức và kĩ năng RP vào thực tiễn hoạt động văn hóa
nghệ thuật.
Mt 3: Học cách hòa đồng, thân thiện với cộng sự, có trách nhiệm trong
công việc; hình thành ý thức và đạo đức nghề nghiệp.
4. Mức đóng góp của học
phần cho chuấn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng
góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung
bình; 3: Đóng góp ở
mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.071.2 |
Đại cương về quan hệ
công chúng |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
|
3 |
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
2 |
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thửc |
||
|
Mtl |
Chl: Khái quát kiến thức
cơ bản về khái niệm chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của
PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; |
CĐR 3 |
|
Ch2: Thực hiện PR với
quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền, marketing; Các loại hình, công cụ, hoạt
động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; |
CĐR3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cúng |
||
|
Mt 2 |
Ch3: Nhìn nhận, khái
quát về PR một cách khoa học vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật; |
CĐR 6 |
|
Ch4: Phân tích giải
quyết tình huống tố chức sự kiện thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật. |
CĐR 7 |
|
|
Kĩ năng mềm |
||
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nhiệm vụ của hoạt
động PR vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật. |
CĐR 6 |
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 3 |
Ch 6: Thực hiện tự
nghiên cứu trong học tập và thực hành, phát huy sở trường, năng khiếu của cá
nhân để áp dụng vào thực tế công việc. |
CĐR7 |
6. Ma trận kiên thửc học
phần với chuân đâu ra học phần
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3 - Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội dung học phần |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||||
|
Chương |
Nội dung |
Cứng |
Mềm |
||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
||||||
|
Chương 1. Khái luận về
quan hê công chúng |
Khái niêm quan hê công
chúng(PR) |
3 |
|
|
|
|
|
||||
|
Phân biệt PR và những
khái niệm khác |
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Chức năng và vai trò của
PR |
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Lịch sử hình thành, phát
triến PR trên thế giói |
3 |
|
|
|
1 |
|
|||||
|
Chương 2. Các loai hình quan hệ công chúng |
Phân loại PR theo phạm
vi |
|
3 |
|
|
|
|
||||
|
Phân loại PR theo đối
tượng |
|
3 |
|
|
1 |
|
|||||
|
Chương 3. Đạo đức nghề
PR, nguyên lí và phương pháp PR |
Đạo đức nghề PR |
|
|
3 |
|
1 |
|
||||
|
Phẩm chất, năng lực và
nhiệm vụ của chuyên viên PR |
|
|
|
|
1 |
1 |
|||||
|
Nguyên lí PR |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
|
Phương pháp PR |
|
2 |
|
1 |
|
|
|||||
|
Chương 4. Đối tượng công
chúng của PR, đặc điểm, kênh và công cụ PR |
Các đối tượng công chúng
của PR |
|
2 |
|
|
|
|
||||
|
Đặc điểm PR |
|
2 |
|
|
1 |
|
|||||
|
Kênh PR |
|
2 |
|
|
1 |
|
|||||
|
Gắn kết PR với marketing
và truyền thông |
|
|
2 |
|
1 |
|
|||||
|
Chương 5. Thiết kế thông
điêp PRvà lã năng viết bài PR |
Thiết kế thông điệp |
|
|
|
3 |
1 |
|
||||
|
Kĩ năng viết bài PR |
|
|
|
3 |
1 |
|
|||||
|
Một số dạng bài PR |
|
|
|
3 |
1 |
|
|||||
|
Một số bài PR tiêu biểu |
|
|
|
3 |
1 |
|
|||||
|
Chương 6. Xây dựng và
triển khai chiến dịch PR |
Khái quát về chiến dịch
PR và truyền thông cho sự kiện |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||
|
Quan hệ báo chí |
2 |
|
|
|
1 |
|
|||||
|
Quan hệ cá nhân và những
người nổi tiếng |
2 |
|
|
|
1 |
|
|||||
|
Các hoạt động hướng đên
cộng đồng |
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||
|
Chương 7. Tìm hiểu thực
tế về cách thiết |
Khái quát về cơ sở thực
tế (Trụ sở báo in, báo điện tử, đài phát thanh, truyền hình Tuyên Quang hoặc
tỉnh khác) |
|
1 |
|
|
|
|
||||
|
|
kế thông điệp PR và cách viết bài PR |
Cách thức thiết kế thông
điệp PR, cách viết bài PR của
cơ sở thực tế |
|
|
|
2 |
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Bài học thu nhận được
tù’ đợt thực tế |
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||
Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về quan hệ công
chúng (PR): khái niệm, phân biệt PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền,
marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của PR; đối
tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các loại hình, công
cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo đức nghề nghiệp
PR; phẩm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR.
8. Nội dung chi tiết
học phần
|
Hình thức tổ chức dạy học |
Nội dung chính |
sá giờ |
Yêu cầu đối với người học |
Thòi gian địa điểm |
Ghi chú |
|
|||||||||||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 1: Khái Tuần về quan hê công chúng |
2 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
1.1.
Khái niệm quan hệ công chúng (PR) 1.2. Phân biệt PR và những
khái niệm khác 1.3.
Chức năng và vai trò của PR 1.4.
Lịch sử hình thành, phát triển PR trên thế giới |
1 |
Học tài liệu số 1 |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 1. Tham khảo các tài liêu số 2,3,4,5 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các
bài tập. |
4 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết; nêu được những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 2: Các loại hình quan hệ công chúng |
2 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Phân loại PR theo phạm
vi 2.1.1. PR bên trong 2.1.2. PR bên ngoài 2.2.
Phân loại PR theo đối tượng 2.2.1. PR cho thương
hiệu, hình ảnh của công ty |
1 |
Học tài liệu số 1 |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
|
2.2.2.PR cho nhãn hiệu 2.2.3. PR cho sản phẩm, nhãn
hàng |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tưong ứng trong
tài liệu số 1, Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các
bài tập. |
4 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết; nêu được những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chuông 3: Đạo đức nghề PR, nguyên lí và phưong
pháp PR |
2 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Đạo đức nghề PR 3.2.
Phẩm chất, năng lực và nhiệm vụ của chuyên viên PR 3.3. Nguyên lí PR 3.4. Phương pháp PR |
1 |
Học tài liệu số 1 |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tưong ứng trong
tài liệu số 1. Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 |
1 |
Biết vận dụng lí thuyết
để làm bài tập. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu học liệu số 1; Tham khảo các tài liệu số
2,3,4,5 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
4 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chuông 4: Đối tuợng công chúng của PR, đặc điểm,
kênh và công cụ PR |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
4.1. Các đối tượng công chúng
của PR 4.2. Đặc điểm PR 4.3. Kênh PR 4.4. Gắn kết PR với marketing
và truyền thông |
2 |
Học tài liệu số 1 |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 1. Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5. |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, |
Thư viện, |
|
|
|||||||||||
|
cứu |
khảo các tài liệu số
2,3,4,5 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
|
chỉ ra nhũng vấn đề cần
giải đáp. |
ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 5: Thiết kế thông điệp PR và kĩ năng viết
bài PR |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
5.1. Thiết kế thông điệp 5.2. Kĩ năng viết bài PR 5.2.1. Ngôn ngữ PR 5.2.2. Các thể loại bài PR 5.2.3. Nguyên tắc chung và sự
sáng tạo 5.3.
Một số dạng bài PR 5.4. Một số bài PR tiêu biểu |
3 |
Học tài liệu số 1 |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1. Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 |
1 |
Nắm vũng lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 6: Xây dựng và triển khai chiến dịch PR |
ì |
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
6.1. Khái quát về chiến dịch
PR và.truyền thông cho sự kiện 6.2. Quan hệ báo chí 6.3. Quan hệ cá nhân và những
người nổi tiếng 6.4. Các hoạt động hướng đến
cộng đồng 6.5. Thành phần hệ thống PR |
2 |
Học tài liệu số 1 |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1. Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng đế làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Kiểm tra giữa kì |
1 |
|
Lớp học |
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng làm kiểm tra |
Thu viện, ở nhà |
|
||||||||||||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 7: Tìm hiểu thực tế về cách thiết kế thông
điệp PR và cách viết bài PR |
15 |
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
|
0 |
|
Lóp học |
|
||||||||||||
|
Thực tế |
7.1. Khái quát về cơ sở thực
tế (Trụ sở báo, đài truyền hình Tuyên Quang hoặc tỉnh khác) 7.2. Cách thức thiết kế thông
điệp PR và cách viết bài PR của cơ sở thực tế 7.3. Bài học thu nhận đuợc từ
đợt thực tế |
45 |
- Nguòi học tham khảo tài
liệu số 2, 4, 5^ và thông tin trên các phuơng tiện truyền thông đại chúng. - Tham gia đầy đủ đợt thực
tế; - Viết Nhật kí thực tế
(hàng ngày); - Chuẩn bị các số liệu cụ
thể để viết Báo cáo thu hoạch; - Thực hiện các nhiệm vụ
theo kế hoạch thực tế của khoa, ừuờng. |
Cơ sở thực tế |
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
truớc khi đi thực tế; - Vận dụng đuợc kiến thức
sau bài giảng vào đợt thực tế; - Nguời học học tập, tìm
hiểu về cách thiết kế thông điệp PR và cách viết bài PR tại trụ sở báo, đài
truyền hình Tuyên Quang hoặc tỉnh khác. - Nghiên cứu các học liệu
liên quan để làm Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế. |
30 |
- Hiểu rõ lí thuyết để
thực hiện tốt các nhiệm vụ của đợt thực tế. - Viết và hoàn thiện Báo
cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế. |
Thu viện, ở nhà |
|
||||||||||||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Ngô Minh Cách, Đào Minh Thanh
(Đồng chủ biên) (2015), Giáo trình Quan hệ công
chúng, Nxb Tài chính, Hà Nội;
9.2 Tài liêu tham khảo
[2]
Lưu Văn Nghiêm (Chủ biên) (2009), Tổ chức sự kiện, Nxb Đại học Kinh tế Quốc dân; Hà
Nội
[3]
Hoàng Xuân Phương, Nguyễn Thị Ngọc
Châu (2012), Phong cách PR chuyên nghiệp,
Nxb Lao động - Xã hội, Hà Nội;
[4]
Trần Thị Mai (2009), Giáo trình Tồng quan Du lịch,Nxb Lao động, Hà
Nội;
[5]
Nguyễn Thành Nam (2015), Phát
triển văn hóa cộng đồng, Tài liệu tham khảo môn học (dành cho người học khoa
Quản lí văn hóa nghệ thuật và Văn hóa học), Trường ĐH Văn
hóa, Hà Nội;
10. Kẻ hoạch giảng dạy cụ thê
|
Tuần |
Giảng viên lên lóp (giờ) |
Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||
|
Lý thuyết |
kiểm tra |
Bài tập, ôn tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lớn, khoá
luận tốt nghiệp |
||
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
2 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
3 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
4 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
|
5 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
6 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
7 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
8 |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
9 |
|
|
|
|
45 |
30 |
|
Tổng cộng |
8 |
01 |
6 |
0 |
45 |
60 |
(Lưu ỷ:
-
Người dạy căn cứ vào Quy chế đào
tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của nhà trường và yêu cầu
của học phần đế lập kế hoạch (có mục đích, yêu cầu, thời gian, địa điếm, nội
dung... cụ thể) và tổ chức cho người học đi tìm hiểu thực tế (liên tục) trong
một khoảng thời gian phù họp (tùy thuộc vào quy định về sổ tiết hitớng dân
người học đi tìm hiếu thực tế).
-
Kế hoạch đì tìm hiểu thực tế phải
được tổ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông báo trước cho trợ lí đế chủ động
trong việc xếp thời khóa biểu và người học chủ động trong học tập.)
11.
Yêu cầu
của giảng viên đối với học phần
11.1.
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần
-Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức
giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng
dạy.
11.2.
Yêu
cầu của giảng viên đối với sinh viên
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lớp.
-
Người học phải nghiên cứu các học
liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và
yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lớp ít nhất 80% thời gian học.
-
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi
trong đề cương học phần.
-
Đi thực tế tại cơ sở thực tế do
người hướng dẫn gọi ý, tư vấn.
-
Người học đi thực tế theo nhóm
hoặc cả lớp (nếu lớp không quá đông).
-
Tham gia đầy đủ các buổi học tập
thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của
từng nội dung và không được thiếu quá 20% tổng thời lượng của học phần).
-
Người học phải tham gia trực tiếp
vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn
học.
-
Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực
tế đúng thời hạn quy định.
11.3.
Người
học làm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế theo đúng yêu cầu sau:
11.3.1.
về nội dung
*
Khảo sát khái quát về cơ sở thực
tế
*
Kết quả tìm hiểu thực tế về quan
hệ công chúng tại nơi đến thực tế
*
Ưu điểm, hạn chế trong quan hệ
công chúng của cơ sở thực tế
11.3.2. về hình thức, cấu trúc
*
về hình thức
*
về cấu trúc
-
Bìa 1 và bìa 2
-
Danh mục chữ viết tắt và danh mục
bảng, biểu
-
Mục lục
-
Phần mở đầu
-
Phàn nội dung:
+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế
+ Chương II: Kết quả tìm hiểu thực tế các quan hệ
công chúng tại cơ sở.
+ Chương III: Ưu điểm, hạn chế trong quan hệ công
chúng tại cơ sở thực tế.
-
Phần kết luận và kiến nghị
-
Danh mục tài liệu tham khảo
-
Phụ lục
12.
Phương pháp, hình thửc tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích đế cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết
trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt
các chuẩn từ Ch3 đến Ch6 .
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức,
tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
||
|
Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
|||||||
|
|
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
|
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ý, có tham gia (1,5%) - Có chủ ỷ, ừ tham gia (1%) -
Không
chú ỷ, không tham gia (0%) |
|
2 |
||
|
1 |
10% |
Chl đến Ch6 |
|
||||
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu Vắng 01 giờ trừ 1% Vẳng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điếm |
8 |
||||||
|
Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm
tra thường xuyên, điếm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30% |
|||||||
|
2 |
Bài tập, thảo luận |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch6 |
4 |
||
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
||||||
|
Năng lực hợp tác, tưong
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
||||||
|
|
|
|
Cỏ sáng tạo (1%) |
|
1 |
|
|
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
|
|||
|
Điểm thành phần 3: T |
li kết thúc học phần trọng số 60% |
|
|||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch6 |
10 |
|
|
ĩ3.3. Cấu trúc đề
thi, thời gian thỉ
|
cấu trúc đề thi |
Thời gian Làm bài |
|
Gồm 3 đề Câu 1(5,0 điểm): nội
dung tưong ứng tín chi 1 Câu 2(5,0 điểm): nội
dung tưong ứng tín chỉ 2 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao. |
60 phút |