ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Đại cương về quan hệ công chúng

 ĐỀ CƯƠNG  HỌC PHẦN

Đại cương về quan hệ công chúng

 

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Đại cương về quan hệ công chúng

-                     Mã học phần: VD2.1.071.2

-                     Số tín chỉ: 02

-                     Loại học phần: Tự chọn

-                     Điều kiện tiên quyết: Không

-                     Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lớp: 8 giờ + Bài tập và kiểm tra, thảo luận trên lóp: 7 giờ + Thực tế: 45 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ

-                                        Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm


3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

- Mục tiêu chung:

Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu những kiến thức và kĩ năng cơ bản về quan hệ công chúng (PR): khái niệm, phân biệt PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền, marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các loại hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo đức nghề nghiệp PR; phâm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR; có kĩ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm; kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, tranh luận, phản biện, giải quyết tình huống tổ chức sự kiện; biết vận dụng linh hoạt kiến thức và kĩ năng RP vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật; nhận thức đúng đắn về các hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực PR; học cách hòa đồng, thân thiện với cộng sự, có trách nhiệm trong công việc; hình thành ý thức và đạo đức nghề nghiệp.

- Mục tiêu cụ thê:

Mt 1: Hiểu được khái niệm, nhân hiệt PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền, marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các loại hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo đức nghề nghiệp PR; phẩm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR.

Mt 2: Có kĩ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm; kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, tranh luận, phản biện, giải quyết tình huống tổ chức sự kiện; biết vận dụng linh hoạt kiến thức và kĩ năng RP vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật.

Mt 3: Học cách hòa đồng, thân thiện với cộng sự, có trách nhiệm trong công việc; hình thành ý thức và đạo đức nghề nghiệp.

4. Mức đóng góp của học phần cho chuấn đầu ra của chương trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ sau:

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung bình; 3: Đóng góp ở mức độ cao

HP

Tên HP

Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT

VD2.1.071.2

Đại cương về quan hệ công chúng

CĐR 1

CĐR2

CĐR3

CĐR 4

CĐR 5

CĐR 6

 

 

3

 

 

3

CĐR 7

CĐR 8

CĐR 9

CĐR10

CĐR11

CĐR 12

2

 

 

 

 

 

5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tiêu của HP

CĐR của HP

CĐR của CTĐT

Kiến thửc

Mtl

Chl: Khái quát kiến thức cơ bản về khái niệm chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR;

CĐR 3

Ch2: Thực hiện PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền, marketing; Các loại hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng;

CĐR3

Kỹ năng

Kĩ năng cúng

Mt 2

Ch3: Nhìn nhận, khái quát về PR một cách khoa học vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật;

CĐR 6

Ch4: Phân tích giải quyết tình huống tố chức sự kiện thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật.

CĐR 7

Kĩ năng mềm

 

Ch 5: Vận dụng tốt kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nhiệm vụ của hoạt động PR vào thực tiễn hoạt động văn hóa nghệ thuật.

CĐR 6

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Mt 3

Ch 6: Thực hiện tự nghiên cứu trong học tập và thực hành, phát huy sở trường, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế công việc.

CĐR7

6. Ma trận kiên thửc học phần với chuân đâu ra học phần

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3 - Đóng góp ở mức độ cao

 

 

 

Nội dung học phần

Kiến

thức

Kĩ năng

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Chương

Nội dung

Cứng

Mềm

Ch 1

Ch 2

Ch 3

Ch 4

Ch 5

Ch 6

Chương 1. Khái luận về quan hê công chúng

Khái niêm quan hê công chúng(PR)

3

 

 

 

 

 

Phân biệt PR và những khái niệm khác

3

 

 

 

 

 

Chức năng và vai trò của PR

3

 

 

 

 

 

Lịch sử hình thành, phát triến PR trên thế giói

3

 

 

 

1

 

Chương 2. Các loai hình

quan hệ công chúng

Phân loại PR theo phạm vi

 

3

 

 

 

 

Phân loại PR theo đối tượng

 

3

 

 

1

 

Chương 3. Đạo đức nghề PR, nguyên lí và phương pháp PR

Đạo đức nghề PR

 

 

3

 

1

 

Phẩm chất, năng lực và nhiệm vụ của chuyên viên PR

 

 

 

 

1

1

Nguyên lí PR

 

2

 

1

 

 

Phương pháp PR

 

2

 

1

 

 

Chương 4. Đối tượng công chúng của PR, đặc điểm, kênh và công cụ PR

Các đối tượng công chúng của PR

 

2

 

 

 

 

Đặc điểm PR

 

2

 

 

1

 

Kênh PR

 

2

 

 

1

 

Gắn kết PR với marketing và truyền thông

 

 

2

 

1

 

Chương 5. Thiết kế thông điêp PRvà lã năng viết bài PR

Thiết kế thông điệp

 

 

 

3

1

 

Kĩ năng viết bài PR

 

 

 

3

1

 

Một số dạng bài PR

 

 

 

3

1

 

Một số bài PR tiêu biểu

 

 

 

3

1

 

Chương 6. Xây dựng và triển khai

chiến dịch PR

Khái quát về chiến dịch PR và truyền thông cho sự kiện

1

 

 

 

1

 

Quan hệ báo chí

2

 

 

 

1

 

Quan hệ cá nhân và những người nổi tiếng

2

 

 

 

1

 

Các hoạt động hướng đên cộng đồng

 

 

 

2

2

 

Chương 7. Tìm hiểu thực tế về cách thiết

Khái quát về cơ sở thực tế (Trụ sở báo in, báo điện tử, đài phát thanh, truyền hình Tuyên Quang hoặc tỉnh khác)

 

1

 

 

 

 

 

kế thông điệp PR và

cách viết bài PR

Cách thức thiết kế thông điệp

PR, cách viết bài PR của cơ sở thực tế

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài học thu nhận được tù’ đợt thực tế

 

 

 

2

2

 

7. Tóm tăt nội dung học phần

Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về quan hệ công chúng (PR): khái niệm, phân biệt PR với quảng cáo, tiếp thị, tuyên truyền, marketing; chức năng, vai trò của PR; lịch sử ra đời, phát triển của PR; đối tượng công chúng của PR; nguyên lí và phương pháp của PR; các loại hình, công cụ, hoạt động PR; quan hệ PR nội bộ, quan hệ PR cộng đồng; đạo đức nghề nghiệp PR; phẩm chất, năng lực, nhiệm vụ của nhân viên PR.

8. Nội dung chi tiết học phần

Hình thức tổ chức dạy học

Nội dung chính

giờ

Yêu cầu đối với người học

Thòi gian địa điểm

Ghi

chú

 

 

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

 

Chương 1: Khái Tuần về quan hê công chúng

2

 

 

 

 

Lí thuyết

1.1.     Khái niệm quan hệ công chúng (PR)

1.2.  Phân biệt PR và những khái niệm khác

1.3.           Chức năng và vai trò của PR

1.4.     Lịch sử hình thành, phát triển PR trên thế giới

1

Học tài liệu số 1

Lóp

học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số 1. Tham khảo các tài liêu số

2,3,4,5

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lớp

học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

4

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết; nêu được những vấn đề cần giải đáp.

Thư

viện,

ở nhà

 

 

 

Chương 2: Các loại hình quan hệ công chúng

2

 

 

 

 

Lí thuyết

2.1. Phân loại PR theo phạm vi

2.1.1. PR bên trong

2.1.2. PR bên ngoài

2.2.     Phân loại PR theo đối tượng

2.2.1. PR cho thương hiệu, hình ảnh của công ty

1

Học tài liệu số 1

Lớp

học

 

 

 

2.2.2.PR cho nhãn hiệu

2.2.3.  PR cho sản phẩm, nhãn hàng

 

 

 

 

 

Bài tập

Bài tập tưong ứng trong tài liệu số 1, Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lóp

học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

4

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết; nêu được những vấn đề cần giải đáp.

Thư

viện, ở nhà

 

 

 

Chuông 3: Đạo đức nghề PR, nguyên lí và phưong pháp PR

2

 

 

 

 

Lí thuyết

3.1. Đạo đức nghề PR

3.2.     Phẩm chất, năng lực và nhiệm vụ của chuyên viên PR

3.3. Nguyên lí PR

3.4. Phương pháp PR

1

Học tài liệu số 1

Lóp học

 

 

Bài tập

Bài tập tưong ứng trong tài liệu số 1. Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5

1

Biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập.

Lóp

học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu học liệu số 1; Tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5

-   Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

4

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư

viện, ở nhà

 

 

 

Chuông 4: Đối tuợng công chúng của PR, đặc điểm, kênh và công cụ PR

3

 

 

 

 

Lí thuyết

4.1.   Các đối tượng công chúng của PR

4.2. Đặc điểm PR

4.3. Kênh PR

4.4. Gắn kết PR với marketing và truyền thông

2

Học tài liệu số 1

Thư

viện,

ở nhà

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số 1. Tham khảo các tài liệu số

2,3,4,5.

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lớp

học

 

 

Tự học, tự nghiên

- Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết,

Thư

viện,

 

 

cứu

khảo các tài liệu số 2,3,4,5

- Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

 

chỉ ra nhũng vấn đề cần giải đáp.

ở nhà

 

 

 

Chương 5: Thiết kế thông điệp PR và kĩ năng viết bài PR

3

 

 

 

 

Lí thuyết

5.1. Thiết kế thông điệp

5.2. Kĩ năng viết bài PR

5.2.1. Ngôn ngữ PR

5.2.2. Các thể loại bài PR

5.2.3.   Nguyên tắc chung và sự sáng tạo

5.3.     Một số dạng bài PR

5.4. Một số bài PR tiêu biểu

3

Học tài liệu số 1

Lớp học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong giáo trình số 1. Tham khảo các tài liệu

số 2,3,4,5

1

Nắm vũng lí thuyết để vận dụng giải bài tập

Lóp

học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5

-   Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chương 6: Xây dựng và triển khai chiến dịch PR

ì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lí thuyết

6.1.  Khái quát về chiến dịch PR và.truyền thông cho sự kiện

6.2. Quan hệ báo chí

6.3.   Quan hệ cá nhân và những người nổi tiếng

6.4.    Các hoạt động hướng đến cộng đồng

6.5. Thành phần hệ thống PR

2

Học tài liệu số 1

Lớp học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong giáo trình số 1. Tham khảo các tài liệu

số 2,3,4,5

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng giải bài tập

Lóp

học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tham khảo các tài liệu số 2,3,4,5

-   Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng đế làm các bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Kiểm tra giữa kì

1

 

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Ôn tập nội dung kiến thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên

2

Nắm vững lý thuyết để vận dụng làm kiểm tra

Thu viện, ở nhà

 

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

Chương 7: Tìm hiểu thực tế về cách thiết kế thông điệp PR và cách viết bài PR

15

 

 

 

Lí thuyết

 

0

 

Lóp

học

 

Thực tế

7.1.   Khái quát về cơ sở thực tế (Trụ sở báo, đài truyền hình Tuyên Quang hoặc tỉnh khác)

7.2.    Cách thức thiết kế thông điệp PR và cách viết bài PR của cơ sở thực tế

7.3. Bài học thu nhận đuợc từ đợt thực tế

45

-  Nguòi học tham khảo tài liệu số 2, 4, 5^ và thông tin trên các phuơng tiện truyền thông đại chúng.

-   Tham gia đầy đủ đợt thực tế;

-   Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày);

-   Chuẩn bị các số liệu cụ thể để viết Báo cáo thu hoạch;

-    Thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch thực tế của khoa, ừuờng.

Cơ sở thực tế

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết truớc khi đi thực tế;

-   Vận dụng đuợc kiến thức sau bài giảng vào đợt thực tế;

-  Nguời học học tập, tìm hiểu về cách thiết kế thông điệp PR và cách viết bài PR tại trụ sở báo, đài truyền hình Tuyên Quang hoặc tỉnh khác.

-    Nghiên cứu các học liệu liên quan để làm Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế.

30

-    Hiểu rõ lí thuyết để thực hiện tốt các nhiệm vụ của đợt thực tế.

-     Viết và hoàn thiện Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế.

Thu viện, ở nhà

 

9. Tài liệu học tập

9.1.            Giáo trình bắt buộc

[1]              Ngô Minh Cách, Đào Minh Thanh (Đồng chủ biên) (2015), Giáo trình Quan hệ công chúng, Nxb Tài chính, Hà Nội;

9.2 Tài liêu tham khảo

[2]              Lưu Văn Nghiêm (Chủ biên) (2009), Tổ chức sự kiện, Nxb Đại học Kinh tế Quốc dân; Hà Nội

[3]              Hoàng Xuân Phương, Nguyễn Thị Ngọc Châu (2012), Phong cách PR chuyên nghiệp, Nxb Lao động - Xã hội, Hà Nội;

[4]              Trần Thị Mai (2009), Giáo trình Tồng quan Du lịch,Nxb Lao động, Hà Nội;

[5]              Nguyễn Thành Nam (2015), Phát triển văn hóa cộng đồng, Tài liệu tham khảo môn học (dành cho người học khoa Quản lí văn hóa nghệ thuật và Văn hóa học), Trường ĐH Văn hóa, Hà Nội;

10. Kẻ hoạch giảng dạy cụ thê

Tuần

Giảng viên lên lóp (gi)

Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ)

thuyết

kiểm

tra

Bài tập, ôn tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lớn, khoá luận tốt nghiệp

1

1

 

1

 

 

4

2

1

 

1

 

 

4

3

1

 

1

 

 

4

4

1

1

 

 

 

4

5

1

 

1

 

 

4

6

1

 

1

 

 

4

7

1

 

1

 

 

4

8

1

 

 

 

 

2

9

 

 

 

 

45

30

Tổng

cộng

8

01

6

0

45

60

(Lưu ỷ:

-                     Người dạy căn cứ vào Quy chế đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của nhà trường và yêu cầu của học phần đế lập kế hoạch (có mục đích, yêu cầu, thời gian, địa điếm, nội dung... cụ thể) và tổ chức cho người học đi tìm hiểu thực tế (liên tục) trong một khoảng thời gian phù họp (tùy thuộc vào quy định về sổ tiết hitớng dân người học đi tìm hiếu thực tế).

-                     Kế hoạch đì tìm hiểu thực tế phải được tổ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông báo trước cho trợ lí đế chủ động trong việc xếp thời khóa biểu và người học chủ động trong học tập.)

11.                Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

11.1.        Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần

-Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.

11.2.        Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên

-                     Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên lớp.

-                     Người học phải nghiên cứu các học liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lớp ít nhất 80% thời gian học.

-                     Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi trong đề cương học phần.

-                     Đi thực tế tại cơ sở thực tế do người hướng dẫn gọi ý, tư vấn.

-                     Người học đi thực tế theo nhóm hoặc cả lớp (nếu lớp không quá đông).

-                     Tham gia đầy đủ các buổi học tập thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của từng nội dung và không được thiếu quá 20% tổng thời lượng của học phần).

-                     Người học phải tham gia trực tiếp vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn học.

-                     Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế đúng thời hạn quy định.

11.3.        Người học làm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế theo đúng yêu cầu sau:

11.3.1.       về nội dung

*                    Khảo sát khái quát về cơ sở thực tế

*                    Kết quả tìm hiểu thực tế về quan hệ công chúng tại nơi đến thực tế

*                    Ưu điểm, hạn chế trong quan hệ công chúng của cơ sở thực tế

11.3.2.       về hình thức, cấu trúc

*                    về hình thức

*                    về cấu trúc

-                     Bìa 1 và bìa 2

-                     Danh mục chữ viết tắt và danh mục bảng, biểu

-                     Mục lục

-                     Phần mở đầu

-                     Phàn nội dung:

+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế

+ Chương II: Kết quả tìm hiểu thực tế các quan hệ công chúng tại cơ sở.

+ Chương III: Ưu điểm, hạn chế trong quan hệ công chúng tại cơ sở thực tế.

-                     Phần kết luận và kiến nghị

-                     Danh mục tài liệu tham khảo

-                     Phụ lục

12.               Phương pháp, hình thửc tổ chức dạy học

-                                     Thuyết trình: Mục đích đế cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;

-                                     Tổ chức thảo luận: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch6 .

-                                     Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6.

13.                Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.    Thang điểm đánh giá

Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.

13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận,

trọng số 10%

 

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

 

Thái độ tham dự (2%) Trong đó:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khá chú ý, có tham gia (1,5%)

-  Có chủ ỷ, ừ tham gia (1%)

-  Không chú ỷ, không tham gia (0%)

 

2

1

10%

Chl đến Ch6

 

Thời gian tham dự (8%)

Nếu Vắng 01 giờ trừ 1%

Vẳng quá 20% tổng số giờ của học phần 0 điếm

8

Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điếm thực

hành, điểm tiểu luận, trọng số 30%

2

Bài tập, thảo luận

30%

Thời gian, nội dung và chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%)

Chl đến Ch6

4

Kỹ năng và năng lực trình bày báo cáo (3%)

3

Năng lực hợp tác, tưong tác, chia sẻ (2%)

2

 

 

 

Cỏ sáng tạo (1%)

 

1

 

3

Bài kiểm tra

Theo đáp án, thang điểm của giảng viên

10

 

Điểm thành phần 3: T

li kết thúc học phần trọng số 60%

 

4

Thi tự luận

60%

Theo đáp án và thang điểm đề thi kết thúc học phần

Chl đến Ch6

10

 

 

 

 

 

 

 

 

ĩ3.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thỉ

cấu trúc đề thi

Thời gian Làm bài

Gồm 3 đề

Câu 1(5,0 điểm): nội dung tưong ứng tín chi 1

Câu 2(5,0 điểm): nội dung tưong ứng tín chỉ 2

Cấp độ nhận thức: 20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao.

60 phút

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn