Truyền
thông đại chúng và văn hóa đại chúng
-
Tên học phần: Truyền thông đại
chúng và văn hóa đại chúng
-
Mã học phần: VD2.1.090.3
-
Số tín chỉ: 3
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Thực tập 2
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyếttrên lớp: 25 giờ + Bài tập trên lóp: 10 giờ + Thực tế:
30 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục
tiêu chung: Nguời học hiểu được khái niệm truyền
thông đại chúng, văn hóa đại chúng và văn hóa truyền thông đại chúng, đặc điểm,
phương tiện, mô hình, quy trình của truyền thông đại chúng, các loại hình
truyền thông đại chúng; sự tác động của truyền thông đại chúng đối với các vấn
đề văn hóa xã hội; những nguy cơ của việc tiếp thu nội dung truyền thông đại
chúng một cách bị động; quản lí của Nhà nước đối với hệ thống truyền thông đại
chúng; quá trình hình thành văn hóa đại chúng, đặc điếm, chức năng, vai trò của
văn hóa đại chúng đối với đời sống văn hóa xã hội, truyền thông đại chúng và
văn hóa đại chúng ở Việt Nam; nhận diện được loại hình truyền thông đại chúng;
nhận biết được cách thức quản lí của Nhà nước đối với hệ thống các phương tiện
truyền thông đại chúng; có kĩ năng tố chức, quản lí hệ thống các phương tiện
truyền thông đại chúng; ý thức được tầm quan trọng của truyền thông đại chúng;
có thái độ đúng đắn đối với truyền thông đại chúng.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mtl: Người học hiểu được cơ sở lí luận của truyền
thông đại chúng như: khái niệm, văn hóa đại chúng và văn hóa truyền thông đại
chúng, đặc điểm, phương tiện, mô hình, quy trình của truyền thông đại chúng,
các loại hình truyền thông đại chúng...
Mt 2: Nhận diện được đặc điểm, chức năng, vai trò
của văn hóa đại chúng đối với đời sống văn hóa xã hội, truyền thông đại chúng
và văn hóa đại chúng ở Việt Nam; nhận diện được loại hình truyền thông đại
chúng; nhận biết được cách thức quản lí của Nhà nước đối với hệ thống các
phương tiện truyền thông đại chúng.
Mt3: có kĩ năng tổ chức, quản lí hệ thống các phương
tiện truyền thông đại chúng; ý thức được tầm quan trọng của truyền thông đại
chúng; có thái độ đúng đắn đối với truyền thông đại chúng.
Mt 4: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm
việc độc lập, làm việc nhóm; Có ý tưởng sáng tao, tự chủ, tinh thần trách nhiệm
cao trong học tập và thực hành. Biêt phát huy sở trường, năng khiêu cá nhân đê
áp dụng vào thực tê môn học.
4. Múc đóng góp của học
phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình
đào tạo theo mức độ sau:
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đỏng góp ở
mức độ trung bình; 3:Đóng
góp ở mức độ cao __________________
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của
CTĐT |
|||||
|
VD2.1.090.3 |
Truyền thông đại chúng
và văn hóa đại chúng |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
2 |
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
|
|
|
||
|
Mục tiêu cua HP |
CĐR của học phần |
CĐR của CTĐT |
||
|
Kiến thức |
||||
|
Mtl |
Chl: Khái quát được cơ
sở lí luận về truyền thông đại chúng |
CĐR3 |
||
|
Mt2 |
Ch2: Vận dụng được vai
trò của truyền thông đại chúng đối với đời sống văn hóa xã hội; Vai trò quản
lí của Nhà nước đối với các loại hình truyền thông đại chúng |
CĐR3 |
||
|
Kỹ năng |
||||
|
Kỹ năng cứng |
||||
|
Mt3 |
Ch3: Vận dụng kiến thức
đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải
trong công việc tương lai. |
CĐR12 |
||
|
Ch4: Thực hành kiến thức
trong quá trình thực tế môn học và công việc sau này. |
CĐR12 |
|||
|
Kĩ năng mềm |
|
|||
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, thuyết trình, kỹ năng lập kế hoạch cho
công việc. |
CĐR12 |
|||
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||
|
Mt 4 |
Ch6: Ý thức tổ chức kỷ
luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm. |
CĐR12 |
||
|
|
Ch7: Chủ động và tinh
thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành. Biết phát huy sở trường,
năng khiếu của cá nhân để áp dụng |
CĐR12 |
|
|
|
|
vào thực tế công việc. |
|
|
|
6.
Ma trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng
góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức đô cao
|
Nội dung học phần |
Kiến thức |
Kỹ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ,chịu trách nhiệm |
||||||
|
Cứng |
Mềm |
||||||||
|
Chương |
Nội dung |
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
Ch6 |
Ch7 |
|
|
Chương 1. Khái quát về truyền thông đại chúng. |
Một số khái niệm cơ bản |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Lịch sử truyền thông đại
chứng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Công chúng của truyền
thông đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Các yếu tố cơ bản của
quá trình truyền thông đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đặc điểm của truyền
thông đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Mô hình và quy trình
truyền thông đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Cơ chế tác động, vai trò
và hiệu quả xã hội của truyền thông đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Chương 2. Phương tiện truyền thông
đại chúng |
|
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Báo in |
|
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Phát thanh, truyền hình
và quảng cáo |
|
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Các loại hình truyền
thông đại chúng khác |
|
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Chương 3. Những vấn đề
về TT đại chúng trong thế giới hiện đại |
Toàn cầu hóa truyền
thông đại chúng |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Mâu thuẫn chức năng của
hệ thống truyền thông đại chúng |
|
|
2 |
|
|
|
|
||
|
Truyền thông và các vấn
đề văn hóa xã hội |
|
|
2 |
|
|
|
|
||
|
Chương 4. Quản lí truyền
thông đại chúng |
Quản lí Nhà nước đối với
hệ thống truyền thông đại chúng |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
Nguyên tắc quản lí hệ
thống truyền thông đại chúng |
|
|
|
2 |
|
|
|
||
|
Giao tiếp, ứng xử với
truyền |
|
|
|
2 |
|
|
|
||
|
|
thông đại chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Một số khái niệm |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Chương 5. Văn hóa đại
chúng |
Sự hình thành văn hóa
đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặc điểm, vai trò của
văn hóa đại chúng |
2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
Văn hóa đại chúng Việt
Nam |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
||
|
Mối quan hệ giữa văn hóa
đại chúng và truyền thông đại chúng |
|
3 |
|
|
2 |
|
|
||
|
Chương 6 |
Thực tế môn học |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
7. Tóm tăt
nội dung học phần
Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về khái niệm truyền thông đại
chúng, văn hóa đại chúng và văn hóa truyền thông đại chúng, đặc điểm, phương
tiện, mô hình, quy trình của truyền thông đại chúng, vai trò của truyền thông
đại chúng đối với đời sống văn hóa xã hội, quản lí của Nhà nước đối với hệ
thống truyền thông đại chúng; Quá trình hình thành văn hóa đại chúng, đặc điểm,
chức năng, vai trò của văn hóa đại chúng đối với đời sống văn hóa xã hội,
truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng ở Việt Nam.
8.
Nội dung chỉ tiết học phần
|
Hình thức tổ
chức dạy học |
Nội dung |
SỖ giờ |
Yêu cầu đối với
ngưòi học |
Thời gian, địa
điểm |
Ghi chú |
|||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|||
|
|
Chưong 1: Khái
quát về truyền thông đại chúng |
8 |
|
|
|
|||
|
Lí thuyết |
1.1.Một số khái niệm cơ bản 1.1.1.
Truyền thông 1.1.2.Truyền thông đại chúng 1.1.3.Giao tiếp đại chúng 1.1.4.
Quan hệ công chúng 1.2. Lịch sử truyền
ứiông đại chúng 1.2.1. Chữ viết, kỹ thuật in và
sách báo 1.2.2.
Phát thanh và truyền hình 1.2.3. Máy tính và các phương
tiện kỹ thuật mới 1.3.
Công chúng của truyền thông đại chúng 1.4. Các yếu tố cơ bản của
quá |
5 |
Nghiên cứu nội dung
chương trong giáo trình số 1, tham khảo tài liệu số 2,3. |
Giảng đường |
|
|||
|
|
trình truyền thông đại
chúng 1.5. Đặc điểm của truyền
thông đại chúng 1.6. Mô hình và quy trình
truyền thông đại chúng 1.6.1.
Một chiều áp đặt 1.6.2.
Hai chiều mềm dẻo 1.7. Cơ chế tác động, vai trò
và hiệu quả xã hội của truyền thông đại chúng |
|
|
|
|
|
||
|
Bài tập |
Sinh viên làm ài tập sau - Các yếu tố cơ bản của
quá trình truyền thông đại chúng; - Đặc điểm truyền thông
đại chúng; - Mô hình và quy trình
truyền thông đại chúng; - Vai trò và hiệu quả xã
hội của truyền thông đại chúng. |
3 |
Chia nhóm làm bài tập
(chọn 1 trong 4 nội dung GV ra); Tích cực hoạt động nhóm; Thuyết trình nội
dung hoạt động của nhóm; tham gia thảo luận và hiểu đúng về những vấn đề thảo
luận. |
Lớp học |
|
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chương 1 GV
ra - Đọc nội dung chương 2
(Giáo trình) |
16 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||
|
|
Chương 2:
Phương-tiện truyền thông đại chúng |
7 |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
2.1. Sách và xuất bản sách 2.2. Báo in 2.3. Phát thanh, truyền hình
và quảng cáo 2.3.1.
Phát thanh 2.3.2.
Truyền hình 2.3.3.
Quảng cáo 2.4. Các loại hình
truyền thông đại chúng khác |
5 |
Nghiên cứu nội dung
chương ừong giáo trình số 1, tham khảo tài liệu số 2,3. |
Lớp học |
|
|
||
|
Bài tập |
Làm bài tập sau: - Tổ chức hoạt động xuất
bản sách; - Đặc điểm loại hình của
báo in; |
2 |
Chia nhóm làm bài tập
(chọn 1 trong4 nội dung GV ra); Tích cực |
Lớp học |
|
|
||
|
|
- Đặc điểm loại hình của
phát thanh; -
Đặc trưng và vai trò xã hội của quảng cáo; - Internet - mạng truyền
thông toàn cầu. |
|
hoạt động nhóm; Thuyết
trình nội dung hoạt động của nhóm; tham gia thảo luận và hiểu đúng về vấn đề
thảo luận. |
|
|
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chương 2 GV
ra - Đọc nội dung chưong 3
(Giáo trình) |
14 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Chương 3: Nhũng
vấn đề về truyền thông đại chúng trong thế giới hiện đại |
7 |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
3.1.
Toàn cầu hóa truyền thông đại chứng 3.2. Mâu thuẫn chức năng của
hệ thống truyền thông đại chúng 3.3. Tmyền thông và các vấn
đề văn hóa xã hội 3.3.1. Văn hóa nhân văn
truyền thống - Văn hóa đại chúng |
5 |
Nghiên cứu nội dung
chương trong giáo trình số 1, tham khảo tài liệu số 2,3. |
Lớp học |
|
|
||
|
|
3.3.2.
Sự biến đổi của văn chương, điện ảnh, âm nhạc trước xã hội tiêu
thụ 3.3.3. Tái tạo giới, bạo lực
qua quảng cáo 3.3.4.
Thương mại và truyền thông đại chúng |
|
|
|
|
|
||
|
Bài tập |
Yêu cầu sinh viên chọn
làm bài tập về 1/4 vấn đề sau: - Sự biến đổi của văn
chương, trước xã hội tiêu thụ; - Sự biến đổi của điện ảnh
trước xã hội tiêu thụ; - Sự biến đổi của âm nhạc
trước xã hội tiêu thụ; - Thương mại và truyền
thông đại chúng. |
2 |
Tích cực làm bài, thuyết
trình về nội dung bài tập cá nhân. Tham gia thảo luận và hiểu đúng về những
bài tập được giao. |
Lớp học |
|
|
||
|
Tự học, tự |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chương 3 GV
ra |
14 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||
|
nghiên cứu |
- Đọc nội dung chương 4
(Giáo trình) |
|
yêu cầu của GV |
|
|
|
||
|
|
Chương 4: Quản
lí truyền thông đại chúng |
8 |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
4.1. Quản lí Nhà nước đối với
hệ thống truyền thông đại chúng 4.2. Nguyên tắc quản lí hệ
thống truyền thông đại chúng 4.3. Giao tiếp, ứng xử với
truyền thông đại chúng |
5 |
Nghiên cứu nội dưng
chương trong giáo trình số 1, ứiam khảo tài liệu số 2,3. |
Lóp học |
|
|
||
|
Bài tập nhóm |
Hoàn thành 1 trong những
vấn đề sau: - Quản lí Nhà nước đối với
hệ thống truyền thông đại chúng - Giao tiếp, úng xử với
truyền thông đại chúng. |
3 |
Hoạt động nhóm; thuyết
trình bài tập nhóm. Tích cực tham gia thảo
luận và hiểu đúng về những vấn đề thảo luận. |
Lóp học |
|
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
giữa kỳ - Đọc nội dung chương 5
(Giáo trình) |
16 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||
|
|
Tín chỉ 3 |
|
|
|
|
|
||
|
|
Chương 5 Văn
hóa đại chúng |
5 |
|
|
|
|
||
|
Lí thuyết |
5.1. Một số khái niệm 5.1.1.
Văn hóa đại chúng 5.1.2.
Văn hóa truyền thông đại chúng 5.2. Sự hình thành văn hóa
đại chúng 5.3. Đặc điểm, vai trò của
văn hóa đại chúng 5.3.1.
Đặc điểm của văn hóa đại chúng 5.3.2.
Vai trò của văn hóa đại chúng 5.3.1.
Đặc đỉểm của văn hóa đại chúng 5.3.2.
Vai trò của văn hóa đại chúng 5.4.
Văn hóa đại chúng Việt Nam 5.4.1. Thực trạng văn hóa đại
chúng ở Việt Nam 5.4.2.Giải pháp nâng cao văn hóa |
5 |
Nghiên cứu nội dung
chương tong giáo trình số 1, tham khảo tài liệu số 2,3. |
Lớp học |
|
|
||
|
|
đại chúng ở Việt Nam |
|
|
|
|
|
||
|
|
5.5. Mối quan hệ giữa
văn hóa đại chúng và truyền thông đại chúng |
|
|
|
|
|
||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Hoàn thành nội dung thảo
luận. - Làm bài tâp chuông 5 GV
ra - Ôn tập, thi kết thúc học
phần |
10 |
Nghiêm túc học tập, hoàn
thành yêu cầu của GV |
Thu viện, ở nhà |
|
|
||
|
Thực tế |
Chưong 6: Thực
tế CO’ sỏ* truyền thông GV lập kế hoạch cho sv thực tế tại các cơ sở
truyền thông nhu: Nhà xuất bản; tòa soạn báo; đài phát thanh; đài truyền
hình... tìm hiểu kiến thức thực tế về truyền thông đại chúng |
30 |
Thực tế cơ sở tìm hiểu,
liên hệ kiến thức thực tế. Làm bài tập nhóm theo
yêu cầu cụ thế giảng viên. |
Theo kế hoạch |
|
|
||
|
Tự học tự nghiên cứu |
Làm bài tập thu hoạch
sau khi thực tế. |
20 |
Nghiêm túc làm bài tâp,
lấy điểm kiểm tra giữa kỳ |
Thu viện, Giảng đuờng ở
nhà |
|
|
||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Tạ Ngọc Tấn (2001), Truyền thông đại chủng, Nxb Chính trị Quốc gia,
Hà Nội;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[2]
Trần Kim Dung ( 2015), Quản trị nguồn nhân lực, Nxb Kinh tế, TP Hồ Chí
Minh;
[3]
Quốc hội nước cộng hòa xã hội CNVN
(2016), Luật bảo chí;
10. Kể hoạch giảng
dạy cụ thể
|
np Ầ Tuần |
Giảng viên lên
lớp (giờ) |
Sinh viên tự
học, tự nhiên cứu (giờ) |
||||||||||
|
Lý, thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, Thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bàỉ tập lón. |
||||||||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||||
|
2 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
||||||
|
3 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
||||||
|
4 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||||
|
5 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
||||||
|
6 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||||
|
7 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
||||||
|
8 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
||||||
|
9 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||||
|
10 |
|
|
3 |
|
|
6 |
||||||
|
11 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||||
|
12 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
13-15 |
|
|
|
|
30 |
20 |
||||||
|
Tông cộng |
25 |
0 |
10 |
0 |
30 |
90 |
||||||
11.
Yêu
cầaxủa giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trưòng để thực hành, trả bài.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng
theo yêu cầu của giảng viên.
12.
Phưong
pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình, phân tích, liên hệ,
so sánh, tổng hợp, đánh giá: Mục đích để cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt
các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch7;
-
Dạy học dựa trên vấn đề: Mục đích
giúp sinh viên xác định và hình thành vấn đề, từ đó đề xuất các giải pháp thông
qua trao đổi, phán xét, giải quyết vấn đề, để đạt chuẩn: Chl đến Ch7.
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng, liên hệ kiến thức và rèn luyện kỹ
năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy logic
để đạt các chuẩn từ Ch 1 đến Ch7.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.
-
Tổ chức dạy học thực tế: Mục đích
giúp sinh viên rèn luyện các kỹ năng, liên hệ kiến thức lí thuyết với thực tế
để đạt Ch6 và Ch7.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, tự
nghiên cứu tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được
kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl
đến Ch7.
13.
Đánh giá
kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2.
Hình
thức, tiêu chỉ đánh giá và trọng số điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của IIP |
Điểm tối đa |
|
Điểm t |
tiầnũ pnần i:
Điểm chuyên cần, ý thửc học tập,
tham gia thảo luận, trọng số 10% |
||||
|
8/*-1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khả chú ý, có tham gia (1,5%) - Có chú ý, ít tham gia (1%) - Không chú ý, không tham gia (0%) |
Chl đến Ch7 |
2 |
|
|
|
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ ỉ %> Vắng quá 20% tổng số giờ
của học phần 0 điểm |
|
8 |
|
Điểm thành phần
2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiếu
luận, trọng số 30% |
|||||
|
102 |
Bài tập thu hoạch sau
kết thúc thực tế |
30% |
Thòi gian, nội đúng. Trình bày đáp ứng yêu
cầu đề ra. Năng lực trình bày bài
tập. |
Chl đến Ch7 |
10 |
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần. |
Chl đến Ch7 |
10 |
13.3.
Cấu trúc đề thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thời gian làm
bài |
|
Đề thi gồm 2
câu Câu 1 (4,0
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1 Câu 2 (3,0
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 2 Câu 3: (3,0
điểm): nội dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 3 Cấp độ nhận
thức:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng |
90 phút |