ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
-
Tên học phần: Quản lí di sản văn
hóa
-
Mã học phần: VD2.1.064.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Khoa học
quản lí và Quản lí Nhà nước về văn hóa
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lóp:
8 giờ + Bài tập và kiểm tra, thảo luận trên lóp: 7 giờ + Thực tế: 90 giờ
+ Điểm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế thay thế điểm kiểm tra giữa
kì. + Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
- Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về
khái niệm di tích lịch sử, di sản văn hóa; cách phân loại các di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh; giá trị của các di tích lịch sử, di sản văn hóa;
giá trị của các di sản văn hóa; nguyên tắc và nội dung quản lí di sản văn hóa
để phát triển du lịch; quy trình tổ chức và quản lý di sản văn hóa với phát
triển du lịch; biết vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình
quản lí, gìn giữ, phát huy giá trị của di sản văn hóa Việt Nam, phục vụ và đáp
ứng nhu cầu văn hóa của nhân dân; biết phân tích, tổng họp và so sánh những giá
trị của di sản văn hóa Việt Nam với di sản văn hóa nhân loại; học tập nghiêm
túc; có ý thức trách nhiệm trong bảo vệ, giữ gìn và phát huy những giá trị của
di tích lịch, di sản văn hóa của dân tộc và nhân loại.
- Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Hiểu những kiến thức cơ bản về khái niệm di tích lịch sử, di sản
văn hóa; cách phân loại các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; giá
trị của các di tích
lịch sử, di sản văn hóa; giá trị của các di sản văn hóa; nguyên tắc và
nội dung quản lí di sản văn hóa dể phát triển du lịch; quy trình tổ chức và
quản lý di sản văn hóa với phát triển du lịch.
Mt 2: Biết vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình
quản lí, gìn giữ, phát huy giá trị của di sản văn hóa Việt Nam, phục vụ và đáp
ứng nhu cầu văn hóa của nhân dân; biết phân tích, tổng hợp và so sánh những giá
trị của di sản văn hóa Việt Nam với di sản văn hóa nhân loại; Có kĩ năng tìm
hiểu thực tế quản lí di sản văn hóa; Có kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng thuyết
trình; Có kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, tự học, tự nghiên cứu.
Mt 3: Có ý thức trách nhiệm trong bảo vệ, giữ gìn và phát huy nhũng giá
trị của di tích lịch, di sản văn hóa của dân tộc và nhân loại; Có động cơ học
tập đúng đắn, có phương pháp học tập khoa học, chủ động xây dựng kế hoạch học
tập phù hợp với bản thân và ngành đào tạo; Có thói quen học tập và làm việc
theo nhóm; tích cực, chủ động trong học tập và nghiên cứu. Có khả năng tự tích
lũy kiến thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp.
4.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1— Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp
của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.064.3 |
Quản lí di sản văn hóa |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
3 |
2 |
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5.
Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu cua HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
||
|
Kiến thức |
||||
|
Mt 1 |
Chl: Khái quát khái niệm
di tích lịch sử, di sản văn hóa; |
CĐR 3 |
||
|
Ch2: Phân tích được giá
trị các loại hình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; Nguyên tắc
và nội dung quản lí di sản văn hóa để phát triển du lịch; quy trình tổ chức
và quản lý di sản văn hóa với phát triển du lịch. |
CĐR3 |
|||
|
Kỹ năng |
||||
|
Kĩ năng cứng |
||||
|
Mt 2 |
Ch3: Vận dụng cơ sở lí
luận của khoa học quản lí vào quá trình quản lí, gìn giữ, phát huy giá trị
của di sản văn hóa Việt Nam, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hóa của nhân dân. |
CĐR 5 |
||
|
Ch4: Phân tích những giá
trị của di sản văn hóa Việt Nam với di sản văn hóa nhân loại. |
CĐR5 |
|||
|
Kĩ năng mềm |
||||
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng tìm hiểu thực tế quản lí di sản văn hóa; kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng
thuyết trình, tự học, tự nghiên cứu. |
CĐR6 |
||
|
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
|
|||
|
Mt 3 |
Ch 6: Chủ động tìm hiểu
kiến thức liên quan đến học phần; Giữ gìn và phát huy những giá trị của di
tích lịch, di sản văn hóa của dân tộc và nhân loại. |
CĐR 6 |
|
|
6. Ma trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra
học phần
1— Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Nôi dung hoc
phần |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||||||
|
Chưong |
Nôi dung |
Cứng |
Mềm |
||||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
||||||||
|
Chưong 1. Những vấn đề chung |
1.1 .Di sản văn hóa Việt
Nam |
3 |
|
|
|
|
|
||||||
|
1.2. Hệ thống di tích
lịch sử - văn hóa Việt Nam |
3 |
|
|
|
1 |
|
|||||||
|
1.3. Những đặc điểm
chung có liên quan, ảnh hưởng tới hệ thống DTLSVH Việt Nam |
3 |
|
|
|
1 |
|
|||||||
|
1.4. Hệ thống DTLS - văn
hóa trong hoạt động du lịch |
3 |
|
|
|
1 |
|
|||||||
|
Chương 2. Loại hình di tích khảo
cổ |
2.1. Những vấn đề chung |
2 |
|
|
|
|
|
||||||
|
2.2. Khái quát một số
nền văn hóa khảo cổ tiêu biếu ở Việt Nam |
1 |
|
|
|
1 |
|
|||||||
|
2.3. Các loại hình di
tích khảo cổ ở Việt Nam |
1 |
|
|
2 |
|
|
|||||||
|
Chương 3. Loại hình di tích lịch
sử |
3.1. Những vấn đề chung |
1 |
|
|
|
|
|
||||||
|
3.2. Những loại di tích
lịch sử trong hệ thống DTLSVH Việt Nam |
|
|
|
2 |
|
|
|||||||
|
Chương 4. Loại hình di tích kiến
trúc nghệ thuật |
4.1. Nhũng vấn đề chung |
1 |
|
|
|
|
|
||||||
|
4.2. Nhóm di tích kiến
trúc tôn giáo tín ngưỡng |
|
|
|
2 |
1 |
|
|||||||
|
4.3. Nhóm di tích kiến
trúc dân sự |
|
|
1 |
2 |
|
|
|||||||
|
4.4. Nhóm di tích kiến
trúc quân sự |
|
|
1 |
2 |
|
|
|||||||
|
Chương 5. Loại hình danh lam thắng
cảnh |
5.1. Những vấn đề chung |
1 |
|
|
2 |
|
|
||||||
|
5.2. Khái quát về một số
vườn quốc gia tiêu biểu ở Việt Nam |
|
|
1 |
2 |
|
|
|||||||
|
5.3. Khái quát về các
khu dự trữ sinh quyển |
|
|
1 |
2 |
|
|
|||||||
|
|
|
5.4. Khái quát về một số
hồ nước ngot nổi tiếng ở Viêt Nam |
|
|
1 |
2 |
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Chương 6. Tìm hiếu thực tế quản lí
di sản văn hóa trong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang |
6.1. Ưu điểm, hạn chế
ừong quản lí di sản văn hóa ở Tuyên Quang hoặc tỉnh khác |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
||||
Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về khái niệm di sản văn hóa;
giá trị của các di sản văn hóa, và các di sản văn hóa điển hình ở Tuyên Quang,
Việt Nam và thế giới; Nguyên tắc và nội dung quản lí di sản văn hóa đế phát
triển du lịch; Quy trình tổ chức và quản lí di sản văn hóa với phát triển du
lịch.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thức to
chức dạy học |
Nội dung chính |
Số giờ |
Yêu cầu đối với
ngưòl học |
Thòi gian địa
điểm |
Ghi chú |
||||||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||||||
|
|
Chương 1. Những
vấn đề chung |
3 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
1.1.
Di sản văn hóa Việt Nam 1.2.
Hệ thống di tích lịch sử - văn hóa Việt Nam |
2 |
Học tài liệu số 1. |
Lóp học |
|
||||||
|
|
1.3.
Nhũng đặc điểm chung có lien quan, ảnh hưởng tới hệ thống DTLSVH
Việt Nam 1.4.
Hệ thống di tích lịch sử - văn hóa Việt Nam trong hoạt động du
lịch |
|
|
|
|
||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 1 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số
1;
Tham
khảo các học liệu số 2, 3 -Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
-
Tìm hiểu khái quát về hệ thống thiết chế văn hóa ở Việt Nam. -
Làm bài tập, chỉ ra được những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 2: Loại
hình dỉ tích khảo cổ |
2 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
2.1.
Những vấn đề chung 2.2.
Khái quát một số nền văn hóa |
1 |
Học tài liệu số 1; |
Lóp học |
|
||||||
|
|
khảo cổ tiêu biểu ở Việt
Nam 2.3. Các loại hình di
tích khảo cổ Việt Nam |
|
|
|
|
||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 1 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số
1; Tham khảo các tài liệu số 2, 3 -Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
4 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 3: Loại
hình di tích lịch sử |
3 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
3.1.
Những vấn đề chung 3.2.
Những loại di tích lịch sử trong hệ thống DTLSVH Việt Nam |
2 |
Học tài liệu số 1. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 1 |
1 |
Biết vận dụng lí thuyết
để làm bài tập. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu học liệu
1; Tham khảo các tài liệu số 2,3 -Vận dụng được các kiến ứiức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 4: Loại
hình di tích kiến trúc nghệ thuật |
3 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
4.1.
Những vấn đề chung 4.2.
Nhóm di tích kiến trúc tôn giáo - tín ngưỡng 4.3.
Nhóm di tích kiến trúc dân sự 4.4.
Nhóm di tích kiến trúc quân sự |
2 |
Học tàUiệu số 1. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 1 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cửu học liệu số
1; Tham khảo các tài liêu số 2,3 -Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
|
Chương 5: Loại
hình danh lam thắng cảnh |
3 |
|
|
|
|||||
|
Lí thuyết |
5.1.
Những vấn đề chung 5.2.Khái quát về một số vườn quốc gia tiêu biểu ở Việt
Nam 5.3.
Khái quát về các khu dự trữ sinh quyển 5.4.
Khái quát về một số hồ nước ngọt nổi tiếng ở Việt Nam. |
1 |
Học tài liệu số 1. |
Lớp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 1 |
2 |
Nắm vững lí thuyết vận
dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu học liệu số
1; Tham khảo các tài liệu 2,3 -Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Kiếm tra giữa
kì |
1 |
|
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng làm kiểm tra |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Tín chỉ 2,3 |
|
|
|
|
||||||
|
|
Chương 6. Tìm
hiểu thưc tế |
90 |
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
quản ỉí di sản
văn hóa trong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
|||||
|
Lí thuyết |
|
0 |
|
|
|
||||||
|
Thực tế |
10.1. Khảo sát khái quát về cơ
sở thực tế 10.2. Tìm hiểu thực tế quản lí
thiết chế văn hóa ở cơ sở thực tế 10.3. Ưu điểm, hạn chế trong
quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế |
90 |
- Tham gia đầy đủ đợt thực
tế; -
Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày); - Chuẩn bị các số liệu cụ
thể để viết Báo cáo thu hoạch; - Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo kế hoạch của khoa, nhà trường. |
Địa điểm thực tế |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc các phần lí thuyết trước khi đi thực tế; -Vận dụng được kiến thức sau bài giảng vào đợt thực tế; |
60 |
-
Hiểu rõ lí thuyết để thực hiện tốt các nhiệm vụ đợt thực tế. -Viết và hoàn thiện |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
Hình thức tổ
chức dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với
ngưòi học |
Thòi gian địa
điểm |
Ghi chú |
|
|||||
|
|
- Nghiên cứu các học
liệu liên quan để làm Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế. |
|
Báo cáo thu hoạch kết
quả đọt thực tế. |
|
|
|
|||||
Tài liệu tham khảo
[1]
Dương Văn Sáu (2007), Di tích lịch sử - văn hóa và danh thắng Việt Nam,
Nxb Đại học Quốc Gia, Hà Nội;
[2]
Trịnh Thị Minh Đức (2007), Bảo tồn di tích lịch sử văn hóa, Nxb Đại học Quốc
gia, Hà Nội;
[3]
Lê Hồng Lý (2010), Giáo trình Quản
lí Di sản văn hóa với phát triển du
lịch, Nxb Đại học Quốc gia, Hà Nội;
10. Kế hoạch giảng dạy cụ thế
|
Tuần |
Giảng viên lên
lóp (tiết) |
Sinh viên tư
học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||
|
Lý, thuyết |
kiểm tra |
Bài tập, Ôn tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lán, khoá luận tốt nghiệp |
||
|
1 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
2 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
3 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
4 |
2 |
1 |
|
|
|
6 |
|
5 |
|
|
|
|
90 |
60 |
|
Tông cộng |
8 |
1 |
6 |
0 |
90 |
90 |
(Lưu ỷ:
-
Người dạy căn cứ vào Quy chế đào
tạo đại học chính quy theo hệ thắng tín chỉ hiện hành của nhà trường và yêu cầu
của học phần đế lập kế hoạch (có mục đích, yêu cầu, thời gian, địa điếm, nội
dung... cụ thê) và tổ chức cho người học đi tìm hiểu thực tế (liên tục) trong
một khoảng thời gian phù hợp (tủy thuộc vào quy định về số tiết hướng dẫn người
học đi tìm hiếu thực tế).
-
Ke hoạch đi tìm hiểu thực tế phải
được tổ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông báo trước cho trợ lí để chủ động
trong việc xếp thời khóa biếu và người học chủ động trong học tập.)
10.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
10.1.
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
10.2.
Yêu
cầu của giảng viên đối với sinh viên
-
Yêu câu của PÌảĩìP viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt
chất lượng theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với
các bài kiểm tra trên lớp.
-
Người học phải nghiên cứu các học
liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và
yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lóp ít nhất 80% thời gian học.
-
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi
trong đề cương học phần.
-
Đi thực tế tại cơ sở thực tế do
người hướng dẫn gợi ý, tư vấn.
-
Người học đi thực tế theo nhóm
hoặc cả lóp (nếu lóp không quá đông).
-
Tham gia đầy đủ các buổi học tập
thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của
từng nội dung và không được thiếu quá 20% tổng thời lượng của học phần).
-
Người học phải tham gia trực tiếp
vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn
học.
-
Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày)
trong khi đi thực tế.
-
Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực
tế đúng thời hạn quy định.
10.3.
Ngưòi
học làm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế theo đúng yêu cầu sau:
10.3.1.
về nội dung
*
Khảo sát khái quát về cơ sở thực
tế
*
Kết quả tìm hiểu thực tế quản lí
di sản văn hóa tại nơi đến thực tế
*
Ưu điểm, hạn chế trong quản lí di
sản văn hóa của cơ sở thực tế
10.3.2. về hình
thức, cấu trúc
*
về hình thức
*
về cấu ữúc
-
Bìa 1 và bìa 2
-
Danh mục chữ viết tắt và danh mục
bảng, biểu
-
Mục lục
-
Phần mở đầu
-
Phần nội dung:
+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế
+ Chương II: Kết quả tìm hiểu thực tế quản lí di sản
văn hóa của cơ sở thực tế + Chuông III: Ưu điểm, hạn chế trong quản lí di sản
văn hóa của cơ sở thực tế
-
Phần kết luận và kiến nghị
-
Danh mục tài liệu tham khảo
-
Phụ lục
11.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết
trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt
các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Ch2 đến Ch6 .
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .
12.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
12.1.
Thang
điểm đảnh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình
thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh
giả và trọng sỗ điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
||
|
Điểm thành phần 1: Điếm chuyên cần, ý thửc hoc tâp,
tham gia thảo Tuần, trọng số 10% |
|||||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: -
Luôn
chú ỷ và (ham gia các hoạt động (2%) -
Khá
chú ý, có tham gia (1,5%) -
Cỏ
chú ý, ít tham gia (1%) -
Không
chú ỷ, không tham gia (0%) |
ChLđến Ch 6 |
2 |
||
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ 1% Vắng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điếm |
8 |
||||||
|
Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra
thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu luận,
trọng số 30% |
|||||||
|
2 |
Bài tập, thảo luận |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch6 |
4 |
||
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
||||||
|
|
|
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
|
2 |
||
|
|
|
Có sáng tạo (1%) |
|
1 |
|||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điếm
của giảng viên |
10 |
||||
|
Điểm than |
h phần 3: Thi
kết thúc học phần trọng số 60% |
||||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch6 |
10 |
||
13.3. Câu
trúc đê thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm
bài |
|
Gồm 3 đề Câu 1(5,0 điểm): nội
dung tưoTLg ứng tín chỉ 1 Câu 2 (5,0 điểm): nội
dung tưomg ứng tín chỉ 2,3 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao. |
90 phút |