ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Quản lí các thiêt chê văn hóa

  

 

ĐỀ CƯƠNG  HỌC PHẦN

Quản lí các thiêt chê văn hóa

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Quản lí các thiêt chê văn hóa

-                     Mã học phần: VD2.1.062.4

-                     Số tín chỉ: 04

-                     Loại học phần: Bắt buộc

-                     Điều kiện tiên quyết: Khoa học quản lí và Quản lí Nhà nước về văn hóa

-                     Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Bài tập và kiểm tra, thảo luận trên lóp: 15 giờ + Thực tế: 90 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 120 giờ

-                                   Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm


3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

-                                   Mục tiêu chung:

Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu nhũng kiến thức cơ bản về quản lí các thiết chế văn hóa: khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp và tổ chức quản lí các thiết chế văn hóa; quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá, câu lạc bộ, các tổ chức biểu diễn nghệ thuật (NT), bảo tàng, triển lãm, thư viện, đình, đền, chùa...; có kĩ năng tổ chức, quản lí các thiết chế văn hóa theo đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; biết vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình tổ chức, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân dân; có ý thức thực hiện đúng nguyên tắc tổ chức, hoạt động và quản lí các thiết chế văn hóa (TCVH) theo quy định của pháp luật.

-                                   Mục tiêu cụ thê:

Mt 1: Hiểu khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp, tổ chức quản lí các thiết chế văn hóa; Hiểu quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá, câu lạc bộ, các tổ chức biếu diễn nghệ thuật, bảo tàng, triển lãm, thư viện, đình, đền, chùa..Hiểu về thực tế tìm hiếu quản lí các thiết chế văn hóa ở một địa phương.

Mt 2: Có kĩ năng tổ chức, quản lí các thiết chế văn hóa theo đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; biết vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình tổ chức, quản lí các thiết chế văn hóa, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân dân; Có kĩ năng tìm hiểu thực tế quản lí các thiết chế văn hóa ở địa phương; Có kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng thuyết trình, tự học, tự nghiên cứu.

Mt 3: Có ý thức thực hiện đúng nguyên tắc tổ chức, hoạt động và quản lí các thiết chế văn hóa theo quy định của pháp luật. Có thói quen học tập và làm việc theo nhóm; tích cực, chủ động trong học tập và nghiên cứu; Có khả năng tự tích lũy kiên thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp Quản lí Văn hóa.

4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ sau:

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

_

Mã HP

Tên HP

Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT

 

Quản lí các thiết chế văn

hóa

CĐR 1

CĐR 2

CĐR 3

CĐR 4

CĐR 5

CĐR 6

VD2.1.062.4

 

 

3

 

3

2

CĐR 7

CĐR 8

CĐR 9

CĐR 10

CĐR11

CĐR 12

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tiêu của HP

CĐR của học phần

CĐR của CTĐT

Kiến thửc

Mt 1

Chl: Khái quát kiến thức cơ bản về khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp, tổ chức quản lí các thiết chế văn hóa;

CĐR 3

Ch2: Phân tích hoạt động quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá, câu lạc bộ, các tổ chức biểu diễn nghệ thuật, bảo tàng, triển lấm, thư viện, đình, đền, chùa...; về thực tế tìm hiểu quản lí các thiết chế văn hóa một địa phương.

CĐR 3

Kỹ năng

Kĩ năng cứng

Mt 2

Ch3: Đánh giá khái quát về các vấn đề quản lí các thiết chế văn hóa một cách khoa học theo đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước

CĐR 5

Ch4: Phân tích hoạt động quản lí các thiết chế văn hóa, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân dân.

CĐR5

 

Kĩ năng mềm

 

Ch 5: Vận dụng tốt kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nhiệm vụ của hoạt động quản lí các thiết chế văn hóa hiện nay.

CĐRỐ

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Mt 3

Ch 6: Chủ động tìm hiểu kiến thức liên quan đến học phần; đúc kết kinh nghiệm đế hình thành kĩ năng nghề nghiệp Quản lí Văn hóa.

CĐR 6

6. Ma trận kiên thức học phần với chuân đâu ra học phần

1- Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

Nội dung học phần

Kiến

thức

Kĩ năng

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

 

Chưong

Nội dung

Cúng

Mềm

 

Ch 1

Ch 2

Ch 3

Ch 4

Ch 5

Ch6

 

Chương 1.

Khái quát về hê thống TCVH ở Việt Nam

1.1 .Khái niệm thiết chế văn hóa

3

 

 

 

 

 

 

1.2. Hệ thống TCVH ờ Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

1.3. Hoạt động văn hóa, thông tin cơ sở

3

 

 

 

 

 

 

1.4. Vai trò của hệ thống TCVH

3

 

 

 

 

 

 

Chương 2.

Quản lí thiết chế nhà văn hóa, câu lạc bộ

2.1. Sự hình thành và phát triển nhà văn hoá, câu lạc bộ

1

 

 

 

 

 

 

2.2. Nhà văn hóa, câu lạc bộ - một thiết chế chuyên ngành cho các hoạt động văn hóa quần chúng

1

 

 

1

 

 

 

2.3. Quản lí nhà văn hoá, câu lạc bộ

 

 

 

1

 

1

 

Chương 3.

Quản lí các tổ chức biểu diễn NT

3.1. Khái niệm về các tổ chức biểu diễn nghệ thuật

 

1

 

 

 

 

 

3.2. Quản lí các tổ chức biểu diễn NT

 

 

 

 

1

1

 

Chương 4.

Bảo tàng và quản lí bảo tàng

4.1. Những lí luận chung về bảo tàng học

1

 

2

 

 

 

 

4.2. Nội dung quản lí Nhà nước về bảo tàng

1

 

 

1

 

 

 

4.3. Maketing bảo tàng

 

 

 

2

 

1

 

Chương 5.

5.1. Một số phương pháp xây dựng phòng truyền thống

1

 

 

 

 

 

 

Xây dựng và quản lí phòng truyền thống (TT)

5.2. Cơ sở pháp lí để xây dụng phòng truyền thống

1

 

 

1

 

 

5.3. Các bước tiến hành xây dụng phòng truyền thống

 

2

 

1

 

 

5.4. Xã hội hoá công tác xây dựng phòng truyền thống

 

1

 

1

 

 

5.5. Vai trò của phòng truyền thống trong gìn giữ và giáo dục TT

 

2

 

 

 

1

5.6. Công tác trưng bày phòng TT

 

2

 

 

 

1

Chương 6.

Tổ chức và quản lí thư viện

6.1. Khoa học về tổ chức, quản lí thư viện

 

 

2

 

2

 

6.2. Công tác nghiệp vụ thư viện

 

 

 

2

2

 

6.3. Nội dung quản lí thư viện xã, phường

1

 

 

 

1

 

Chương 7.

Quản lí đình, đền, chùa

7.1. Khái niệm đình, đền, chùa

1

 

 

 

 

 

7.2. Vị trí, vai trò của đình, đền, chùa trong đời sống văn hóa - xã hội

1

 

 

 

1

 

7.3. Quản lí đình, đền, chùa

 

 

2

 

1

 

Chương 8.

Làng văn hóa ừong chiến lược “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa cơ sở”

8.1. Khái niệm làng văn hoá

1

 

 

 

 

 

8.2. Đặc trung làng văn hoá theo phân vùng hành chính - kinh tế - vănhoá

1

 

 

 

1

 

8.3. Tiêu chuẩn để xây dụng Làng văn hoá

1

 

 

 

 

 

8.4. Các tiêu chuẩn để công nhận làng văn hoá

1

 

 

 

 

 

8.5. Phương pháp tổ chức xây dựng văn hoá

1

 

 

 

1

 

8.6. Những thành tựu, đóng góp của các làng văn hoá

1

 

 

 

 

 

Chương 9.

Quản lí các hoạt động kinh doanh dịch vụ văn hóa cơ sở

9.1. Khái niệm kinh doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở

1

 

 

 

 

 

9.2. Các loại hình kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

1

 

 

 

1

 

9.3. Mục tiêu quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

1

 

 

 

 

 

9.4. Nhiệm vụ quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

1

 

 

 

1

 

9.5. Quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hoá cơ sở thông qua

1

 

 

 

1

 

 

chỉnh sách văn hoá

 

 

 

 

 

 

 

9.6. Quy trình quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

 

 

 

3

 

 

9.7. Thực hiện quản lí các hoạt động kinh doanh, dịch vụ văn hoá ở cơ sở

 

 

 

3

 

 

9.8. Khái niệm kinh doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở

1

 

 

 

 

 

Các loại hình kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

1

 

 

 

 

 

Chương

10.

Tìm hiểu thực tế quản 1ÍTCVHỞ ữong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang

10.1. Khảo sát khái quát về cơ sở thực tế

 

 

 

1

 

1

10.2. Tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn hóa ở cơ sở thực tế

 

 

 

 

2

 

10.3. Ưu điểm, hạn chế trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế

 

 

 

 

2

1

7. Tóm tăt nội dung học phần

Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hoạt động văn hoá cộng đồng như: khái niệm, cơ cấu, đặc điểm của các tổ chức văn hoá cộng đồng tại Việt Nam; các hình thức, phương pháp xây dựng, phát triển và quản lí hoạt động văn hoá cộng đồng.

8, Nội dung chi tiết học phần

Hình thức tổ chức dạy học

Nội dung chính

SỐ

giờ

Yêu cầu đối với ngưòi học

Thời gian, địa điểm

Ghi

chú

 

 

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

 

Chương 1: Khái quát về hệ thống thiết chế văn hóa ở Việt Nam

3

 

 

 

 

Lí thuyết

1.1.           Khái niệm thiết chế văn hóa

1.2.  Hệ thống thiết chế văn hóa ở Việt Nam

1.3.  Hoạt động văn hóa, thông tin cơ sở

1.4.  Vai trò của hệ thống thiết chế văn hóa

2

Học tài liệu số 3.

Lớp học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số

3.

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lóp học

 

 

Tự học,

- Đọc các phần lí thuyết trước khi

6

- Tìm hiểu khái

Thư viện,

 

 

tự nghiên cứu

nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các học liệu số 1, 2

- Vận dụng đuợc các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

 

quát về hệ thống thiết chế văn hóa ở Việt Nam.

- Làm bài tập, chỉ ra được những vấn đề cần giải đáp.

ở nhà

 

 

 

Chương 2: Quản lí thiết chế nhà văn hóa, câu lạc bộ

3

 

 

 

 

Lí thuyết

2.1.   Sự hình thành và phát triển nhà văn hoá, câu lạc bộ

2.2. Nhà văn hóa, câu lạc bộ - một thiết chế chuyên ngành cho các hoạt động văn hóa quần chúng

2.3.   Quản lí nhà văn hoá, câu lạc bộ

1

Học tài liệu số 3.

Lớp học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong học liệu số 3

2

Nắm vững lí thuyết đế vận dụng làm bài tập.

Lóp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-   Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1, 2

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra nhũng vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 3: Quản lí các tổ chúc biểu diễn nghệ thuật

3

 

 

 

 

Lí thuyết

3.1. Khái niệm về cáctổ chức biểu diễn nghệ thuật

3.2.  Quản lí các tổ chức biểu diễn nghệ thuật

3.2.1.   Những khái niệm về các hoạt động nghệ thuật

3.2.2.    Các loại hình hoạt động nghệ thuật hiện có ở Việt Nam

3.2.3. Nguyên tắc tổ chức và quản lí các tổ chức biểu diễn nghệ thuật

2

Học tàLliệu số 3.

Lóphọc

 

 

Bài tập

Bài tập tương úng trong tài liệu số 3

1

Biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập

Lóp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-   Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2

-  Vận dụng được các kiến thức sau

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần

Thư viện, ở nhà

 

 

 

bài giảng để làm các bài tập.

 

giải đáp.

 

 

 

Chương 4: Bảo tàng và quản lí bảo tàng

3

 

 

 

Lí thuyết

4.1.   Những lí luận chung về bảo tàng học

4.2. Nội dung quản lí Nhà nước về bảo tàng

4.3. Maketing bảo tàng

2

Học tài liệu số 1.

Lóp học

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số 1

1

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

-   Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 2; Tham khảo các tài liệu số 1,3

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chưong 5: Xây dựng và quản lí phòng truyền thống

3

 

 

 

Lí thuyết

5.1.     Một số phương pháp xây dựng phòng truyền thống

5.2.   Cơ sở pháp lí để xây dựng phòng truyền thống

5.3.  Các bước tiến hành xây dựng phòng truyền thống

5.4.  Xã hội hoá công tác xây dựng phòng truyền thống

5.5.     Vai trò của phòng truyền thống trong gìn giữ và giáo dục truyền thống

5.6.     Công tác trưng bày phòng truyền thống

1

Học tài liệu số 3.

Lóp học

 

 

 

 

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số 3

2

Nắm vững lí thuyết để vận dụng giải bài tập

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

-   Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

 

Chương 6

Tổ chức và quản lí thư viện

4

 

 

 

 

Lí thuyết

6.1.  Khoa học về tổ chức và quản lí thư viện

6.2.           Công tác nghiệp vụ thư viện

6.3. Nội dung quản lí thư viện xã, phường

6.4.   ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động thư viện

2

Học tài liệu số 2.

Lớp học

 

 

Bài tập

Bài tập tương ứng trong tài liệu số 2

2

Nắm vững lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lóp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 2; Tham khảo các tài liệu số 1, 3

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng đế làm bài tập.

8

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 7: Quản lí đình, đền, chùa

3

 

 

 

 

Lí thuyết

7.1. Khái niệm đĩnh, đền, chùa

7.2.  Vị trí, vai trò của đình, đền, chùa trong đời sống văn hóa - xã hội

7.3. Quản lí đình, đền, chùa

1

- Nghiên cúu lý thuyết trong tài liệu các nội dung liên quan chương học.

Lớp học

 

 

Bài tập

Làm bài tập Gv đưa ra theo nội dung bài học.

2

-     Thực hành theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giảng viên.

-    Nắm vững kiến thức chương 7, nêu vấn đề cần giải đáp.

Lóp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm bài tập.

6

Thực hành sau khi nghe giảng lý thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chương 8: Làng văn hóa trong chiến lược “Toàn dân đoàn kết xây dựng đòi sống văn hóa cơ sỏ”

4

 

 

 

 

Lí thuyết

8.1. Khái niệm làng văn hoá

8.2.  Đặc trưng làng văn hoá theo phân vùng hành chính - kinh tế - văn hoá

8.3.  Tiêu chuẩn để xây dựng Làng văn hoá

8.4.  Các tiêu chuẩn để công nhận làng văn hoá

8.5.    Phương pháp tổ chức xây dựng văn hoá

8.6.   Những thành tựu, đóng góp của các làng văn hoá

2

Học tài liệu số 3.

Lớp học

 

 

Bài tập

Làm bài tập tương ứng trong tài liệu số 3

2

Nắm vũng lí thuyết để vận dụng làm bài tập.

Lớp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm bài tập.

8

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 9: Quản các hoạt động kỉnh doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở

3

 

 

 

 

Lí thuyết

9.1.   Khái niệm kinh doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở

9.2.    Các loại hình kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

9.3.  Mục tiêu quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

9.4. Nhiệm vụ quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

9.5.   Quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hoá cơ sở thông qua chính sách văn hoá

9.6.  Quy trình quản lí kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở

9.7.   Thực hiện quản lí các hoạt động kinh doanh, dịch vụ văn hoá

ở cơ sở

2

Học tài liệu số 3.

Lớp học

 

 

Bài tập

Làm bài tập tương ứng trong tài liệu số 3

1

Nắm vững lí thuyết đế vận dụng làm bài tập.

Lớp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-   Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình; Tham khảo các tài liệu số 1,2

-  Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm bài tập.

6

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Kiểm tra giữa kì

1

 

Lớp học

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Ôn tập nội dung kiến thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên

2

Nắm vững lý thuyết để vận dụng làm kiểm tra

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Tín chỉ 3,4

 

 

 

 

 

 

Chương 10: Tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn hóa ỏ’ trong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang

90

 

 

 

 

Lí thuyết

 

0

 

Lớp học

 

 

Thực tế

10.1.  Khảo sát khái quát về cơ sở thực tế

10.2.Tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn hóa ở cơ sở thực tế

10.3. Ưu điểm, hạn chế trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế

90

-   Tham gia đầy đủ đợt thực tế;

-  Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày);

-   Chuẩn bị các số liệu cụ thể để viết Báo cáo thu hoạch;

-      Thực hiện các nhiệm vụ khác theo kế hoạch của khoa, nhà trường.

Địa điểm thực tế

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc các phần lí thuyết trước khi đi thực tế;

-  Vận dụng được kiến thức sau bài giảng vào đợt thực tế;

-    Nghiên cứu các học liệu liên quan để làm Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế.

60

-   Hiểu rõ lí thuyết để thực hiện tốt các nhiệm vụ của đợt thực tế.

-       Viết và hoàn thiện Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế.

Thư viện, ở nhà

 

 

9. Tài liệu học tập Tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Thị Huệ (2005), Lược sử sự nghiệp bảo tồn, bảo tàng Việt Nam từ 1945 đến nay, Nxb Hà Nội;

[2]              Bùi Loan Thùy, Lê Văn Viết, 2001, Thư viện học đại cương, Nxb Đại học

Quốc gia, Hà Nội;

[3]              Phạm Hồng Ngân (2018), Quản lí các thiết chế văn hóa (Tài liệu lưu hành nội bộ), , Tuyên Quang;

10.       Kế hoạch giảng dạy cụ thể

Tuần

Giảng viên lên lớp (giờ)

Sỉnh vỉên tự học, tự nghiên cứu (giờ)

Lý,

thuyết

Kiểm

tra

Bài tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế

1

2

 

2

 

 

8

2

2

 

2

 

 

8

3

2

 

2

 

 

8

4

2

 

2

 

 

8

5

2

 

2

 

 

8

6

2

 

2

 

 

8

7

2

 

2

 

 

8

8

1

1

 

 

 

4

9

 

 

 

 

90

60

Tổng

cộng

15

1

14

0

90

120

(Lưu ỷ:

-                              Người dạy căn cứ vào Quy chế đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chi hiện hành của nhà trường và yêu cầu của học phần để lập kế hoạch (có mục đích, yêu cảu, thời gian, địa điếm, nội dung... cụ thế) và tổ chức cho người học đì tìm hiếu thực tế (liên tục) trong một khoảng thời gian phù họp (tùy thuộc vào quy định về số tiết hướng dân người học đì tìm hiếu thực tế).

-                               Kế hoạch đi tìm hiểu thực tế phải được tẻ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông bảo trước cho trợ lí đế chủ động trong việc xếp thời khóa biểu và người học chủ động trong học tập.)

11.       Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

11.1.       Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần

-Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tố chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.

11.2.       Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên

-                     Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên lớp.

-                     Người học phải nghiên cứu các học liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lóp ít nhất 80% thời gian học.

-                     Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi trong đề cương học phần.

-                     Đi thực tế tại cơ sở thực tế do người hướng dẫn gợi ý, tư vấn.

-                     Người học đi thực tế theo nhóm hoặc cả lớp (nếu lóp không quá đông).

-                     Tham gia đầy đủ các buổi học tập thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của từng nội dung và không được thiêu quá 20% tông thời lượng của học phần).

-                     Người học phải tham gia trực tiếp vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn học.

-                     Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày) trong khi đi thực tế.

-                     Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế đúng thời hạn quy định.

11.3.        Ngưòi học làm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế theo đúng-yêu cầu sau:

11.3.1.  về nội dung

*                    Khảo sát khái quát về cơ sở thực tế

*                    Kết quả tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn hóa tại nơi đến thực tế

*                    Ưu điểm, hạn chế trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế

11.3.2.  về hình thức, cấu trúc

*                    về hình thức

*                    về cấu trúc

-                     Bìa 1 và bìa 2

-                     Danh mục chữ viết tắt và danh mục bảng, biểu

-                                 MụcTục

-                                 Phần mở đầu

-                                 Phần nội dung:

+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế

4- Chương II: Kết quả tìm hiểu thực té quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế + Chương m: Ưu điểm, hạn chế trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế

-                                 Phần kết luận và kiến nghị

-                                 Danh mục tài liệu tham khảo

-                                 Phụ lục

12.       Phưong pháp, hình thức tổ chửc dạy học

-                                Thuyết trình: Mục đích để cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch2;

-                                  Tổ chức thảo luận: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến

thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.

-                               Tố chức học tập theo nhóm: Mục đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.

-                               Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc tài liệu và làm bài tập: Mục đích đế giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .

13.       Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.       Thang điểm đánh giá

Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.

13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sỗ điểm

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điểm thành phần 1: Điểm chui

rên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng sá 10%

 

 

 

Thái độ tham dự (2%) Trong đó:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%)

 

2

1

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

10%

-  Có chủ ỷ, ít tham gia (1%)

-  Không chú ỷ, không tham gia (0%)

Chl đến Ch6

 

Thời gian tham dự (8%)

Neu vắng 01 giờ trừ 1%)

Vẳng quá 20%) tống số giờ của học phần 0 điểm

8

Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điếm kiếm tra thường xuyên, điếm thực

hành, điểm tiểu luận, trọng số 30%

2

Bài tập, thảo luận

30%

Thời gian, nội dung và chất lượng sản phẩm đáp úng yêu cầu (4%)

Chl đến Ch6

4

Kỹ năng và năng lực trình bày báo cáo (3%)

3

Năng lực hợp tác, tương tác, chia sẻ (2%)

2

Có sáng tạo (1%)

1

3

Bài kiểm tra

 

Theo đáp án, thang điểm của giảng viên

 

10

Điềm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số 60%

4

Thi tự luận

60%

Theo đáp án và thang diêm đề thi kết thúc học phần

Chl đến Ch6

10

13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thi

Cấu trúc đề thi

Thòi gian làm bài

Gồm 3 đề

Câu 1(5.0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1,2

Câu 2(5.0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 3,4

Cấp độ nhận thức: 20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao.

90 phút

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn