ĐỀ
CƯƠNG HỌC PHẦN
Quản lí các thiêt chê
văn hóa
-
Tên học
phần: Quản lí các thiêt chê văn hóa
-
Mã học
phần: VD2.1.062.4
-
Số tín
chỉ: 04
-
Loại học
phần: Bắt buộc
-
Điều kiện
tiên quyết: Khoa học quản lí và Quản lí Nhà nước về văn hóa
-
Giờ tín
chỉ đối với các hoạt động học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Bài tập và kiểm tra, thảo luận trên
lóp: 15 giờ + Thực tế: 90 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 120 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu nhũng kiến thức cơ bản về
quản lí các thiết chế văn hóa: khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu
tổ chức và nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp và tổ
chức quản lí các thiết chế văn hóa; quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá,
câu lạc bộ, các tổ chức biểu diễn nghệ thuật (NT), bảo tàng, triển lãm, thư
viện, đình, đền, chùa...; có kĩ năng tổ chức, quản lí các thiết chế văn hóa
theo đúng quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước; biết vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình tổ
chức, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân dân; có ý thức thực hiện đúng
nguyên tắc tổ chức, hoạt động và quản lí các thiết chế văn hóa (TCVH) theo quy
định của pháp luật.
-
Mục tiêu cụ thê:
Mt 1: Hiểu khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và
nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp, tổ chức quản lí
các thiết chế văn hóa; Hiểu quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá, câu lạc
bộ, các tổ chức biếu diễn nghệ thuật, bảo tàng, triển lãm, thư viện, đình, đền,
chùa..Hiểu về thực tế tìm hiếu quản lí các thiết chế văn hóa ở một địa phương.
Mt 2: Có kĩ năng tổ chức, quản lí các thiết chế văn hóa theo đúng quan
điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; biết
vận dụng cơ sở lí luận của khoa học quản lí vào quá trình tổ chức, quản lí các
thiết chế văn hóa, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân dân; Có kĩ năng
tìm hiểu thực tế quản lí các thiết chế văn hóa ở địa phương; Có kĩ năng làm
việc nhóm, kĩ năng thuyết trình, tự học, tự nghiên cứu.
Mt 3: Có ý thức thực hiện đúng nguyên tắc tổ chức, hoạt động và quản lí
các thiết chế văn hóa theo quy định của pháp luật. Có thói quen học tập và làm
việc theo nhóm; tích cực, chủ động trong học tập và nghiên cứu; Có khả năng tự
tích lũy kiên thức, đúc kết kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp Quản
lí Văn hóa.
4.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
_ Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
|
Quản lí các thiết
chế văn hóa |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
VD2.1.062.4 |
|
|
3 |
|
3 |
2 |
|
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chuẩn đầu
ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của học phần |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thửc |
||
|
Mt 1 |
Chl: Khái quát kiến thức
cơ bản về khái niệm, đặc điểm, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và nhân
sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, kĩ năng tác nghiệp, tổ chức quản lí các
thiết chế văn hóa; |
CĐR 3 |
|
Ch2: Phân tích hoạt động
quản lí các thiết chế văn hóa: nhà văn hoá, câu lạc bộ, các tổ chức biểu diễn
nghệ thuật, bảo tàng, triển lấm, thư viện, đình, đền, chùa...; về thực tế tìm
hiểu quản lí các thiết chế văn hóa một địa phương. |
CĐR 3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt 2 |
Ch3: Đánh giá khái quát
về các vấn đề quản lí các thiết chế văn hóa một cách khoa học theo đúng quan
điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước |
CĐR 5 |
|
Ch4: Phân tích hoạt động
quản lí các thiết chế văn hóa, phục vụ và đáp ứng nhu cầu văn hoá của nhân
dân. |
CĐR5 |
|
Kĩ năng mềm
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nhiệm vụ của hoạt
động quản lí các thiết chế văn hóa hiện nay. |
CĐRỐ |
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 3 |
Ch 6: Chủ động tìm hiểu
kiến thức liên quan đến học phần; đúc kết kinh nghiệm đế hình thành kĩ năng
nghề nghiệp Quản lí Văn hóa. |
CĐR 6 |
6. Ma trận kiên thức học phần với chuân đâu ra
học phần
1- Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung
bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Nội dung học phần |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
|
||||||||||
|
Chưong |
Nội dung |
Cúng |
Mềm |
|
||||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch6 |
|
||||||||
|
Chương 1. Khái quát về hê thống
TCVH ở Việt Nam |
1.1 .Khái niệm thiết chế
văn hóa |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1.2. Hệ thống TCVH ờ
Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.3. Hoạt động văn hóa,
thông tin cơ sở |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.4. Vai trò của hệ
thống TCVH |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 2. Quản lí thiết chế nhà
văn hóa, câu lạc bộ |
2.1. Sự hình thành và
phát triển nhà văn hoá, câu lạc bộ |
1 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2.2. Nhà văn hóa, câu
lạc bộ - một thiết chế chuyên ngành cho các hoạt động văn hóa quần chúng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|||||||
|
2.3. Quản lí nhà văn
hoá, câu lạc bộ |
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|||||||
|
Chương 3. Quản lí các tổ chức biểu
diễn NT |
3.1. Khái niệm về các tổ
chức biểu diễn nghệ thuật |
|
1 |
|
|
|
|
|
||||||
|
3.2. Quản lí các tổ chức
biểu diễn NT |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|||||||
|
Chương 4. Bảo tàng và quản lí bảo
tàng |
4.1. Những lí luận chung
về bảo tàng học |
1 |
|
2 |
|
|
|
|
||||||
|
4.2. Nội dung quản lí
Nhà nước về bảo tàng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|||||||
|
4.3. Maketing bảo tàng |
|
|
|
2 |
|
1 |
|
|||||||
|
Chương 5. |
5.1. Một số phương pháp
xây dựng phòng truyền thống |
1 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Xây dựng và quản lí
phòng truyền thống (TT) |
5.2. Cơ sở pháp lí để
xây dụng phòng truyền thống |
1 |
|
|
1 |
|
|
|||||||
|
5.3. Các bước tiến hành
xây dụng phòng truyền thống |
|
2 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
5.4. Xã hội hoá công tác
xây dựng phòng truyền thống |
|
1 |
|
1 |
|
|
||||||||
|
5.5. Vai trò của phòng
truyền thống trong gìn giữ và giáo dục TT |
|
2 |
|
|
|
1 |
||||||||
|
5.6. Công tác trưng bày
phòng TT |
|
2 |
|
|
|
1 |
||||||||
|
Chương 6. Tổ chức và quản lí thư
viện |
6.1. Khoa học về tổ
chức, quản lí thư viện |
|
|
2 |
|
2 |
|
|||||||
|
6.2. Công tác nghiệp vụ
thư viện |
|
|
|
2 |
2 |
|
||||||||
|
6.3. Nội dung quản lí
thư viện xã, phường |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
Chương 7. Quản lí đình, đền, chùa |
7.1. Khái niệm đình,
đền, chùa |
1 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
7.2. Vị trí, vai trò của
đình, đền, chùa trong đời sống văn hóa - xã hội |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
7.3. Quản lí đình, đền,
chùa |
|
|
2 |
|
1 |
|
||||||||
|
Chương 8. Làng văn hóa ừong chiến
lược “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa cơ sở” |
8.1. Khái niệm làng văn
hoá |
1 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
8.2. Đặc trung làng văn
hoá theo phân vùng hành chính - kinh tế - vănhoá |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
8.3. Tiêu chuẩn để xây
dụng Làng văn hoá |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
8.4. Các tiêu chuẩn để
công nhận làng văn hoá |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
8.5. Phương pháp tổ chức
xây dựng văn hoá |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
8.6. Những thành tựu,
đóng góp của các làng văn hoá |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Chương 9. Quản lí các hoạt động
kinh doanh dịch vụ văn hóa cơ sở |
9.1. Khái niệm kinh
doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở |
1 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
9.2. Các loại hình kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
9.3. Mục tiêu quản lí
kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
9.4. Nhiệm vụ quản lí
kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
9.5. Quản lí kinh doanh,
dịch vụ văn hoá cơ sở thông qua |
1 |
|
|
|
1 |
|
||||||||
|
|
chỉnh sách văn hoá |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
9.6. Quy trình quản lí
kinh doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở |
|
|
|
3 |
|
|
|||||||
|
9.7. Thực hiện quản lí
các hoạt động kinh doanh, dịch vụ văn hoá ở cơ sở |
|
|
|
3 |
|
|
||||||||
|
9.8. Khái niệm kinh
doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Các loại hình kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở |
1 |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Chương 10. Tìm hiểu thực tế quản
1ÍTCVHỞ ữong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang |
10.1. Khảo sát khái quát
về cơ sở thực tế |
|
|
|
1 |
|
1 |
|||||||
|
10.2. Tìm hiểu thực tế
quản lí thiết chế văn hóa ở cơ sở thực tế |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
10.3. Ưu điểm, hạn chế
trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế |
|
|
|
|
2 |
1 |
||||||||
7. Tóm tăt nội dung học phần
Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hoạt động văn hoá
cộng đồng như: khái niệm, cơ cấu, đặc điểm của các tổ chức văn hoá cộng đồng
tại Việt Nam; các hình thức, phương pháp xây dựng, phát triển và quản lí hoạt
động văn hoá cộng đồng.
8, Nội dung
chi tiết học phần
|
Hình thức tổ chức dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với ngưòi học |
Thời gian, địa điểm |
Ghi chú |
|
|||||||||||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 1: Khái quát về hệ thống thiết chế văn hóa
ở Việt Nam |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
1.1.
Khái niệm thiết chế văn hóa 1.2. Hệ thống thiết chế văn
hóa ở Việt Nam 1.3. Hoạt động văn hóa, thông
tin cơ sở 1.4. Vai trò của hệ thống
thiết chế văn hóa |
2 |
Học tài liệu số 3. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 3. |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi |
6 |
- Tìm hiểu khái |
Thư viện, |
|
|
|||||||||||
|
tự nghiên cứu |
nghe giảng: Nghiên cứu
tài liệu số 3; Tham khảo các học liệu số 1, 2 - Vận dụng đuợc các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
|
quát về hệ thống thiết
chế văn hóa ở Việt Nam. - Làm bài tập, chỉ ra
được những vấn đề cần giải đáp. |
ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 2: Quản lí thiết chế nhà văn hóa, câu lạc
bộ |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Sự hình thành và phát
triển nhà văn hoá, câu lạc bộ 2.2. Nhà văn hóa, câu lạc bộ
- một thiết chế chuyên ngành cho các hoạt động văn hóa quần chúng 2.3. Quản lí nhà văn hoá, câu
lạc bộ |
1 |
Học tài liệu số 3. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
học liệu số 3 |
2 |
Nắm vững lí thuyết đế
vận dụng làm bài tập. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,
2 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chưong 3: Quản lí các tổ chúc biểu diễn nghệ thuật |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Khái niệm về cáctổ chức
biểu diễn nghệ thuật 3.2. Quản lí các tổ chức biểu
diễn nghệ thuật 3.2.1. Những khái niệm về các
hoạt động nghệ thuật 3.2.2. Các loại hình hoạt động
nghệ thuật hiện có ở Việt Nam 3.2.3. Nguyên tắc tổ chức và
quản lí các tổ chức biểu diễn nghệ thuật |
2 |
Học tàLliệu số 3. |
Lóphọc |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương úng trong
tài liệu số 3 |
1 |
Biết vận dụng lí thuyết
để làm bài tập |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2 - Vận dụng được các kiến
thức sau |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
bài giảng để làm các bài
tập. |
|
giải đáp. |
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 4: Bảo tàng và quản lí bảo tàng |
3 |
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
4.1. Những lí luận chung về
bảo tàng học 4.2. Nội dung quản lí Nhà
nước về bảo tàng 4.3. Maketing bảo tàng |
2 |
Học tài liệu số 1. |
Lóp học |
|
||||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 1 |
1 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 2; Tham khảo các tài liệu số 1,3 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||||||||
|
|
Chưong 5: Xây dựng và quản lí phòng truyền thống |
3 |
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
5.1.
Một số phương pháp xây dựng phòng truyền thống 5.2. Cơ sở pháp lí để xây
dựng phòng truyền thống 5.3. Các bước tiến hành xây
dựng phòng truyền thống 5.4. Xã hội hoá công tác xây
dựng phòng truyền thống 5.5.
Vai trò của phòng truyền thống trong gìn giữ và giáo dục truyền
thống 5.6.
Công tác trưng bày phòng truyền thống |
1 |
Học tài liệu số 3. |
Lóp học |
|
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 3 |
2 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học |
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||||||||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 6 Tổ chức và quản lí thư viện |
4 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
6.1. Khoa học về tổ chức và
quản lí thư viện 6.2.
Công tác nghiệp vụ thư viện 6.3. Nội dung quản lí thư
viện xã, phường 6.4. ứng dụng công nghệ thông
tin trong hoạt động thư viện |
2 |
Học tài liệu số 2. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
tài liệu số 2 |
2 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 2; Tham khảo các tài liệu số 1,
3 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng đế làm bài tập. |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chưong 7: Quản lí đình, đền, chùa |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
7.1. Khái niệm đĩnh, đền,
chùa 7.2. Vị trí, vai trò của
đình, đền, chùa trong đời sống văn hóa - xã
hội 7.3. Quản lí đình, đền, chùa |
1 |
- Nghiên cúu lý thuyết trong tài liệu các nội dung
liên quan chương học. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập Gv đưa ra
theo nội dung bài học. |
2 |
- Thực hành theo nhóm dưới
sự hướng dẫn của giảng viên. - Nắm vững kiến thức
chương 7, nêu vấn đề cần giải đáp. |
Lóp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập. |
6 |
Thực hành sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 8: Làng văn hóa trong chiến lược “Toàn dân
đoàn kết xây dựng đòi sống văn hóa cơ sỏ” |
4 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
8.1. Khái niệm làng văn hoá 8.2. Đặc trưng làng văn hoá
theo phân vùng hành chính - kinh tế - văn hoá 8.3. Tiêu chuẩn để xây dựng
Làng văn hoá 8.4. Các tiêu chuẩn để công
nhận làng văn hoá 8.5. Phương pháp tổ chức xây
dựng văn hoá 8.6. Những thành tựu, đóng
góp của các làng văn hoá |
2 |
Học tài liệu số 3. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 3 |
2 |
Nắm vũng lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu tài liệu số 3; Tham khảo các tài liệu số 1,2 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập. |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Chưong 9: Quản lí
các hoạt động kỉnh doanh, dịch vụ văn hóa cơ sở |
3 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
9.1. Khái niệm kinh doanh,
dịch vụ văn hóa cơ sở 9.2. Các loại hình kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở 9.3. Mục tiêu quản lí kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở 9.4. Nhiệm vụ quản lí kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở 9.5. Quản lí kinh doanh, dịch
vụ văn hoá cơ sở thông qua chính sách văn hoá 9.6. Quy trình quản lí kinh
doanh, dịch vụ văn hóa ở cơ sở 9.7. Thực hiện quản lí các
hoạt động kinh doanh, dịch vụ văn hoá ở cơ sở |
2 |
Học tài liệu số 3. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Bài tập |
Làm bài tập tương ứng
trong tài liệu số 3 |
1 |
Nắm vững lí thuyết đế
vận dụng làm bài tập. |
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình; Tham khảo các tài liệu số 1,2 - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Kiểm tra giữa kì |
1 |
|
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng làm kiểm tra |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
|
|
Tín chỉ 3,4 |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
Chương 10: Tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn
hóa ỏ’ trong hoặc ngoài tỉnh Tuyên Quang |
90 |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Lí thuyết |
|
0 |
|
Lớp học |
|
|
|||||||||||
|
Thực tế |
10.1. Khảo sát khái quát về cơ
sở thực tế 10.2.Tìm hiểu thực tế quản lí thiết chế văn hóa ở cơ sở
thực tế 10.3. Ưu điểm, hạn chế trong
quản lí thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế |
90 |
- Tham gia đầy đủ đợt thực
tế; - Viết Nhật kí thực tế
(hàng ngày); - Chuẩn bị các số liệu cụ
thể để viết Báo cáo thu hoạch; -
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo kế hoạch của khoa, nhà trường. |
Địa điểm thực tế |
|
|
|||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi đi thực tế; - Vận dụng được kiến thức
sau bài giảng vào đợt thực tế; - Nghiên cứu các học liệu
liên quan để làm Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế. |
60 |
- Hiểu rõ lí thuyết để
thực hiện tốt các nhiệm vụ của đợt thực tế. -
Viết và hoàn thiện Báo cáo thu hoạch kết quả đợt thực tế. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||||||||
9. Tài liệu học tập Tài
liệu tham khảo
[1] Nguyễn Thị Huệ (2005), Lược sử sự nghiệp bảo tồn, bảo tàng Việt Nam từ 1945 đến nay, Nxb Hà Nội;
[2]
Bùi Loan Thùy, Lê Văn Viết, 2001, Thư viện học đại cương, Nxb Đại học
Quốc gia, Hà Nội;
[3]
Phạm Hồng Ngân (2018), Quản lí các thiết chế văn hóa (Tài liệu lưu hành nội
bộ), , Tuyên Quang;
|
Tuần |
Giảng viên lên lớp (giờ) |
Sỉnh vỉên tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||
|
Lý, thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế |
||
|
1 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
2 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
3 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
4 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
5 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
6 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
7 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
|
9 |
|
|
|
|
90 |
60 |
|
Tổng cộng |
15 |
1 |
14 |
0 |
90 |
120 |
(Lưu ỷ:
-
Người dạy căn cứ vào Quy chế đào
tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chi hiện hành của nhà trường và yêu cầu
của học phần để lập kế hoạch (có mục đích, yêu cảu, thời gian, địa điếm, nội
dung... cụ thế) và tổ chức cho người học đì tìm hiếu thực tế (liên tục) trong
một khoảng thời gian phù họp (tùy thuộc vào quy định về số tiết hướng dân người
học đì tìm hiếu thực tế).
-
Kế hoạch đi tìm hiểu thực tế phải
được tẻ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông bảo trước cho trợ lí đế chủ động
trong việc xếp thời khóa biểu và người học chủ động trong học tập.)
11. Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
11.1. Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần
-Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tố chức giảng dạy học phần:
giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.
11.2. Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lớp.
-
Người học phải nghiên cứu các học
liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và
yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lóp ít nhất 80% thời gian học.
-
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi
trong đề cương học phần.
-
Đi thực tế tại cơ sở thực tế do
người hướng dẫn gợi ý, tư vấn.
-
Người học đi thực tế theo nhóm
hoặc cả lớp (nếu lóp không quá đông).
-
Tham gia đầy đủ các buổi học tập
thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của
từng nội dung và không được thiêu quá 20% tông thời lượng của học phần).
-
Người học phải tham gia trực tiếp
vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn
học.
-
Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày)
trong khi đi thực tế.
-
Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực
tế đúng thời hạn quy định.
11.3.
Ngưòi
học làm Báo cáo thu hoạch kết quả thực tế theo đúng-yêu cầu sau:
*
Khảo sát khái quát về cơ sở thực
tế
*
Kết quả tìm hiểu thực tế quản lí
thiết chế văn hóa tại nơi đến thực tế
*
Ưu điểm, hạn chế trong quản lí
thiết chế văn hóa của cơ sở thực tế
11.3.2. về hình thức, cấu trúc
*
về hình thức
*
về cấu trúc
-
Bìa 1 và bìa 2
-
Danh mục chữ viết tắt và danh mục
bảng, biểu
-
MụcTục
-
Phần mở đầu
-
Phần nội dung:
+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế
4- Chương II: Kết quả tìm hiểu thực té quản lí thiết chế văn hóa của cơ
sở thực tế + Chương m: Ưu điểm, hạn chế trong quản lí thiết chế văn hóa của cơ
sở thực tế
-
Phần kết luận và kiến nghị
-
Danh mục tài liệu tham khảo
-
Phụ lục
12. Phưong pháp, hình thức tổ chửc dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch2;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến
thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin,
làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.
-
Tố chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích đế giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .
13. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình
thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sỗ điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|||
|
Điểm thành phần 1: Điểm chui |
rên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng
sá 10% |
|||||||
|
|
|
|
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) |
|
2 |
|||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
- Có chủ ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Chl đến Ch6 |
|
|||
|
Thời gian tham dự (8%) Neu vắng 01 giờ trừ 1%) Vẳng quá 20%) tống số giờ của học phần 0
điểm |
8 |
|||||||
|
Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điếm kiếm
tra thường xuyên, điếm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30% |
||||||||
|
2 |
Bài tập, thảo luận |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp úng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch6 |
4 |
|||
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|||||||
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|||||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
|||||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
|
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
|
10 |
|||
|
Điềm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số
60% |
||||||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
diêm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch6 |
10 |
|||
13.3. Cấu trúc đề thi,
thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm bài |
|
Gồm 3 đề Câu 1(5.0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 1,2 Câu 2(5.0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 3,4 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao. |
90 phút |