Quản
lí lê hội và sự kiện
-
Tên học phần: Quản lí lê hội và sự
kiện
-
Mã học phần: VD2.1.063.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Khoa học
quản lí và quản lí Nhà nước về văn hóa
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 14 giờ + Kiểm tra trên lớp: 1 tiết + Thực tế
học tập 2 tín chỉ = 90 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ
-
Đon vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
- Mục tiêu chung:
Học xong học phần này sinh viên nắm vững các vấn đề lí luận về hoạt
động lễ hội, sự kiện; Phân loại và vai trò lễ hội, sự kiện, tác động của các lễ
hội, sự kiện Việt Nam. Vận dụng kiến thức đó để tổ chức, thực hành quản lí lễ
hội và sự kiện trong thực tế.
- Mục tiêu cụ thể:
Mtl: Hiểu khái niệm những vấn đề chung lễ hội, sự kiện; Phân loại và
vai trò lễ hội, sự kiện; Tác động của các lễ hội, sự kiện ở Việt Nam; Quy trình
và cấu trúc tổ chức, quản lí lễ hội, sự kiện;
Mt2: Sinh viên vận dụng được kiến thức thực tế quản lí lễ hội và sự
kiện; Các tác động khách quan dẫn đến việc hình thành các lễ hội, sự kiện; Đặc
trưng lễ hội của từng vùng; Đánh giá cách thức tổ chức, quản lí lễ hộị, sự kiện
trong giai đoạn hiện nay.
Mt3: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm
việc nhóm; Có ý tưởng sáng tao, tự chủ và tinh thần trách nhiệm cao trong học
tập và thực tế. Biết hướng dẫn cho người khác vận dụng kiến thức học phần góp
phần hình thành kĩ năng nghề nghiệp.
4. Mức đóng góp của học
phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1: Đóng góp ở
mức độ thấp; 2 — Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
MãHP |
TênHP |
Mửc độ đóng góp
của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.063.3 |
Quản lí lễ hội & sự
kiện |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
2 |
3 |
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5.
Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Biết nhũng kiến
thức chung về hoạt động tổ chức, quản lí lễ hội và sự kiện; |
CĐR 3 |
|
Ch2: Phân tích được vai
trò, tác động của lễ hội và sự kiện đến đời sống xã hội. |
CĐR3 |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cúng |
||
|
Mt2 |
Ch3: Xây dựng kịch bản
chương trình lễ hộ, sự kiện theo chủ đề nhất định. |
CĐR 4 |
|
Ch4: Vận dụng tổ họp
kiến thức quản lí, nghệ thuật trong công tác tổ chức và quản lí hoạt động lễ
hội, sự kiện. |
CĐR4 |
|
|
Ch5: Đánh giá được các
yếu tố xã hội dẫn đến việc hình thành và phát triển của lễ hội, sự kiện |
CĐR 5 |
|
|
Kĩ năng mêm |
||
|
Mt2 |
Ch 6: Áp dụng kỹ năng
làm việc độc lập, làm việc nhóm, công nghệ thông tin viết báo cáo thực tế,
xây dựng và tổ chức quản lí hoạt động lễ hội, sự kiện |
CĐR 5 |
|
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt3 |
Ch 7: Áp dụng kiến thức
mới liên quan đến học phần để vận dụng vào thực tế nghề nghiệp. |
CĐR 5 |
6. Ma trận
kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1:Đóng
góp ở mức độ thấp 2: Đóng góp ở mức độ trung bình- 3: Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội dung học
phần |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng
lực tự chủ, chiu trách nhiệm |
|||||
|
Chương |
Nội dung |
|
Cúng |
Mềm |
||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
Ch 7 |
||
|
Chương 1. Những vấn đề
chung về lễ hội và sư kiên |
1.1. Các khái niệm |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Vị trí, vai trò của
lễ hội và sự kiện |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Phân loại lễ hội và
sự kiện |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 2. Quản lí Nhà
nước với hoạt động lễ hội và sự kiện |
2.1. Cấu trúc truyền
thống của lễ hội |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Một số vấn đề trong
thực tế hoạt động lễ hội và sự kiện ở Việt Nam |
3 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2.3. Công tác quản lí
Nhà nước đối với hoạt động lễ hội và sự kiện |
|
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
Chương 3. Quy trình tổ
chức lễ hội và sự kiện |
3.1. Quy trình tổ chức
lễ hội và sự kiện truyền thống |
|
|
3 |
|
|
3 |
|
|
3.2. Quy trình tả chức
sự kiện lễ hội mới và các hình thức sự kiện khác |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Chương 4. Vai trò tụ’
quản của công đồng trong quản lí lễ hội và mô hình quản lí tổ chức lễ hội |
4.1. Vai trò tự quản của
cộng đồng trong quản lí lễ hội |
|
|
|
|
3 |
|
3 |
|
4.2. Mô hình quản lí và
tổ chức lễ hội |
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|
Chương 5. Học tập thực
tế tìm hiểu hoạt động tồ chức, quản lí lễ hội, sự kiện |
5.1. Khảo sát khái quát
về cơ sở học tập thực tế |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
5.2. Xây dựng nội dung
học tập thực tế tìm hiểu hoạt động tồ chức quản lí lễ hội, sự kiện. |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
Học phần bao gồm những kiến thức và kĩ năng cơ bản về hoạt động tổ
chức, quản lí lễ hội, sự kiện; Các tác động khách quan dẫn đến việc hình thành
các lễ hội, sự kiện; Đặc trưng lễ hội của từng vùng; Đánh giá cách thức tả chức
và quản lí lễ hộị, sự kiện trong giai đoạn hiện nay.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thức to
chửc dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với
người học |
Thòi gian, địa
điểm |
Ghi chú |
|
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|
|
|
Chương 1: Nhũng
vấn đề chung về lễ hôi và sư kiên |
3 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
1.1. Các khái niệm 1.2. Vị trí, vai trò của lễ
hội và sự kiện 1.3. Phân loại lễ hội và sự
kiện |
3 |
Học giáo trình số 1 |
Trên lớp |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1; tham khảo các học liệu
khác; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
- Tìm hiểu về khái niệm,
vai trò, phân loại sự ldện và lễ hội; nêu vấn đề cần giải đáp. - Làm bài tập. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 2: Quản
lí Nhà nước với hoạt động lễ hội và sự kiện |
4 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
2.1. Cấu trúc truyền thống
của lễ hội 2.2. Một số vấn đề trong thực
tế hoạt động lễ hội và sự kiện ở Việt Nam 2.3. Công tác quản lí Nhà
nước đối với hoạt động lễ hội và sự kiện |
4 |
Học giáo trình số 1;
tham khảo giáo trình số 2 |
Lóp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1; tham khảo các học liệu
khác; - Vận dụng được các kiến
thức sam bài giảng đế làm các bài tập. |
8 |
- Tìm hiểu về quản lí Nhà
nước với hoạt động sự kiện và lễ hội; Chỉ ra vấn đề cần giải đáp - Làm bài tập. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 3: Quy
trình tổ chức lễ hội và sự kiện |
3 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
3.1. Quy trình tổ chức lễ hội
và sự kiện truyền thống 3.2. Quy trình tổ chức sự
kiện lễ họi mới và các hình thức sự kiện khác |
3 |
Học giáo trình số 1;
tham khảo giáo trình số |
Lóp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc lí thuyết trước khi
nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1; tham khảo các học liệu khác; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm các bài tập. |
6 |
- Hiểu về quy trình tổ
chức lễ hội và sự kiện; - Làm bài tập. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chưong 4: Vai
trò tự quản của cộng đồng trong quản lí lễ hội và mô hình quản lí tổ chửc lễ
hội |
4 |
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
4.1. Vai trò tự quản của cộng
đồng trong quản lí lễ hội 4.2.Mô hình quản lí và tổ chức lễ hội |
4 |
Học giáo trình số 1; tham khảo giáo trình số |
Lớp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
-
Đọc lí thuyết trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1;
tham khảo các học liệu khác; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng đế làm các bài tập. |
8 |
- Hỉểu vai trò tự quản
cộng đồng ừong quản lí lễ hội; mô hình quản lí lễ hội. - Làm bài tập. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
Kiếm tra giữa
kì |
01 |
|
Lóp học |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cún |
Ôn lại nội dung kiến
ứiức thuộc tín chi 1 theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Đọc lí thuyết, biết vận
dụng kiến thức thuộc tín chỉ 1 để làm bài kiểm ừa. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
Tín chỉ 2, 3 |
|
|
|
|
||
|
|
Chương 5: Học
tập thực tế tìm hiếu hoạt động tố chức, quản lí lễ hội, sự kiện |
90 |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
Lóp học |
|
|
|
Lí thuyết |
|
|
|
|||
|
Thực tế |
5.1.Khảo sát khái quát về cơ sở học tập thực tế 5.2. Xây dựng nội dung học
tập thực tế tìm hiểu hoạt động tổ chức, quản lí lễ hội, sự kiện. |
90 |
-
Tham gia đầy đủ đợt thực tế; -
Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày); -
Chuẩn bị số liệu để viết Báo cáo thu hoạch; -
Thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch thực tế của khoa, trường. |
Địa điểm thực tế |
|
|
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Tìm hiểu yêu cầu đối báo
cáo thực tế học phần. |
60 |
Vận dụng kiến thức thực
tế tại cơ sở; kiến thức lí thuyết để hoàn thiện bài báo cáo thực tế
đúng thòi gian qui đinh. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Cao Đức Hải, Nguyễn Khánh Ngọc
(2014), Quản lý lễ hội và sự kiện, Nxb Lao
động, Hà Nội;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[2]
Phạm Thị Thanh Quy (2009), Quản ỉỷ ỉễ hội cổ truyền, Nxb Lao động, Hà
Nội;
[3]
Phạm Hồng Giang, Bùi Hoài Sơn
(2013), Quản lý văn hóa Việt Nam trong tiến trình
đối mới và hội nhập quốc tế, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
|
Tuần |
Giảng viên lên
lớp (giờ) |
Sinh viên tự
học, tự nghiên cửu (giờ) |
||||
|
Lí thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập, ôn tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, khóa luận tốt nghiệp |
||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
3 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
4 |
3 |
|
|
|
|
6 |
|
5 |
2 |
1 |
|
|
|
6 |
|
6-15 |
|
|
|
|
90 |
60 |
|
Cộng: |
14 |
1 |
0 |
0 |
90 |
90 |
11. Yêu câu của giảng viên đôi với học phần
Lưu ỷ:
-
Người dạy căn cứ vào Quy chế đào
tạo đại học chính quy theo hệ thong tín chỉ hiện hành của nhà trường và yêu cầu
của học phần để lập kế hoạch (có mục đích, yêu cầu, thời gian, địa điếm, nội
dung... cụ thế) và tổ chức cho người học đi tìm hiểu thực tế (liên tục) trong
một khoảng thời gian phù hợp (tùy thuộc vào quy định về số tiết hướng dẫn người
học đi tìm hiếu thực tế).
-
Kế hoạch đi tìm hiểu thực tế phải
được tổ bộ môn, khoa, trường duyệt và thông báo trước cho trợ lí để chủ động
trong việc xếp thời khóa biếu và người học chủ động trong học tập.)
11.1. Yêu cầu của giảng viên về điều kiện tổ chức giảng dạy
-
Phòng học có projector, có thể hoạt động nhóm.
-
Giảng viên lựa chọn địa điểm học
thực tế phù hợp.
11.2. Yêu cầu của giảnợ viên đối với người học
11.2.1.
Yêu cầu chung đối với người học
-
Người học phải nghiên cứu các học
liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và
yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lớp ít nhất 80% thời gian học.
-
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được ghi
trong đề cương học phần.
-
Đi thực tế tại cơ sở thực tế do
người hướng dẫn gọi ý, tư vấn.
-
Người học đi thực tế theo nhóm
hoặc cả lớp (nếu lớp không quá đông).
-
Tham gia đầy đủ các buối học tập
thực tế, đảm bảo thời lượng thực tế (không được thiếu quá 20% thời lượng của
từng nội dung và không được thiếu quá 20% tổng thời lượng của học phần).
-
Người học phải tham gia trực tiếp
vào các công việc của đợt thực tế và thực hiện các nội dung thực tế của môn
học.
-
Viết Nhật kí thực tế (hàng ngày)
trong khi đi thực tế.
-
Nộp Báo cáo thu hoạch kết quả thực
tế đúng thời hạn quy định.
11.2.2.
Ngitờỉ học làm Báo cáo thu hoạch
kết quả thực tế theo yêu cầu sau:
11.2.2.1.
về nội dung
*
Khảo sát khái quát về cơ sở thực
tế
*
Kết quả tìm hiểu thực tế quản lí
lễ hội và sự kiện tại nơi đến thực tế
*
Ưu điểm, hạn chế trong quản lí lễ
hội và sự kiện của cơ sở thực tế
11.2.2.2.
về hình thức, cấu trúc
*
về hình thức
*
về cấu trúc
-
Bìa 1 và bìa 2
-
Danh mục chữ viết tắt và danh mục
bảng, biểu
-
Mục lục
-
Phần mở đầu
-
Phần nội dung:
+ Chương I: Khái quát về cơ sở thực tế
+ Chương II: Kết quả tìm hiểu thực té quản lí lễ hội và sự kiện của cơ
sở thực tế + Chương III: Ưu điểm, hạn chế trong quản lí lễ hội và sự kiện của
cơ sở thực tế
-
Phần kết luận và kiến nghị
-
Danh mục tài liệu tham khảo
-
Phụ lục
ỉ 1.3. Phương pháp và hình thức
kiếm tra đánh giá môn học
-
Điểm của Báo cáo thu hoạch kết quả
thực tế là điểm của học phần.
-
Báo cáo thu hoạch do 02 giảng viên
chấm;
-
Điểm chấm Báo cáo thu hoạch kết
quả thực tế được tính theo thang điểm
10/10; Cụ thể như sau:
|
SỔTT |
Nội dung chấm |
Điểm tối đa |
|
1 |
Hình thức báo cáo |
1 |
|
2 |
Nội dung báo cáo |
9 |
|
2.1 |
Phần mở đầu |
1 |
|
2.2 |
Phần nội dung thực hiện |
7 |
|
2.3 |
Phần kết luận và kiến nghị |
1 |
|
|
Tổng cộng: |
10 |
- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần:
giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thảo luận và đạt chất lượng
theo yêu cầu của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm
tra trên lóp.
12. Phưong pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ chl đến ch7;
-
Tổ chức thực tế học tập: Mục đích
để sinh viên biết các nhận biết các vấn đề về hoạt động quản lí lễ hội & sự
kiện ở Việt Nam đạt các chuẩn từ Ch3 đến Ch7.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng
lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.
13. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1.
Thang
điểm đánh giá:
- Sử dụng thang điểm 10 cho điểm thành phần 1,2, 3.
13.2.
Hình thức, tiêu chí đánh giá và
trọng số điểm
|
TT |
Hình thửc |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
Điểm |
thành phần 1:
Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận, thực tế |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) Có
chú ý
tham gia (1%) - Khôm chú ý.
không tham gia (0%) Thòi gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ Vắng quá 20% tồng sổ giờ của học phần 0 điểm |
Chl đến ch 7 |
2 |
|
2 |
Điểm thành phần 2: Trung
binh cộng các điểm kiểm tra thưòiìg xuyên, bài tập, thảo luận |
30% |
|
|
|
|
2 |
Bài kiểm tra |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Ch 1 đến Ch 5 |
10 |
|
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
|||||
|
Điểm thành phần 3: Thi
kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||
|
3 |
Báo cáo thực tế thay thế
cho bài thi học phần |
60% |
Theo yêu cầu của cụ thể
tại mục 11.3 |
Ch 1 đến Ch 7 |
10 |
13.3. Câu trúc đê thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm
bài |
|
Báo cáo thực tế thay thế
thi kết thúc học phần |
- |