ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Công
nghiệp văn hóa
-
Tên học phần: Công nghiệp văn hóa
-
Mã học phần: VD2.1.058.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Bài tập và kiếm tra trên lớp: 15 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu được những vấn đề cơ bản về
các ngành công nghiệp văn hóa, quy trình sáng tạo và phân phối các sản phẩm văn
hóa, đặc điểm và vai trò của các ngành công nghiệp văn hóa, xu hướng và chính
sách phát triển của các ngành công nghiệp văn hóa trên thế giới và ở Việt Nam.
-
Mục tiêu cụ thê:
Mt 1: Sinh viên hiểu khái niệm cơ bản về các ngành công nghiệp văn hóa,
quy trình sáng tạo và phân phối các sản phẩm văn hóa, đặc điểm và vai trò của
các ngành công nghiệp văn hóa.
Mt 2: Hiêu bôi cảnh, xu hướng phát triên, chính sách phát triên của các
ngành công nghiệp văn hóa của một số nước trên thế giới và ở Việt Nam.
Mt 3: Có kỹ năng vận dụng kiến thức lí thuyết vào phân tích quy trình
sáng tạo và phân phối các sản phẩm văn hóa cụ thể;phân tích xu hướng phát triển
các ngành công nghiệp Văn hóa ở Việt Nam.
Mt 4: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm
việc độc lập, làm việc nhóm; Có nhận thức đủng đắn về công nghiệp văn hóa, lao động văn hóa,
nghệ thuật, thị trường, dịch vụ và sản phấm của các ngành công nghiệp văn hóa.
4.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1- Đóng góp ở mức
độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mửc độ đóng góp
của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.058.2 |
Công nghiệp văn hóa |
CĐR1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5.
Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu cua HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mt 1 |
Chl: Biết kiến thức cơ
bản về công nghiệp văn hóa, đặc điểm và vai trò của các ngành công nghiệp văn
hóa. |
CĐR 3 |
|
|
Ch2: Nắm được quy trình
sáng tạo, phân phối sản phẩm văn hóa. |
CĐR 3 |
|
Mt 2 |
Ch3 :Xác định được các
xu hướng phát triển, chính sách phát triển của các ngành công nghiệp văn hóa
của một số nước trên thế giới và ở Việt Nam. |
CĐR 3 |
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt 3 |
Ch 4: Vận dụng lí thuyết
vào phân tích quy trình sáng tạo và phân phối các sản phẩm văn hóa cụ
thể;phân tích xu hướng phát triển các ngành công nghiệp Văn hóa ở Việt Nam. |
CĐR 3 |
|
Kĩ năngmêm |
||
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, tích cực, chủ động trong học tập và
nghiên cứu về các ngành công nghiệp văn hóa. |
CĐR 3 |
|
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 4 |
Ch 6: Học tập nghiêm
túc; Có ý tưởng sáng tạo; Biết tạo cơ hội cho bản thân và người khác khẳng
định năng lực bản thân. |
CĐR 3 |
6.
Ma trận kiên thức học phần với chuân đâu ra học phần
1- Đỏng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ
trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nội dung học
phần |
Chuẩn đầu ra |
||||||
|
Chương |
Nội dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
|||
|
Cúng |
Mềm |
||||||
|
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
Ch6 |
||
|
Chương 1: Tổng quan về các
ngành công nghiệp văn hóa |
1.1. Một số quan niệm về
các ngành công nghiệp văn hóa |
3 |
|
|
|
|
2 |
|
1.2. Quy trình sáng tạo,
phân phối của các ngành công nghiệp văn hóa |
|
2 |
|
3 |
|
|
|
|
1.3. Đặc điểm của các
ngành công nghiệp văn hóa |
3 |
|
|
|
2 |
|
|
|
1.4. Vai trò của các
ngành công nghiệp văn hóa (CNVH) |
3 |
|
|
|
|
2 |
|
|
Chương 2: Xu hướng và chính sách phát triển các ngành
CNVH |
2.1. Xu hướng phát triển
của ngành công nghiệp văn hóa |
|
|
3 |
3 |
|
|
|
2.2. Chính sách phát
triển công nghiệp văn hóa của một số nước |
|
|
3 |
|
|
2 |
|
|
Chương 3: Một số ngành
CNVHtrên thế giói và Việt Nam |
3.1. Giới thiệu chung về
một số ngành công nghiệp văn hóa chủ yếu |
|
|
3 |
|
|
2 |
|
3.2. Một số ngành công
nghiệp văn hóa frên thế giới, ở Việt Nam |
|
|
3 |
|
|
2 |
|
Học phần bao gồm nhũng về khái niệm các ngành công nghiệp văn hóa, quy
trình sáng tạo và phân phôi các sản phâm văn hóa, đặc điêm và vai trò của các
ngành công nghiệp văn hóa, bối cảnh và xu hướng phát triển của các ngành công
nghiệp văn hóa, chính sách phát triển các ngành công nghiệp văn hóa của một số
nước, phân tích bản chất, đặc điểm và các vấn đề thời sự của một số ngành công
nghiệp văn hóa của Việt Nam và thế giới.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thức tổ chửc dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với sinh viên |
Thòi gian, địa điểm |
Ghi chú |
|||||||||
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||||||||||
|
|
Chương 1: Tổng quan về các ngành công nghiệp văn hóa |
14 |
|
|
|
|||||||||
|
Lí
thuyết |
1.1.
Một số quan niệm về các ngành công nghiệp văn hóa |
7 |
Học
giáo trình số 1; (Làm bài tập |
Lóp
học |
|
|||||||||
|
|
1.1.1. Quan niệm về các ngành
công nghiệp văn hóa của Unsco 1.1.2.
Một số quan niệm khác 1.2.
Quy trình sáng tạo và phân phối của các ngành công nghiệp văn hóa 1.2.1.
Khái quát về quy trình 1.2.2. Các giai đoạn chính
trong quy trình 1.3.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp văn hóa 1.3.1. Được bảo hộ bởi luật bản
quyền 1.3.2. Quy mô doanh nghiệp 1.3.3.Tính rủi ro 1.3.4. Khác biệt giữa chi phí
sản xuất và tái sản xuất 1.3.5. Mối quan hệ giữa các
ngành công nghiệp văn hóa 1.4.
Vai trò của các ngành công nghiệp văn hóa |
|
trong
Chương I) |
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
1.4.1.
Vai trò vê kinh tê |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
1.4.2.
Vai trò về văn hóa - xã hội |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Bài
tập |
Bài
tập tưorng úng trong giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương I) |
7 |
Nắm
vững lí thuyết đế vận dụng giải bài tập |
Lóp
học |
|
|
||||||||
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
Đọc
các phần lí thuyết trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài
giảng để giải các bài tập |
28 |
Làm
bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
||||||||
|
|
Kiểm
tra giữa kì |
1 |
|
Lớp
học |
|
|
||||||||
|
Tự
học, tự nghiên cún |
Ôn
tập nội dung kiến thức tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên |
02 |
Đọc
lí thuyết trước khi kiểm tra; vận dụng được các kiến thức thuộc tín chỉ 1 đế
làm bài kiểm tra. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
||||||||
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
Chương 2: Xu hương và chính sách phát triển các ngành công nghiệp văn hóa |
7 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Xu hướng phát triển của
các ngành công nghiệp văn hóa 2.1.1. Bối cảnh phát ứiển 2.1.2. Xu hướng phát triển của
các ngành công nghiệp văn hóa 2.2.
Chính sách phát triển công nghiệp văn hóa của một số nước trên
thế giới 2.2.1. Vương quốc Anh 2.2.2. Cộng hòa Pháp 2.2.3. Trung Quốc 2.2.4. Hàn Quốc 2.2.5. Việt Nam |
4 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập trong Chương H) Tham khảo các tài liệu số 2, 3 |
Lóp học |
|
|
||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng ừong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương II); Tham khảo các tài liệu số 2,
3 |
3 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học |
|
|
||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập |
14 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||||||
|
|
Chương 3: Một số
ngành công nghiệp văn hóa trên thế giói và ở Việt Nam |
8 |
|
|
|
|
||||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Giới thiệu chung về một số
ngành công nghiệp văn hóa. 3.2. Một số ngành công nghiệp
văn hóa trên thế giới và ở Việt Nam 3.2.1. Ngành Thủ công. 3.2.2.Ngành Điện ảnh 3.2.3.Ngành Thiết kế thời trang 3.2.4.Ngành Xuất bản và in ấn. |
4 |
Học giáo trình số 1;
(Làm bài tập trong Chương III) Tham khảo các tài liệu số 2, 3 |
|
|
|
||||||||
|
Bài tập |
Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1; (Làm bài tập trong Chương III) Tham khảo các tài liệu số 2,
3 |
4 |
Nắm vững lí thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học |
|
|
||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
truớc khi nghe giảng; vận dụng đuợc các kiến thức sau bài giảng đế giải các
bài tập |
16 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết,
chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thu viện, ở nhà |
|
|
||||||||
9.
Tài liệu học tập
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Phạm Bích Huyền, Đặng Hoài Thu
(2014), Giáo trình Các
ngành công nghiệp văn hóa, (Giáo trinh dành cho sv
Đại học và Cao đắng các
trường Văn hóa - Nghệ thuật), (Tải bản lần thứ hai có sửa chữa, bổ sung),
Nxb Lao động, Hà Nội;
9.2. Tài liệu tham khảo
[2]
Nguyễn Văn Dân (2006), Văn hóa và phát
triển trong bổi cảnh toàn cầu hóa, Nxb Khoa học Xã
hội, Hà Nội;
[3] Website: http://www.vhnt.org.vn/; http://www.vanhoahoc.edu.vn/
10. Kế hoạch giảng dạy cụ thế
|
Tuần |
Giảng viên lên
lóp (giờ) |
Sinh viên tự
học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||||||||
|
Lý, thuyết |
Kiềm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, khoá luận tốt nghiệp |
||||||||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
4 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||||
|
5 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
6 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
7 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
||||||
|
9 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
10 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
||||||
|
11 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
12 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
13 |
2 |
|
|
|
|
4 |
||||||
|
14 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
15 |
|
|
2 |
|
|
4 |
||||||
|
Tông |
15 |
1 |
14 |
0 |
0 |
60 |
|
|||||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần:
giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lớp.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về -kiến thức từ Ch 1 đến Ch3;
-Tổ chức thảo luận, học tập theo nhóm: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh
hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công
nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư dưy phản biện đế đạt các chuẩn từ Ch4 đến Ch6
.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch6 .
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2.
Hình thức, tiêu
chí đánh giá và trọng sô điêm
|
TT |
Hình thửc |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
||||
|
Điểm thành phần
1: Điểm chuyên cần, ý thức hoc tâp, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
|||||||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khả chú ỷ, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ừ tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Ch6 |
2 |
||||
|
Thời gian tham dự (8%) |
8 |
||||||||
|
|
|
|
Nếu vắng 01 giờ trừ 1% |
|
|
|
|||
|
|
|
|
Vẳng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điểm |
|
|
|
|||
|
Điểm thành phần
2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiều
luận, trọng số 30% |
|
||||||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp úng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch6 |
4 |
|
|||
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|
|||||||
|
Năng lực họp tác, tưong
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|
|||||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
|
|||||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
|
|||||
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|
||||||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch 6 |
10 |
|
|||
13.3.
Câu trúc đê thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thời gian làm
bài |
|
Đề thi gồm 2 câu: Câu 1 (5,0 điếm): nội
dung tưoug ứng tín chỉ 1 Câu 2 (5,0 điểm): nôi dung tương ứng tín chỉ 2 |
60 phút |
|
Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao |
|