Chính
sách văn hóa
-
Tên học phần: Chính sách văn hóa
-
Mã học phần: VD2.1.057.3
-
Số tín chỉ: 03
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Khoa học
quản lí và quản lí nhà nước về văn hóa
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 30 giờ + Bài tập và kiểm tra trên lóp: 15 giờ
+ Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này giúp sinh viên hiểu được cơ bản về khái niệm
chính sách văn hoá, vai trò của chính sách văn hóa và cấu trúc cơ bản của chính
sách văn hóa quốc gia, các mô hình chính sách văn hóa trên thế giới, quá trình
phát triển và nội dung của chính sách văn hóa của Việt Nam qua các giai đoạn
lịch sử, đặc biệt là trong thời kì đổi mới.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Sinh viên hiểu khái niệm cơ bản về chính sách văn hóa; vai trò,
cấu trúc của chính sách văn hóa và các mồ hình chính sách trên thế giới; nội
dung của chính sách văn hóa của Việt Nam qua các giai đoạn lịch sử.
Mt 2: Có kĩ năng phân tích, đánh giá các đặc điểm, ưu điểm, hạn chế và
vấn đề thời sự của từng mô hình chính sách văn hóa; phân tích được thành quả
thực tiễn thực hiện chính sách văn hóa ở Việt Nam.
Mt 3: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm
việc nhóm; Có ý thức áp dụng kiến thức về chính sách văn hóa vào các học phần
khác trong chương trình và thực tế công tác sau khi ra trường.
4.
Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1- Đóng góp ở
mức độ thấp; 2 — Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp
ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp
của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.057.3 |
Chính sách văn hóa |
CĐR 1 |
CĐR 2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
|
3 |
|
2 |
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của
học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu |
CĐR của HP |
CĐR của |
|
của HP |
CTĐT |
|
|
Kiến thức |
||
|
Mt 1 |
Chl: Nắm được kiến thức
cơ bản về chính sách văn hóa; lịch sử hình thành; vai trò, cấu trúc của chính
sách văn hóa; các mô hình chính sách văn hóa trên thế giới và Việt Nam. |
CĐR 3 |
|
Kỹ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt 2 |
Ch2: Phân tích được các
đặc điểm, ưu và nhược điểm của các mô hình chính sách văn hóa trên thế giói. |
CĐR 3 |
|
|
Ch3: Phân tích chính
sách văn hóa ở Việt Nam qua các giai đoạn lịch sử. |
CĐR3 |
|
Kĩ năng mềm |
||
|
|
Ch 4: Có kỹ năng làm
việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện tốt những nội dung của chính sách
văn hóa trong hoạt động nghề nghiệp sau này. |
CĐR 5 |
|
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 3 |
Ch 5: Học tập nghiêm
túc; Có ý thức áp dụng kiến thức về chính sách văn hóa vào các học phần khác
trong chương trình. |
CĐR 5 |
6.
Ma trận kiến thửc học phần với chuẩn đầu ra học phần
1- Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức
độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nôi dung học
phần |
Chuẩn đầu ra |
|||||||||
|
Chưong |
Nội dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng
lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||
|
Cứng |
Mềm |
|||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
|||||||
|
|
1.1. Lịch sử hình thành |
3 |
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chương 1: Tổng quan về chính sách
văn hóa |
1.2. Định nghĩa chính
sách văn hóa |
3 |
|
|
|
|
|
|||
|
1.3. Vai trò của chính
sách văn hóa |
3 |
|
|
2 |
|
|
||||
|
1.4. Đặc tính của chính
sách văn hóa |
2 |
|
|
2 |
|
|
||||
|
1.5. Các loại chính sách
văn hóa |
3 |
|
|
2 |
|
|
||||
|
Chương 2: Mô hình chính sách văn
hóa của một số nước trên thế giới |
2.1. Phân loại mô hình
chính sách văn hóa trên thế giới |
|
2 |
|
|
2 |
|
|||
|
2.2. Một số mô hình
chính sách văn hóa trên thế giói |
|
3 |
|
|
2 |
|
||||
|
Chương 3: Chính sách văn hóa Việt
Nam |
3.1. Chính sách văn hóa
Việt Nam từ thế kỉ X đến năm 1858 |
|
|
3 |
1 |
|
|
|||
|
3.2. Chính sách văn hóa
từ 1858 đến 1945 |
|
|
3 |
1 |
|
|
||||
|
3.3. Chính sách văn hóa
từ 1945 đến 1985 |
|
|
3 |
1 |
|
|
||||
|
3.4. Chính sách văn hóa
Việt Nam từ 1986 đến nay |
|
|
3 |
1 |
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
7. Tóm
tắt nội dung học phần
Học phần bao gồm những những kiến thức cơ bản về khái niệm chính sách
văn hoá, vai trò của chính sách văn hóa và cấu trúc cơ bản của chính sách văn
hóa quốc gia, các mô hình chính sách văn hóa trên thế giới, phân tích các đặc
điểm, ưu điểm, hạn chế và vấn đề thời sự của từng mô hình văn hóa, quá trình
phát triển và nội dung của chính sách văn hóa của Việt Nam qua các giai đoạn
lịch sử, đặc biệt là trong thời kì đổi mới.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thức tổ
chửc dạy học |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với
người học |
Thòi gian, địa
điểm |
Ghi chú |
|||||
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||||||
|
|
Chưong 1: Tổng
quan về chính sách văn hóa |
15 |
|
|
|
|||||
|
Lí thuyết |
1.1. Lịch sử hình thành 1.1.1.
Quá trình hình thành chính sách văn hóa qua các thời kì |
10 |
Học giáo trình số 1. |
Lớp học |
|
|||||
|
|
1.1.2.
Quá trình hình thành chính sách văn hóa ứiời kì hiện đại 1.1.3.
Quá trình hoàn thiện chính sách văn hóa ở các nước châu Âu 1.2.
Định nghĩa chính sách văn hóa 1.3.
Vai ữò của chính sách văn hóa 1.4. Đặc tính của chính sách
văn hóa 1.5.Các loại chính sách văn hóa |
|
|
|
|
|||||
|
Bài tập |
- Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1 (Làm bài tập trong Chương I); - Vấn đề thảo luận: Các
loại chính sách văn hóa. |
5 |
- Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. - Tích cực tham gia thảo
luận. |
Lóp học |
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cún học liệu số 1; Tham khảo các tài liệu số 2,
3, 4, 5, 6; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập. - Chuẩn bị đề cưong thảo
luận. |
30 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|||||
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||||||
|
|
Chương 2: Mô
hình chính sách văn hóa của một số nước trên thế giói |
14 |
|
|
|
|||||
|
Lí thuyết |
2.1. Phân loại mô hình chính
sách văn hóa trên thế giới 2.1.1. Khái niệm mô hình chính
sách văn hóa 2.1.2. Cơ sở hỉnh thành chính
sách văn hóa 2.1.3. Tiêu chí phân loại mô
hình chính sách văn hóa 2.1.4. Một số cách phân loại mô
hĩnh chính sách văn hóa trên thế giới 2.2. Một số mô hình
chính sách văn hóa trên thế giới |
10 |
Học giáo trình số 1.* |
Lớp học |
|
|||||
|
|
2.2.1.
Mô hình “Nguôi tạo đỉều kiện” 2.2.2. Mô hình “Nhà bảo trợ” 2.2.3. Mô hình “Kiến trúc sư” 2.2.4. Mô hình “Kĩ sư” |
|
|
|
|
|
||||
|
Bài tập |
- Bài tập tương úng trong
giáo trình số 1 (Làm bài tập trong Chương II); - Vấn đề thảo luận: Một số
mô hình chính sách văn hóa trên thế giới. |
4 |
- Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập. - Tích cực tham gia thảo
luận. |
Lóp học |
|
|
||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1; Tham khảo các tài liệu số
2, 3,4, 5, 6; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập. - Chuẩn bị đề cương thảo
luận. |
28 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||
|
Kiểm tra giữa
kì |
1 |
|
Lớp học |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Ôn tập nội dung kiến
thức tín chỉ 1,2. |
2 |
Biết vận dụng các kiến
thức để làm kiểm tra. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||
|
Tín chỉ 3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
Chưoug 3: Chính
sách văn hóa Viêt Nam |
15 |
|
|
|
|
||||
|
Lí thuyết |
3.1. Chính sách văn hóa Việt
Nam từ thế kỉ X đến năm 1858 3.1.1. Chính sách văn hóa Việt
Nam qua các bộ luật chủ yếu và văn bản luật pháp khác của nhà nước phong kiến
Việt Nam 3.1.2. Chính sách văn hóa qua
thể chế tục lệ 3.2.
Chính sách văn hóa từ 1858 đến 1945 3.2.1. Bối cảnh xã hội từ 1858
đến 1945 3.2.2. Chính sách văn hóa của
thực dân Pháp ở Việt Nam 3.2.3.Đề cương văn hóa 1943 |
10 |
Học giáo trình số 1. |
Lí thuyết |
|
|
||||
|
|
3.3. Chính sách văn hóa từ
1945 đến 1985 3.4. Chính sách văn hóa Việt
Nam từ 1986 đến nay 3.4.1. Bối cảnh Việt Nam thời
kì đổi mói 3.4.2. Cơ chế chính sách văn
hóa thời kì đổi mới 3.4.3. Chính sách văn hóa trong
một số lĩnh vực cụ thể |
|
|
|
|
|
||||
|
Bài tập |
- Bài tập tương ứng trong
giáo trình số 1 (Làm bài tập trong Chương III); - Cơ chế, chính sách văn
hóa thời kì đổi mới. |
5 |
- Nắm vững lí thuyết để
vận dụng làm bài tập; - Tích cực tham gia thảo
luận. |
Lớp học |
|
|
||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng: Nghiên cứu giáo trình số 1; Tham khảo các tài liệu số
2, 3, 4, 5, 6; - Vận dụng được các kiến
thức sau bài giảng để làm bài tập; - Chuẩn bị đề cương thảo
luận. |
30 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||
9. Tài
liệu học tập
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Lê Thị Hiền, Phạm Bích Huyền, Lương Hồng Quang,
Nguyễn Lâm Tuấn Anh (2012), Chính sách văn hóa
(Giáo trình dành cho sv ĐH và
CĐ các trường Văn hóa-Nghệ thuật), (Tải bản có sửa chữa, bo sung), Nxb Lao
động, Hà Nội;
9.2. Tài liệu tham khảo
[2]
Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị
quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứXI;
[3]
Website: http://www.vhnt.org.vn/.
10. Kê hoạch giảng dạy cụ thê
|
Tuần |
Giảng viên lên
lóp (giờ) |
Sinh viên tự
học, tự nghiên cứu (giờ) |
||||||||
|
Lý thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo
luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, kho á luận tốt nghiệp |
||||||
|
1 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
2 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
3 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
4 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
||||
|
5 |
|
|
3 |
|
|
6 |
||||
|
6 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
7 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
8 |
2 |
1 |
|
|
|
6 |
||||
|
9 |
2 |
|
1 |
|
|
6 |
||||
|
10 |
|
|
3 |
|
|
6 |
||||
|
11 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
12 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
13 |
3 |
|
|
|
|
6 |
||||
|
14 |
1 |
|
2 |
|
|
6 |
||||
|
15 |
|
|
3 |
|
|
6 |
||||
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
||||
|
30 |
1 |
14 |
0 |
0 |
90 |
|||||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập và đạt chất lượng theo yêu cầu
của giảng viên, tham gia đủ và đạt chất lượng đối với các bài kiểm tra trên
lớp.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chửc dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch3;
-
Tổ chức thảo luận, học tập
theo nhóm: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và
rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và
tư duy phản biện để đạt các chuẩn Ch2 vad Ch4.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
13.
Đánh giá kết quả học tập của sinh viên
13.1.
Thang
điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2.
Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh
giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
Điểm thành phần
1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trong số 10% |
|||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ý và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Ch4 Ch5 |
2 |
|
Thòi gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ 1% Vắng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điểm |
8 |
||||
|
Điểm thành phần
2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu
luận, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch5 |
4 |
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
||||
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
||
|
Điểm thành phần
3: Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
|||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch5 |
10 |
13.3.
Cấu trúc đề thiy thời gian thi
Cấu trúc đề thi
Thời gian làm bài
|
Đề thi gồm 2 câu: |
90 phút |
|
Câu ỉ (5,0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 1,2 |
|
|
Câu 2 (5,0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 3 |
|
|
Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng |
|
|
thấp, 5% vận dụng cao |