Nghệ thuật học đại
cưong
-
Tên học
phần: Nghệ thuật học đại cưong
-
Mã học
phần: VD2.1.047.2
-
Số tín
chỉ: 02
-
Loại học
phần: Bắt buộc
-
Điều kiện
tiên quyết: Không
-
Giờ tín
chỉ đối với các hoạt động học tập
+ Học lý thuyết trên lóp: 15 giờ + Bài tập trên lớp: 14 giờ + Kiểm tra
trên lớp: 01 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Mĩ thuật + Khoa: Văn hóa - Du lịch
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Học xong học phần này người học có được những kiến
thức cơ bản về nghệ thuật học đại cưong. Áp dụng kiến thức đó để học tâp,
nghiên cứu, thực hành kĩ năng nghề nghiệp.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Vận dụng đươc kiến thức của nghệ thuật; các
thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại. Biết được
các phương pháp sáng tác của nghệ thuật học để hoạt động trong lĩnh vực quản lí
văn hóa.
Mt 2: Có kĩ năng phân tích, lí giải được nguồn gốc
của nghệ thuật; so sánh được sự khác biệt giữa các thành tựu cơ bản của nghệ
thuật phương Tây, phương
Đông, hiện đại, các phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật, các
tác phẩm và hình tượng nghệ thuật. Vận dụng sáng tạo được kiến thức nghệ thuật
học vào công việc sau khi tốt nghiệp.
Mt 3: Trân trọng các tác phẩm ảnh nghệ thuật; có ý
thức tìm hiếu về nghệ thuật học; có động cơ học tập đúng đắn, có phương pháp
học tập khoa học, tích cực làm việc theo nhóm; có ý thức tự tích lũy kiến thức,
đúc két kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp. Nhận thức và cảm nhận
được cái đẹp trong đời sống hàng ngày.
4. Mức đóng góp của học
phần cho chuẩn đầu ra của chưotig trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
1— Đóng góp ở
mức độ thấp 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.047.2 |
Nghệ thuât học đại cương |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR 3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
3 |
|
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
CĐR của HP |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Vận dụng được những
kiến thức cơ bản về lịch sử của nghệ thuật; các thành tựu cơ bản của nghệ
thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại để hoạt động quản lí nghệ thuật. |
CĐR 2 |
|
Ch2: Vận dụng các phương
pháp sáng tác tác phẩm nghệ thuật để quản lí hiệu quả hoạt động nghệ thuật. |
CĐR2 |
|
|
Kĩ năng |
||
|
Kĩ năng cứng |
||
|
Mt 2 |
Ch3: Kĩ năng đánh giá,
lí giải và so sánh được sự khác biệt giữa các thành tựu cơ bản của nghệ thuật
phương Tây, phương Đông và hiện đại; các tác phẩm nghệ thuật ở Việt Nam. |
CĐR2 |
|
Ch4: Thực hiện được linh
hoạt các kỹ năng thuyết trình, phân tích các vấn đề liên quan tới nghệ thuật
trong hoạt động nghề nghiệp. |
CĐR2 |
|
|
Kĩ năng mềm |
||
|
|
Ch5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện các vấn đề liên quan tới
các hoạt động nghệ thuật, nghề nghiệp. |
CĐR 2 |
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 3 |
Ch6 : Thực hiện hướng
dẫn, giám sát các nhiệm vụ chuyên môn trong lĩnh vực nghệ thuật. Chủ động tìm
hiểu kiến thức liên quan đến nghệ thuật học. |
CĐR2 |
|
Ch7: Thực hiện hướng dẫn
định hướng thẩm mĩ, đưa ra và bảo vệ được kết luận chuyên môn về các vấn đề
liên quan đến nghệ thuật. |
CĐR 2 |
|
6. Ma trận kiến thửc học phần với chuẩn đầu ra
học phần
1— Đóng góp ở
mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Nôi dung hoc phần |
Chuẩn đầu ra |
|||||||||||
|
Chương |
Nội dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||||
|
Cửng |
Mềm |
|||||||||||
|
Ch 1 |
Ch 2 |
Ch 3 |
Ch 4 |
Ch 5 |
Ch 6 |
Ch 7 |
||||||
|
Chương 1: Nguồn gốc của nghệ thuật |
1.1. Các học thuyết cũ
về nguồn gốc của nghệ thuật |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.2. Nguồn gốc của nghệ
thuật được lí giải trên cơ sở thuyết tổng sinh lực và sinh lực thừa |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Chương 2: Các thành tựu cơ bản của
nghệ thuật phương Tây |
2.1. Nghệ thuật nguyên
thủy |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2. Thành tựu của nghệ
thuật cổ Hy Lạp và La Mã’ |
|
|
3 |
|
|
|
|
|||||
|
2.3. Thành tựu của nghệ
thuật Trung cồ, Phục hung |
|
|
3 |
|
|
|
|
|||||
|
2.4. Thành tựu của nghệ
thuật Cổ điển (thế kỷ XVII), Khái sáng (Thế kỷ XVIII), nghệ thuật cuối thế kỷ
XVIII và thế kỷ XIX. |
|
|
|
3 |
|
|
|
|||||
|
Chương 3: Thành tựu của nghệ thuật
phương Đông |
3.1. Phương Đông và
phương Tây |
|
3 |
|
|
|
|
|
||||
|
3.2. Thành tựu của nghệ
thuật Ẩn Độ truyền thống |
|
2 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.3. Thành tựu của nghệ
thuật Trung Quốc cổ đại |
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||
|
3.4. Thành tựu của nghệ
thuật Ai Cập cổ đại |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
3.5. Thành tựu của nghệ
thuật Lưỡng Hà cổ đại (từ 5000 năm trước CN) |
|
|
3 |
|
|
|
|
|||||
|
Chương 4: Thành tựu |
4.1. Khái niệm “hiện
đại” trong nghệ thuật |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
4.2. Chủ nghĩa ấn tượng
(Impressionisme) |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
nghệ
thuật hiện
đại |
4.3. Chủ nghĩa dã thú (Fauvisme) |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
4.4. Chủ nghĩa lập thể (Cubisme) |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
4.5. Chủ nghĩa siêu thực
(Su rruéalisme) |
|
|
3 |
|
|
|
|
||||
|
|
4.6. Chủ nghĩa trùư
tượng (Absractionnisme) |
|
|
3 |
|
|
|
|
||||
|
Chương
5: Các phưong pháp sáng |
5.1. Bản chất của phương
pháp |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
5.2. Bản chất của phương
pháp sáng tác |
3 |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
tác chủ yếu củanghệ
thuật |
5.3. Mối quan hệ giữa
phương pháp sáng tác |
3 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
5.4. Các phương pháp
sáng tác quan trọng trong lịch sử nghệ thuật |
|
|
|
|
2 |
|
|
||||
|
Chương
6: Tác phẩm và hình tượng |
6.1. Tác phẩm nghệ thuật |
|
|
|
1 |
|
|
|
||||
|
6.2. Bản chất của hình
tượng nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
3 |
|||||
|
6.3. Chức năng của hình
tượng nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
3 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chương
7: |
7.1. Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
3 |
||||
|
Cách |
7.2. Điêu khắc |
|
|
|
|
|
3 |
|
||||
|
thưởng thức nghệ thuật |
7.3. Hội hoạ |
|
|
|
|
|
3 |
|
||||
|
7.4 Âm nhạc |
|
|
|
|
|
3 |
|
|||||
|
thông
qua các loại hình và |
7.5. Múa |
|
|
|
|
|
3 |
|
||||
|
7.6. Kịch |
|
|
|
|
|
3 |
|
|||||
|
loại thể |
7.7. Điện ảnh |
|
|
|
|
3 |
|
|
||||
|
|
7.8. Văn học |
|
|
|
|
|
3 |
|
||||
7. Tóm tăt nội dung học phần
Học phần bao gồm các kiến thức cơ
bản về các loại hình nghệ thuật: kiến trúc, điêu khắc, hội họa, âm nhạc, múa,
kịch, điện ảnh, văn học; Các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương
Đông và hiện đại; Các phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật, hình tượng
nghệ thuật, cách thưởng thức nghệ thuật thông qua các loại hình và loại thể.
8. Nội dung chi tiết học phần
|
Hình thức tổ chức day hoc |
Nội dung chính |
SỐ giờ |
Yêu cầu đắi với
ngưòi học |
Thòi gian, địa
điểm |
Ghi chú |
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
||
|
|
Chuông 1: Nguồn
gốc của nghệ thuật |
02 |
|
|
|
|
|
Lí
thuyết |
1.1.
Các học thuyết cũ về nguồn gốc của nghệ thuật 1.1.1.
Thuyết “Bắt chước” 1.1.2.
Thuyết “Du hí” 1.1.3.
Thuyết “Ma thuật” 1.1.4.
Thuyết “Biểu hiện” 1.2.
Nguồn gốc của nghệ thuật được lí giải trên cơ sở thuyết “tổng sinh lực và
sinh lực thừa” |
02 |
Học
học liệu số 1: Chương 1. |
Lófp
học |
|
|
|
ự
học, tự nghiên cứu |
Đọc
các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Học học liệu số 1: Chương 1; Tham
khảo học liệu số 2, 3, 4. Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng vào việc
nghiên cứu các thành tựu của nghệ thuật phương Tây, phương Đông, hiện đại sau
này. |
04 |
Làm
bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp theo
yêu cầu của giảng viên. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chưoug 2: Các
thành tựu CO' bản của nghệ thuật phương Tây |
04 |
|
|
|
|
|
thuyết |
2.1. Nghệ thuật nguyên thủy 2.1.1.
Đặc điểm chung của nghệ thuật nguyên thủy 2.1.2. Đấu hiệu đặc..trung, ước
lệ trong nghệ thuật nguyên thủy 2.2.
Thành tựu của nghệ thuật cổ Hy Lạp và La Mã 2.2.1.
Những đặc điểm cơ bản 2.2.2. Thành tựu của nghệ thuật
Hy Lạp cồ đại 2.2.3.Thành tựu của nghệ thuật La Mã 2.3.
Thành tựu của nghệ thuật Trung cổ 2.3.1. Những đặc điểm thời
Trung cổ phương Tây 2.3.2. Kiến trúc nhà thờ ldểu
Bi giăng tanh |
2 |
Học
học liệu số 1: Chương 2; |
Lớp
học |
|
|
|
dạy học |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.33. Kiến túc kiểu nhà thờ
Rô man 2.3.4.
Kiến trúc kiểu nhà thờ Gô tích 2.4. Thành tựu của nghệ thuật
Phục Hưng 2.4.1. Các thành tụm của nghệ
thuật Phục Hưng 2.4.2.
Những đặc điểm thời Phục Hưng 2.5. Thành tựu của nghệ thuật
Cổ điển (thế kỉ XVII) 2.5.1. Đặc điểm cơ bản 2.5.2. Các thành tựu cơ bản 2.6. Thành tựu của nghệ thuật
Khai sáng (thế ki XVIII) ’ 2.6.1. Sự suy tàn của nghệ
thuật Cổ điển, bước mở đầu cho nghệ thuật Khai sáng 2.6.2. Bước chuyển mình của
nghệ thuật 2.6.3. Nghệ thuật thế kỉ XVIII
là nghệ thuật ca ngợi những con người ưu tú của cách mạng |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.
Thành tựu của nghệ thuật cuối thế kỉ XVIII - thế kỉ XIX. 2.7.1. Khuynh hướng lãng mạn
trong nghệ thuật 2.7.2. Khuynh hướng hiện thực
trong nghệ thuật 2.7.3. Sự ra đời của trường
phái hiện thực Pháp gắn với tài năng của Cuồc- bê (1819- 1877) |
|
|
|
|
|
|
Bài
tập |
Làm
bài tập phân biệt, phân tích được các khuynh hướng sáng tác các loại hình
nghệ thuật điển hình của phương Tây theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Vận
dụng kiến thức lí thuyết để hoàn thành bài tập theo yêu cầu của giảng viên. |
Lớp
học |
|
|
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
Đọc
các phần lí thuyết trước khi nghe giảng, vận dụng được các kiến thức sau bài
giảng để làm các bài tập của chương 2. |
8 |
Tự
nghiên cứu tài liệu sau khi nghe giảng lí thuyết. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 3: Thành
tựu của nghệ thuật phưong Đông |
05 |
|
|
|
|
|
í
thuyết |
3.1.
Phương Đông - phương Tây 3.2. Thành tựu của nghệ thuật
Ấn Độ truyền thống 3.2.1.
Đặc điểm chung 3.2.2. Thành tựu của nghệ thuật
Ấn Độ truyền thống 3.3. Thành tựu của nghệ thuật
Trung Quốc cổ đại 3.3.1.
Đặc điểm chung 3.3.2. Thành tựu của nghệ thuật
Trung Quốc cổ đại 3.4. Thành tụu của nghệ thuật
Ai Cập cổ đại 3.4.1.
Đặc điểm chung 3.4.2.
Thành tựu 3.5. Thành tựu của nghệ thuật
Lưỡng Hà cổ đại (từ 5000 năm tr CN) 3.5.1. Thành tựu của nghệ thuật
Lưỡng Hà (từ 5000 năm - 3000 năm tr. CN) 3.5.2.Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà (từ 2.400 năm -
2.300 năm tr. CN) 3.5.3.
Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà (2000 năm ừ. CN) |
2 |
Tài
liệu số 1: Chương 3; tham khảo hoc liệu số 2,3,4.' |
Lóp
học |
|
|
|
Bài
tập |
Phân
biệt, phân tích được các thành tựu nghệ thuật của các nước tiêu biếu ở phương
Đông theo yêu cầu của giảng viên. |
3 |
Biết
vận dụng kiến thức lí thuyết để làm bài tập. |
Lóp
học |
|
|
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
- Đọc kĩ học liệu số 1:
Chương 3; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4. trước khi nghe giảng. - Vận dụng kiến thức sau
khi nghe giảng đế làm bài tập tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu
trong chương 3. |
10 |
Thực
hiện làm bài tập tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 3. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 4: Thành
tựu nghệ thuât hiên đai
|
03 |
|
|
|
|
|
Lí
thuyết |
4.1. Khái niệm “hiện đại”
trong nghệ thuật 4.2.
Chủ nghĩa ấn tượng (Impressionisme) 4.3.
Chủ nghĩa dã thú (Fauvisme) 4.4.
Chủ nghĩa lập thể (Cubisme) 4.5. Chủ nghĩa siêu thực (Su
rruéalisme) 4.6.
Chủ nghĩa trừu tưọng (Absractionnisme) |
2 |
Học
học liệu số 1: Chương 4. |
Lớp
học |
|
|
|
Bài
tập |
Phân
biệt, phân tích được các trường phái nghệ thuật hiện đại trên thế giới theo
yêu cầu của giảng viên. |
1 |
Biết
vận dụng kiến thức lí thuyết để làm bài tập. |
Lóp
học |
|
|
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
-
Đọc kĩ học liệu số 1 : Chương 4 ; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4 trước khi
nghe giảng. -Vận
dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề
được giới thiệu trong chương 4. |
06 |
Làm
được bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 4. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
Kiểm tra giữa kì |
í |
|
|
|
||
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
Ôn
tập nội dung kiến thức thuộc tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên. |
2 |
Vận
dụng được kiến ứiức thuộc tín chỉ 1 để làm bài kiểm tra. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
||
|
|
Chương 5: Các
phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật |
04 |
|
|
|
|
|
Lí
thuyết |
5.1. Bản chất của phương pháp 5.2. Bản chất của phương pháp
sáng tác 5.3. Mối quan hệ giữa phương
pháp sáng tác 5.4.Các phương pháp sáng tác quan ừọng tong lịch sử
nghệ thuật |
2 |
Học
học liệu số 1: Chương 5; tham khảo hoc liêu số 2,3,4. |
Lóp
học |
|
|
|
Bài
tập |
Phân
biệt các khái niệm phương pháp và phương pháp sáng tác; nhận biết các phương
pháp sáng tác quan trọng trong |
2 |
Hiểu
kiến thức lí thuyết để vận dụng hoàn ứiành bài tập theo yêu |
Lớp
học |
|
|
|
|
lịch
sử nghệ thuật theo yêu cầu của giảng viên |
|
cầu
của giảng viên. |
|
|
|
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
Đọc
kĩ học liệu số 1: Chưong 5; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4. trước khi nghe
giảng. Vận
dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề
được giới thiệu trong bài học. |
08 |
Làm
được bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong bài học. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
|
Chương 6: Tác
phẳm và hình tưọng - Cơ sở để khám phá, sáng tạo và thưởng thức nghệ thuật |
05 |
|
|
|
|
|
Lí
thuyết |
6.1. Tác phẩm nghệ thuật 6.2. Bản chất của hĩnh tượng
nghệ thuật 6.2.1. Biểu tượng thẩm mĩ và
vai trò của nó trong xây dựng hĩnh tượng nghệ thuật 6.2.2. Kết cấu của hình tượng
nghệ thuật 6.3.
Chức năng của hình tượng nghệ thuật 6.3.1. Chức năng tạo giá trị
thẩm mĩ cao đẹp 6.3.2.
Là phương tiện nghệ thuật để nghệ sĩ biểu hiện tài năng sáng tạo
thẳm mĩ- của mình, chuyển tới người tiếp nhận 6.3.3. Chức năng xây dựng và
lưu truyền dấu ấn lịch sử 6.3.4. Chức năng khuyến thiện,
răn ác 6.3.5. Chức năng giải trí 6.3.6. Chức năng dự báo |
2 |
Nghiên
cứu tài liệu số 1: Chương 6, tham khảo hoc liêu 2, M. |
Lớp
học |
|
|
|
Bài
tập |
Phân
biệt các khái niệm tác phẩm nghệ thuật, hình tượng nghệ thuật, bản chất, chức
năng của hình tượng nghệ thuật theo yêu cầu của giảng viên |
3 |
Hiểu
kiến thức lí thuyết để vận dụng hoàn thành bài tập. |
Lớp
học |
|
|
|
Tự
học, tự nghiên cứu |
Đọc
các phần lí thuyết: Học liệu 1: Chương 6, tham khảo học liệu 2, 3, 4 trước
khi nghe |
10 |
Làm
bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
|
|
giảng;
Vận dụng được các kiến thức sau nghe giảng để làm các bài tập. |
|
|
|
|
|
|
|
Chương 7: Cách
thưởng thức nghệ thuât thông qua các loai hình và loại thế |
06 |
|
|
|
|
|
|
7.1. Kiến trúc 7.2. Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
Lí
thuyết |
7.3. Hội họa 7.4. Am nhạc 7.5. Múa 7.6. Kịch 7.7. Điện ảnh 7.8. Văn học |
3 |
Nghiên
cứu liệu số 1: Chương 7; tham khảo học liệu 2, 3, 4. |
Lóp
học |
|
|
|
Bài
tập |
Biết
cách thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật, hình tượng nghệ thuật đặc thù theo
yêu cầu của giảng viên |
3 |
Hiểu
kiến thức lí thuyết, biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập. |
Lóp
học |
|
|
|
Tự
học, tụ' nghiên cứu |
Đọc
các phần lí thuyết: Học liệu 1: Chương 7; Tham khảo học liệu 2, 3, 4; Vận
dụng được kiến thức để làm các bài tập. |
12 |
Làm
được bài tập, nêu được nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thư
viện, ở nhà |
|
|
8.1.
Giảo
trình bắt buộc
[1]
Đỗ Văn Khang (2008), Nghệ thuật học, Nxb Thông tin -Truyền thông, Hà
Nội;
8.2.
Tài liệu
tham khảo
[2]
Phạm Thị Chỉnh (2004), Lịch sử Mĩ thuật Thế giới, Nxb Đại học Sư phạm,
Hà Nội;
[3]
Nguyễn Ngọc Giả, (2012), Cơ sở tạo hình kiến trúc, Nxb Xây dựng; Hà Nội;
r 7
10. Kẻ hoạch
giảng dạy cụ thẻ
|
Tuần |
Giảng viên lên lớp (giờ) |
Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
|||||||
|
Lý thuyết |
kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực
tập, tiểu luận, bài tập lớn, kho á luận tốt nghiệp |
|||||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
3 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
4 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
5 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
6 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
7 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
8 |
1 |
1 |
|
|
|
4 |
|||
|
9 . |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
10 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
11 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
12 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
13 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|||
|
14 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|||
|
15 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|||
|
Tổng |
15 |
1 |
14 |
|
|
60 |
|||
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học
phần
- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện tổ chức giảng
dạy: Phòng học có projector, có thể hoạt động
nhóm.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
người học: Đọc trước các học liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị
tốt bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên
lớp ít nhất 80% thời gian học.
12.
Phương pháp, hình thức tổ chửc dạy
học
-
Thuyết trình, giảng giải: Mục đích
đế cung cấp kiến, thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch2
-
Trực quan: Mục đích là huy động
tất cả các giác quan tham gia vào quá trình nhận thức, làm tăng khả năng ghi
nhớ, lưu giữ thông tin, tăng động lực thực hiện quá trình giao tiếp của sinh
viên trong quá trình học tập để đạt các chuẩn từ Chl đen Ch7.
-
Bài tập: Mục đích để giúp sinh
viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử
dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt các chuẩn từ
Chl đến Ch7.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7
-
Dạy học dựa trên vấn đề: Mục đích
giúp sinh viên xác định và hình thành vấn đề, từ đó đề xuất các giải pháp thông
qua trao đối, phán xét, cân bằng trong hướng giải quyết để đạt các chuẩn từ Chl
đến Ch7.
- Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc tài liệu và làm
bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức vả rèn luyện năng
lực tự học, lự nghiên cứu để dạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.
13.
Đánh giá
kết quả học tập của sinh viên
13.1.
Thang
điểm đánh giả
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức, tiêu chí
đánlí giá và trọng số điểm____________________________
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học
tập, tham gia thảo ỉuận, trọng số 10% |
|||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Ch 7 |
2 |
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ 1 % |
|
||||
|
|
|
|
Vắng quá 20% tổng số giờ của học phần 0
điểm |
|
8 |
|
Điếm thành phần 2: Trung bình cộng các điếm kiểm
tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Thảo luận |
30% |
Thời gian, nội dung
trình bày đáp ứng yêu cầu (4%) |
Ch 1-7 |
4 |
|
Năng lưc trình bày báo
cáo (3%) |
3 |
||||
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
||||
|
Có sáng tạo (1%) |
1 |
||||
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
||
|
Điểm thành phần 3: T |
hi kết thúc học phần trọng số 60% |
||||
|
4 |
Thi tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Ch 1-7 |
10 |
13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thi
|
Cấu trúc đề thi |
Thời gian làm bài |
|
Đe thi gồm 2 câu: Câu 1 (5,0 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 1 Câu 2 (5,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 2 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao |
60 phút |