ĐÊ CƯƠNG HỌC PHẦN Nghệ thuật học đại cưong

 ĐÊ CƯƠNG HỌC PHẦN

Nghệ thuật học đại cưong

 

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Nghệ thuật học đại cưong

-                     Mã học phần: VD2.1.047.2

-                     Số tín chỉ: 02

-                     Loại học phần: Bắt buộc

-                     Điều kiện tiên quyết: Không

-                     Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lóp: 15 giờ + Bài tập trên lớp: 14 giờ + Kiểm tra trên lớp: 01 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ

-                       Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn: Mĩ thuật + Khoa: Văn hóa - Du lịch

3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)


-                       Mục tiêu chung:

Học xong học phần này người học có được những kiến thức cơ bản về nghệ thuật học đại cưong. Áp dụng kiến thức đó để học tâp, nghiên cứu, thực hành kĩ năng nghề nghiệp.

-                       Mục tiêu cụ thể:

Mt 1: Vận dụng đươc kiến thức của nghệ thuật; các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại. Biết được các phương pháp sáng tác của nghệ thuật học để hoạt động trong lĩnh vực quản lí văn hóa.

Mt 2: Có kĩ năng phân tích, lí giải được nguồn gốc của nghệ thuật; so sánh được sự khác biệt giữa các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương

Đông, hiện đại, các phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật, các tác phẩm và hình tượng nghệ thuật. Vận dụng sáng tạo được kiến thức nghệ thuật học vào công việc sau khi tốt nghiệp.

Mt 3: Trân trọng các tác phẩm ảnh nghệ thuật; có ý thức tìm hiếu về nghệ thuật học; có động cơ học tập đúng đắn, có phương pháp học tập khoa học, tích cực làm việc theo nhóm; có ý thức tự tích lũy kiến thức, đúc két kinh nghiệm để hình thành kĩ năng nghề nghiệp. Nhận thức và cảm nhận được cái đẹp trong đời sống hàng ngày.

4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chưotig trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ sau:

1— Đóng góp ở mức độ thấp 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

HP

Tên HP

Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT

VD2.1.047.2

Nghệ thuât học đại cương

CĐR 1

CĐR2

CĐR 3

CĐR 4

CĐR 5

CĐR 6

 

3

 

 

 

 

CĐR 7

CĐR 8

CĐR 9

CĐR10

CĐR11

CĐR12

 

 

 

 

 

 

 

5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tiêu của HP

CĐR của HP

CĐR của CTĐT

Kiến thức

Mtl

Chl: Vận dụng được những kiến thức cơ bản về lịch sử của nghệ thuật; các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại để hoạt động quản lí nghệ thuật.

CĐR 2

Ch2: Vận dụng các phương pháp sáng tác tác phẩm nghệ thuật để quản lí hiệu quả hoạt động nghệ thuật.

CĐR2

Kĩ năng

Kĩ năng cứng

Mt 2

Ch3: Kĩ năng đánh giá, lí giải và so sánh được sự khác biệt giữa các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại; các tác phẩm nghệ thuật ở Việt Nam.

CĐR2

Ch4: Thực hiện được linh hoạt các kỹ năng thuyết trình, phân tích các vấn đề liên quan tới nghệ thuật trong hoạt động nghề nghiệp.

CĐR2

Kĩ năng mềm

 

Ch5: Vận dụng tốt kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm để thực hiện các vấn đề liên quan tới các hoạt động nghệ thuật, nghề nghiệp.

CĐR 2

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Mt 3

Ch6 : Thực hiện hướng dẫn, giám sát các nhiệm vụ chuyên môn trong lĩnh vực nghệ thuật. Chủ động tìm hiểu kiến thức liên quan đến nghệ thuật học.

CĐR2

Ch7: Thực hiện hướng dẫn định hướng thẩm mĩ, đưa ra và bảo vệ được kết luận chuyên môn về các vấn đề liên quan đến nghệ thuật.

CĐR 2

6. Ma trận kiến thửc học phần với chuẩn đầu ra học phần

1— Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

Nôi dung hoc phần

Chuẩn đầu ra

Chương

Nội dung

Kiến thức

Kĩ năng

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Cửng

Mềm

Ch 1

Ch 2

Ch 3

Ch 4

Ch 5

Ch 6

Ch 7

Chương 1:

Nguồn gốc của nghệ thuật

1.1. Các học thuyết cũ về nguồn gốc của nghệ thuật

3

 

 

 

 

 

 

1.2. Nguồn gốc của nghệ thuật được lí giải trên cơ sở thuyết tổng sinh lực và sinh lực thừa

3

 

 

 

 

 

 

Chương 2: Các

thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây

2.1. Nghệ thuật nguyên thủy

3

 

 

 

 

 

 

2.2. Thành tựu của nghệ thuật cổ Hy Lạp và La Mã’

 

 

3

 

 

 

 

2.3. Thành tựu của nghệ thuật Trung cồ, Phục hung

 

 

3

 

 

 

 

2.4. Thành tựu của nghệ thuật Cổ điển (thế kỷ XVII), Khái sáng (Thế kỷ XVIII), nghệ thuật cuối thế kỷ XVIII và thế kỷ XIX.

 

 

 

3

 

 

 

Chương 3:

Thành tựu của nghệ thuật phương Đông

3.1. Phương Đông và phương Tây

 

3

 

 

 

 

 

3.2. Thành tựu của nghệ thuật Ẩn Độ truyền thống

 

2

 

 

 

 

 

3.3. Thành tựu của nghệ thuật Trung Quốc cổ đại

 

3

 

 

 

 

 

3.4. Thành tựu của nghệ thuật Ai Cập cổ đại

3

 

 

 

 

 

 

3.5. Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà cổ đại (từ 5000 năm trước CN)

 

 

3

 

 

 

 

Chương 4: Thành tựu

4.1. Khái niệm “hiện đại” trong nghệ thuật

3

 

 

 

 

 

 

4.2. Chủ nghĩa ấn tượng (Impressionisme)

3

 

 

 

 

 

 

nghệ thuật

hiện đại

4.3. Chủ nghĩa dã thú (Fauvisme)

3

 

 

 

 

 

 

 

4.4. Chủ nghĩa lập thể (Cubisme)

3

 

 

 

 

 

 

 

4.5. Chủ nghĩa siêu thực (Su rruéalisme)

 

 

3

 

 

 

 

 

4.6. Chủ nghĩa trùư tượng (Absractionnisme)

 

 

3

 

 

 

 

Chương 5:

Các phưong pháp sáng

5.1. Bản chất của phương pháp

3

 

 

 

 

 

 

5.2. Bản chất của phương pháp sáng tác

3

 

 

 

 

 

 

tác chủ yếu củanghệ thuật

5.3. Mối quan hệ giữa phương pháp sáng tác

3

 

 

 

 

 

 

 

5.4. Các phương pháp sáng tác quan trọng trong lịch sử nghệ thuật

 

 

 

 

2

 

 

Chương 6:

Tác phẩm và hình tượng

6.1. Tác phẩm nghệ thuật

 

 

 

1

 

 

 

6.2. Bản chất của hình tượng nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

3

6.3. Chức năng của hình tượng nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 7:

7.1. Kiến trúc

 

 

 

 

 

 

3

Cách

7.2. Điêu khắc

 

 

 

 

 

3

 

thưởng thức nghệ thuật

7.3. Hội hoạ

 

 

 

 

 

3

 

7.4 Âm nhạc

 

 

 

 

 

3

 

thông qua các loại hình và

7.5. Múa

 

 

 

 

 

3

 

7.6. Kịch

 

 

 

 

 

3

 

loại thể

7.7. Điện ảnh

 

 

 

 

3

 

 

 

7.8. Văn học

 

 

 

 

 

3

 

7. Tóm tăt nội dung học phần

Học phần bao gồm các kiến thức cơ bản về các loại hình nghệ thuật: kiến trúc, điêu khắc, hội họa, âm nhạc, múa, kịch, điện ảnh, văn học; Các thành tựu cơ bản của nghệ thuật phương Tây, phương Đông và hiện đại; Các phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật, hình tượng nghệ thuật, cách thưởng thức nghệ thuật thông qua các loại hình và loại thể.

8. Nội dung chi tiết học phần

Hình thức tổ chức day hoc

Nội dung chính

SỐ

giờ

Yêu cầu đắi với ngưòi học

Thòi gian, địa điểm

Ghi

chú

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

Chuông 1: Nguồn gốc của nghệ thuật

02

 

 

 

Lí thuyết

1.1.      Các học thuyết cũ về nguồn gốc của nghệ thuật

1.1.1.     Thuyết “Bắt chước”

1.1.2.     Thuyết “Du hí”

1.1.3.     Thuyết “Ma thuật”

1.1.4.     Thuyết “Biểu hiện”

1.2. Nguồn gốc của nghệ thuật được lí giải trên cơ sở thuyết “tổng sinh lực và sinh lực thừa”

02

Học học liệu số 1: Chương 1.

Lófp học

 

ự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng: Học học liệu số 1: Chương 1; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4. Vận dụng được các kiến thức sau bài giảng vào việc nghiên cứu các thành tựu của nghệ thuật phương Tây, phương Đông, hiện đại sau này.

04

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết, chỉ ra những vấn đề cần giải đáp theo yêu cầu của giảng viên.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chưoug 2: Các thành tựu CO' bản của nghệ thuật phương Tây

04

 

 

 

thuyết

2.1. Nghệ thuật nguyên thủy

2.1.1.     Đặc điểm chung của nghệ thuật nguyên thủy

2.1.2.  Đấu hiệu đặc..trung, ước lệ trong nghệ thuật nguyên thủy

2.2.     Thành tựu của nghệ thuật cổ Hy Lạp và La Mã

2.2.1.     Những đặc điểm cơ bản

2.2.2. Thành tựu của nghệ thuật Hy Lạp cồ đại

2.2.3.Thành tựu của nghệ thuật La Mã

2.3.     Thành tựu của nghệ thuật Trung cổ

2.3.1.    Những đặc điểm thời Trung cổ phương Tây

2.3.2. Kiến trúc nhà thờ ldểu Bi giăng tanh

2

Học học liệu số 1: Chương 2;

Lớp học

 

dạy học

 

 

 

 

 

 

2.33. Kiến túc kiểu nhà thờ Rô man

2.3.4.     Kiến trúc kiểu nhà thờ Gô tích

2.4.   Thành tựu của nghệ thuật Phục Hưng

2.4.1.   Các thành tụm của nghệ thuật Phục Hưng

2.4.2.     Những đặc điểm thời Phục Hưng

2.5.   Thành tựu của nghệ thuật Cổ điển (thế kỉ XVII)

2.5.1. Đặc điểm cơ bản

2.5.2. Các thành tựu cơ bản

2.6.   Thành tựu của nghệ thuật Khai sáng (thế ki XVIII) ’

2.6.1. Sự suy tàn của nghệ thuật Cổ điển, bước mở đầu cho nghệ thuật Khai sáng

2.6.2.   Bước chuyển mình của nghệ thuật

2.6.3.  Nghệ thuật thế kỉ XVIII là nghệ thuật ca ngợi những con người ưu tú của cách mạng

 

 

 

 

 

2.7. Thành tựu của nghệ thuật cuối thế kỉ XVIII - thế kỉ XIX.

2.7.1.  Khuynh hướng lãng mạn trong nghệ thuật

2.7.2.  Khuynh hướng hiện thực trong nghệ thuật

2.7.3. Sự ra đời của trường phái hiện thực Pháp gắn với tài năng của Cuồc- bê (1819- 1877)

 

 

 

 

Bài tập

Làm bài tập phân biệt, phân tích được các khuynh hướng sáng tác các loại hình nghệ thuật điển hình của phương Tây theo yêu cầu của giảng viên.

2

Vận dụng kiến thức lí thuyết để hoàn thành bài tập theo yêu cầu của giảng viên.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết trước khi nghe giảng, vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để làm các bài tập của chương 2.

8

Tự nghiên cứu tài liệu sau khi nghe giảng lí thuyết.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chương 3: Thành tựu của nghệ thuật phưong Đông

05

 

 

 

í thuyết

3.1.           Phương Đông - phương Tây

3.2.  Thành tựu của nghệ thuật Ấn Độ truyền thống

3.2.1.     Đặc điểm chung

3.2.2. Thành tựu của nghệ thuật Ấn Độ truyền thống

3.3.  Thành tựu của nghệ thuật Trung Quốc cổ đại

3.3.1.     Đặc điểm chung

3.3.2. Thành tựu của nghệ thuật Trung Quốc cổ đại

3.4.  Thành tụu của nghệ thuật Ai Cập cổ đại

3.4.1.     Đặc điểm chung

3.4.2.     Thành tựu

3.5.   Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà cổ đại (từ 5000 năm tr CN)

3.5.1. Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà (từ 5000 năm - 3000 năm tr. CN)

3.5.2.Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà (từ 2.400 năm - 2.300 năm tr. CN)

3.5.3.     Thành tựu của nghệ thuật Lưỡng Hà (2000 năm ừ. CN)

2

Tài liệu số 1: Chương 3; tham khảo hoc liệu số 2,3,4.'

Lóp học

 

Bài tập

Phân biệt, phân tích được các thành tựu nghệ thuật của các nước tiêu biếu ở phương Đông theo yêu cầu của giảng viên.

3

Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để làm bài tập.

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

-  Đọc kĩ học liệu số 1: Chương 3; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4. trước khi nghe giảng.

-   Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng đế làm bài tập tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 3.

10

Thực hiện làm bài tập tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 3.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chương 4: Thành tựu nghệ thuât hiên đai

 

03

 

 

 

Lí thuyết

4.1.  Khái niệm “hiện đại” trong nghệ thuật

4.2.        Chủ nghĩa ấn tượng (Impressionisme)

4.3.          Chủ nghĩa dã thú (Fauvisme)

4.4.          Chủ nghĩa lập thể (Cubisme)

4.5.    Chủ nghĩa siêu thực (Su rruéalisme)

4.6.      Chủ nghĩa trừu tưọng (Absractionnisme)

2

Học học liệu số 1: Chương 4.

Lớp học

 

Bài tập

Phân biệt, phân tích được các trường phái nghệ thuật hiện đại trên thế giới theo yêu cầu của giảng viên.

1

Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để làm bài tập.

Lóp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

- Đọc kĩ học liệu số 1 : Chương 4 ; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4 trước khi nghe giảng.

-Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 4.

06

Làm được bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong chương 4.

Thư viện, ở nhà

 

Kiểm tra giữa kì

í

 

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Ôn tập nội dung kiến thức thuộc tín chỉ 1 theo yêu cầu của giảng viên.

2

Vận dụng được kiến ứiức thuộc tín chỉ 1 để làm bài kiểm tra.

Thư viện, ở nhà

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

Chương 5: Các phương pháp sáng tác chủ yếu của nghệ thuật

04

 

 

 

Lí thuyết

5.1. Bản chất của phương pháp

5.2. Bản chất của phương pháp sáng tác

5.3.  Mối quan hệ giữa phương pháp sáng tác

5.4.Các phương pháp sáng tác quan ừọng tong lịch sử nghệ thuật

2

Học học liệu số 1: Chương 5; tham khảo hoc liêu số 2,3,4.

Lóp học

 

Bài tập

Phân biệt các khái niệm phương pháp và phương pháp sáng tác; nhận biết các phương pháp sáng tác quan trọng trong

2

Hiểu kiến thức lí thuyết để vận dụng hoàn ứiành bài tập theo yêu

Lớp học

 

 

lịch sử nghệ thuật theo yêu cầu của giảng viên

 

cầu của giảng viên.

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc kĩ học liệu số 1: Chưong 5; Tham khảo học liệu số 2, 3, 4. trước khi nghe giảng.

Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong bài học.

08

Làm được bài tập; tìm hiểu sâu về các vấn đề được giới thiệu trong bài học.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chương 6: Tác phẳm và hình tưọng - Cơ sở để khám phá, sáng tạo và thưởng thức nghệ thuật

05

 

 

 

Lí thuyết

6.1. Tác phẩm nghệ thuật

6.2.   Bản chất của hĩnh tượng nghệ thuật

6.2.1.  Biểu tượng thẩm mĩ và vai trò của nó trong xây dựng hĩnh tượng nghệ thuật

6.2.2.  Kết cấu của hình tượng nghệ thuật

6.3. Chức năng của hình tượng nghệ thuật

6.3.1.    Chức năng tạo giá trị thẩm mĩ cao đẹp

6.3.2.     Là phương tiện nghệ thuật để nghệ sĩ biểu hiện tài năng sáng tạo thẳm mĩ- của mình, chuyển tới người tiếp nhận

6.3.3.  Chức năng xây dựng và lưu truyền dấu ấn lịch sử

6.3.4. Chức năng khuyến thiện, răn ác

6.3.5. Chức năng giải trí

6.3.6. Chức năng dự báo

2

Nghiên cứu tài liệu số 1: Chương 6, tham khảo hoc liêu 2, M.

Lớp học

 

Bài tập

Phân biệt các khái niệm tác phẩm nghệ thuật, hình tượng nghệ thuật, bản chất, chức năng của hình tượng nghệ thuật theo yêu cầu của giảng viên

3

Hiểu kiến thức lí thuyết để vận dụng hoàn thành bài tập.

Lớp học

 

Tự học, tự nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết: Học liệu 1: Chương 6, tham khảo học liệu 2, 3, 4 trước khi nghe

10

Làm bài tập sau khi nghe giảng lí thuyết.

Thư viện, ở nhà

 

 

giảng; Vận dụng được các kiến thức sau nghe giảng để làm các bài tập.

 

 

 

 

 

Chương 7: Cách thưởng thức nghệ thuât thông qua các loai hình và loại thế

06

 

 

 

 

7.1. Kiến trúc

7.2. Điêu khắc

 

 

 

 

Lí thuyết

7.3. Hội họa

7.4. Am nhạc

7.5. Múa

7.6. Kịch

7.7. Điện ảnh

7.8. Văn học

3

Nghiên cứu liệu số 1: Chương 7; tham khảo học liệu 2, 3, 4.

Lóp học

 

Bài tập

Biết cách thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật, hình tượng nghệ thuật đặc thù theo yêu cầu của giảng viên

3

Hiểu kiến thức lí thuyết, biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập.

Lóp học

 

Tự học, tụ' nghiên cứu

Đọc các phần lí thuyết: Học liệu 1: Chương 7; Tham khảo học liệu 2, 3, 4; Vận dụng được kiến thức để làm các bài tập.

12

Làm được bài tập, nêu được nhũng vấn đề cần giải đáp.

Thư viện, ở nhà

 

8.                  Tài liệu học tập

8.1.            Giảo trình bắt buộc

[1]              Đỗ Văn Khang (2008), Nghệ thuật học, Nxb Thông tin -Truyền thông, Hà Nội;

8.2.            Tài liệu tham khảo

[2]              Phạm Thị Chỉnh (2004), Lịch sử Mĩ thuật Thế giới, Nxb Đại học Sư phạm, Hà Nội;

[3]              Nguyễn Ngọc Giả, (2012), Cơ sở tạo hình kiến trúc, Nxb Xây dựng; Hà Nội;

r          7

10. Kẻ hoạch giảng dạy cụ thẻ

Tuần

Giảng viên lên lớp (giờ)

Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ)

thuyết

kiểm

tra

Bài tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lớn, kho á luận tốt nghiệp

1

2

 

 

 

 

4

2

2

 

 

 

 

4

3

 

 

2

 

 

4

4

2

 

 

 

 

4

5

 

 

2

 

 

4

6

1

 

1

 

 

4

7

1

 

1

 

 

4

8

1

1

 

 

 

4

9 .

1

 

1

 

 

4

10

1

 

1

 

 

4

11

1

 

1

 

 

4

12

 

 

2

 

 

4

13

2

 

 

 

 

4

14

1

 

1

 

 

4

15

 

 

2

 

 

4

Tổng

15

1

14

 

 

60

11.      Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện tổ chức giảng dạy: Phòng học có projector, có thể hoạt động nhóm.

-                  Yêu cầu của giảng viên đối với người học: Đọc trước các học liệu được giới thiệu trước khi đến lớp, chuẩn bị tốt bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên; tham gia học tập trên lớp ít nhất 80% thời gian học.

12.      Phương pháp, hình thức tổ chửc dạy học

-                  Thuyết trình, giảng giải: Mục đích đế cung cấp kiến, thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch2

-                   Trực quan: Mục đích là huy động tất cả các giác quan tham gia vào quá trình nhận thức, làm tăng khả năng ghi nhớ, lưu giữ thông tin, tăng động lực thực hiện quá trình giao tiếp của sinh viên trong quá trình học tập để đạt các chuẩn từ Chl đen Ch7.

-                   Bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

-                   Tổ chức học tập theo nhóm: Mục đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7

-                   Dạy học dựa trên vấn đề: Mục đích giúp sinh viên xác định và hình thành vấn đề, từ đó đề xuất các giải pháp thông qua trao đối, phán xét, cân bằng trong hướng giải quyết để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

- Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức vả rèn luyện năng lực tự học, lự nghiên cứu để dạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

13.       Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.       Thang điểm đánh giả

Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.

13.2.   Hình thức, tiêu chí đánlí giá và trọng số điểm____________________________

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo ỉuận,

trọng số 10%

1

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

10%

Thái độ tham dự (2%) Trong đó:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%)

-  Có chú ỷ, ít tham gia (1%)

-  Không chú ỷ, không tham gia (0%)

Ch 7

2

Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ 1 %

 

 

 

 

Vắng quá 20% tổng số giờ của học phần 0 điểm

 

8

Điếm thành phần 2: Trung bình cộng các điếm kiểm tra thường xuyên, điểm thực

hành, điểm tiểu luận, trọng số 30%

2

Thảo luận

30%

Thời gian, nội dung trình bày đáp ứng yêu cầu (4%)

Ch 1-7

4

Năng lưc trình bày báo cáo

(3%)

3

Năng lực hợp tác, tương tác, chia sẻ (2%)

2

Có sáng tạo (1%)

1

3

Bài kiểm tra

Theo đáp án, thang điểm của giảng viên

10

Điểm thành phần 3: T

hi kết thúc học phần trọng số 60%

4

Thi tự luận

60%

Theo đáp án và thang điểm đề thi kết thúc học phần

Ch 1-7

10


13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thi

Cấu trúc đề thi

Thời gian làm bài

Đe thi gồm 2 câu:

Câu 1 (5,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1 Câu 2 (5,0 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 2

Cấp độ nhận thức: 20% nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao

60 phút

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn