Tín ngưỡng và tôn
giáo ở Việt Nam
-
Tên học
phần: Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam
-
Mã học
phần: VD2.054.2
-
Số tín
chỉ: 02
-
Loại học
phần: Bắt buộc
-
Điều kiện
tiên quyết: Không
-
Giờ tín
chỉ đối với các hoạt động học tập
+ Học lý thuyết trên lóp: 15 giờ + Kiểm tra trên lóp: 01 giờ + Bài tập:
14 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60
-
Đon vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Người học hiểu những kiến thức cơ bản về tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt
Nam: Khái niệm tôn giáo, tín ngưỡng, quan điểm của Mác, Ảng-ghen và Lê-nin, Hồ
Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam và về tín ngưỡng, tôn giáo. Các loại hình tín
ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo, Kitô giáo). Vai trò
của tín ngưỡng, tôn giáo trong đời sống văn hoá. Có kĩ năng nhận biết giá trị
tích cực của các loại hình tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam; biết vận dụng kiến
thức về tín ngưỡng tôn giáo vào hoạt động quản lí văn hóa sau này; có ý thức
tìm hiểu về các vấn đề liên quan đến, tín ngưỡng, tôn giáo, có thái độ đúng đăn
đôi với tín ngưỡng, tôn giáo trong nên văn hóa.
-
Mục tiêu cụ thê:
Mtl: Cung câp cho người học những lí luận về tín ngưỡng, tôn giáo, quan
điêm của đảng và Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
Mt2:
Cung cấp cho người học những kiến thức về những tôn giáo lớn và tín ngưỡng tiêu
biểu ỏ’ nước ta.
Mt3:
Phân tích, đánh giá những điểm tích cực và hạn chế của các hình thức tôn giáo
tín ngưỡng đối với đời sống xã hội và những hoạt động quản lí văn hóa.
Mt 4: Có
ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm; Có ý
tưỏng sáng tao, tự chủ và tinh thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành.
Biết phát huy sở trưòng, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế môn học.
4. Mửc đóng góp của học
phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Học phần
đóng góp cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo ứieo mức độ sau:
góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng gó |
p của học phần cho CĐR của CTĐT |
||||
|
VD2.1.059.3 |
Quản lí nguồn nhân lực
trong các tổ chức văn hóa nghê thuật |
CĐR1 |
CĐR 2 |
CĐR3 |
CĐR4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
3 |
|
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR 12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
7= Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung
bình; 3:Đóng
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tỉêu cuaHP |
CĐR của học phần |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Khái quát được cơ
sở lí luận về Tín ngưỡng, tôn giáo. |
CĐR 2 |
|
Mt 2 |
Ch2: Nhận diện được
nhũng tín ngưỡng, tôn giáo lớn ở nước ta và |
CĐR2 |
|
|
nội dung của nó. |
|
|
Kỹ năng |
||
|
Kỹ năng cứng |
||
|
Mt3 |
Ch3: Vận dụng kiến thức
đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải
trong công việc tương lai. |
CĐR 2 |
|
Ch4: Vận dụng kiến thức
trong quá trình học tập và trong công việc sau này. |
CĐR2 |
|
|
Kĩ năng mềm |
|
|
|
Ch 5: Vận dụng tốt kỹ
năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, thuyết trình, kỹ năng lập kế hoạch cho
công việc. |
CĐR2 |
|
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 4 |
Chổ: Ý thức tổ chức kỷ
luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm. |
CĐR2 |
|
Ch7: Chủ động và tinh
thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành, phát huy sở trường, năng
khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế công việc. |
CĐR2 |
|
6. Ma
trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần
1:
Đóng góp ở mức độ thấp; 2:
Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng
góp ở mức độ cao
|
Nội dung học phần |
Kiến thức |
Kỹ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm |
|
|||||||||||
|
Cúng |
Mềm |
|
|||||||||||||
|
Chương |
Nội dung |
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
Ch6 |
Ch7 |
|
||||||
|
Chương 1. Vài nét về tín
ngưỡng của các tôc người ở Việt Nam |
1.1. Tín ngưỡng là gi? |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1.2. Vai trò của tín
ngưỡng tôn giáo trong đời sống văn hoá |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.3. Phác họa về tín
ngưỡng của các tộc người ở Việt Nam |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 2. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên |
2.1. Nguồn gốc, bản chất
của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2.2. Nghi thức thờ cúng
tồ tiên |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
2.3. Tín ngưỡng thờ cúng
tổ tiên trong đời sống xã hội hiện nay |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 3. Tín ngưỡng thờ Mau |
3.1. Nguồn gốc thờ Mau |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3.2. Lễ hội và nghi lễ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
3.3. Vị trí tín ngưỡng
thờ Mau trong hệ thống tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 4. TTS thờlhành
Hoàng và TN nghề nghiệp |
4.1. Tín ngưỡng thờ
Thành Hoàng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
4.2. Tín ngưỡng nghề
nghiệp |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 5. Một số hình
thức vãn hóa tín ngưỡng tiêu biểu |
5.1. Tín ngưỡng tôn giáo
và ca nhạc cổ truyền |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
5.2. Múa thiêng (Múa
nghi lễ) |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
5.3. Tranh thờ |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
5.4. Tín ngưỡng với Ngữ
văn dân gian |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
5.5. Lễ hội và sinh hoạt
văn hóa cộng đồng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 6. Một số vấn
đềvềtỏn giáo |
6.1. Nguồn gốc của tôn
giáo |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
6.2. Khái niệm, bản chất
tôn giáo |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
6.3. Một số hình thái
tôn giáo trong lịch sử |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
6.4. Tính chất của tôn
giáo |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
6.5. Chức năng của tôn
giáo |
|
2 |
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
Chương 7. Diễn biến, xu
thế của tôn giáo trên thế giới và Việt Nam |
7.1. Tình hình tôn giáo
trên thế giới |
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
7.2. Tình hình tôn giáo
ở Việt Nam những năm gần đây |
|
|
2 |
2 |
2 |
|
|
||||||||
|
Chương 8. Các tôn giáo
lớn ở Việt Nam |
8.1. Đại cương về Phật
giáo |
2 |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
8.2. Đại cương về Ki-tô
giáo |
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
8.3. Đại cương về đạo
Hồi |
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
8.4. Đạo Cao Đài và Hòa
Hảo |
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Chương 9. Quan điểm
chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề tín ngưỡng và tôn giáo |
9.1. Quan điểm của Đảng
ta về tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
2 |
2 |
2 |
|||||||
|
9.2. Các chính sách của
Nhà nước ta về tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
2 |
2 |
2 |
||||||||
Học phần
bao gồm những kiến thức cơ bản về tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam: Khái niệm
tín ngưỡng, tôn giáo, quan điểm của Mác, Ăng-ghen và Lê-nin, Hồ Chí Minh, Đảng
Cộng sản Việt Nam và Nhà nước CLIXHCN Việt Nam về tín ngưỡng, tôn giáo, các
loại hình tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo, Kitô
giáo), vai trò của tín ngưỡng, tôn giáo trong đời sống văn hoá người Việt.
r -\
8. Nội dung chi tiẻt học phần
|
Hình thửc tổ chửc dạy học |
Nội dung |
SỐ giờ |
Yêu cầu đối với ngưòi học |
Thòi gian, địa điểm |
Ghi chú |
|
||||||||||||
|
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Phần I: Văn hóa tín ngưõng |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 1: Vài nét vê tín ngưỡng của các tộc ngưòi
ỏ’ Việt Nam |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
1.1. Tín ngưỡng là gì? 1.1.1.
về khái niệm Tín ngưỡng 1.1.2. Phân biệt tôn giáo, tín
ngưỡng và mê tín dị đoan 1.2.
Vai trò của tín ngưỡng tôn giáo trong đời sống văn hoá 1.2.1. Tín ngưỡng tôn
giáo - Môi trường nảy sinh, tích hợp |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 1 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 4,5. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
|
và bảo tồn các sinh hoạt
văn hóa - nghệ thuật dân gian 1.2.2. Tôn giáo tín ngưỡng dân
gian và sinh hoạt văn hóa cộng đồng 1.2.3. Tôn giáo tín ngưỡng: giá
trị và phản giá trị 1.3.
Phác họa về tín ngưỡng của các tộc người ở Việt Nam 1.3.1.
Thờ cúng tố tiên 1.3.2. Các hình thức tín ngưỡng
cá nhân 1.3.3.
Tín ngưỡng nghề nghiệp 1.3.4.
Tín ngưỡng thờ thần |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số
1,2, Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau
khi nghe giảng để làm bài tập chương 1 ở tài liệu số 3. |
6 |
Hoàn thành được các bài
tập sau khi nghe giảng. Tham khảo trước nội dung bài mới. |
Thu viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
Chưong 2: Tín ngưõng thờ cúng tố tiên |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
2.1. Nguồn gốc, bản chất của
tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên 2.1.1.
Nguồn gốc 2.1.2.Bản chất 2.2. Nghi thức thờ cúng tổ
tiên 2.2.1. Thờ cúng tiên trong gia
đình và gia tộc 2.2.2. về giỗ tổ Hùng Vương 2.3. Tín ngưỡng thờ cúng
tố tiên trong đời sống xã hội hiện nay 2.3.1. Thực tế thờ cúng tổ tiên
trong đời sống của người dân Việt Nam 2.3.2. Một vài nhận xét về thờ
cúng tổ tiên trong đời sống của người dân Việt Nam |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 2 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 4. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số 1
2, Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau
khi |
6 |
Làm đuợc các bài tập
chuơng sau khi nghe giảng. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
nghe giảng để làm bài
tập chương 2 trong tài liệu số 3. |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 3: Tín ngưỡng tho’ Mấu |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
3.1. Nguồn gốc thờ Mau 3.1.1.Nguồn gốc 3.1.2.
Hệ thống điện thần thờ Mầu 3.1.3. Từ thờ nữ thần đến thờ
Mau - Tam tòa Thánh Mau 3.2. Lễ hội và nghi lễ 3.2.1. Hầu bóng, múa bóng 3.2.2.
Tháng Tám giỗ Cha tháng Ba giỗ Mẹ 3.3. Vị trí tín ngưỡng
thờ Mau trong hệ thống tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 3 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số
1, Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau
khi nghe giảng để làm bài tập chương 3 trong tài liệu số 3. |
6 |
Làm được các bài tập sau
khi nghe giảng. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
Chưong 4: Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng và tín ngưỡng
nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
Lí thuyết |
4.1.
Tứi ngưỡng thờ Thành Hoàng 4.1.1.
Nguồn gốc của Thành Lloàng 4.1.2. Diện mạo Thành Hoàng ở
đồng bằng Bắc bộ 4.1.3.
Đình làng - nghi lễ và lễ hội 4.2. Tín ngưỡng nghề nghiệp 4.2.1. Tín ngưỡng nông nghiệp 4.2.2. Thờ Tứ pháp 4.2.3. Tín ngưỡng của ngư dân 4.2.4.
Tín ngưỡng bách nghệ Tổ sư |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 3 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 3,4,5. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cửu |
Nghiên cứu học liệu số
1. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau
khi nghe giảng để làm bài tập chương 4 tài liệu số 3. |
6 |
Làm được các bài tập sau
khi nghe giảng. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 5: Một số hình thức văn hóa Tín ngưởng tiêu
biểu |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
5.1. Tín ngưỡng tôn giáo và
ca nhạc cổ truyền 5.1.1. Quá trình nảy sinh mối
quan hệ giữa tín ngưỡng, tôn giáo và âm nhạc 5.1.2. Mối quan hệ giữa tín
ngưỡng, tôn giáo và âm nhạc 5.2.
Múa thiêng (Múa nghi lễ) 5.3. Tranh thờ 5.4. Tín ngưỡng với Ngữ văn
dân gian 5.4.1. Một số hình thức ngôn
ngữ chủ yếu từ dân gian trong thực hành tín ngưỡng 5.4.2. Chức năng chính của các
hình thức Ngữ văn dân gian 5.5. Lễ hội và sinh hoạt văn
hóa cộng đồng 5.5.1. Diện mạo lễ hội 5.5.1.1.
Lễ hội chùa 5.5.1.2.
Lễ hội đền 5.5.1.3.
Lễ hội đình làng 5.5.2. Lễ hội dân gian -
Một bản sắc văn hóa tín ngưỡng đặc sắc |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 5 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 3,4. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số
1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để
làm bài tập chương 5 tài liệu số 3 |
6 |
Làm được các bài tập sau
khi nghe giảng. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Phần II: Văn hóa tôn giáo |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 6: Một số vẫn đề về tôn giáo |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
6.1. Nguồn gốc của tôn giáo 6.1.1. Nguồn gốc kinh tế - xã
hội của tôn giáo 6.1.2. Nguồn gốc nhận thức của
tôn giáo |
3 |
- Nghiên cứu nội dung
trong giáo trình số 1 và số 2; chương 6 tài liệu số 3. |
Giảng đường |
|
|
||||||||||||
|
|
6.13. Nguồn gốc tâm lí
của tôn giáo 6.2. Khái niệm, bản chất tôn giáo 6.2.1. Khái niệm tôn giáo 6.2.2. Định nghĩa về tôn giáo
của Ph. Ăng ghen 6.3. Một số hình thái tôn
giáo trong lịch sử 6.3.1. Tôn giáo trong xã hội
chua có giai cấp 6.3.2. Tôn giáo trong xã hội có
giai cấp 6.4. Tính chất của tôn giáo |
|
- Tham khảo nội dung
liên quan trong tài các học liệu số 6. |
|
|
|
||||||||||||
|
Bài tập |
Các hình thức tôn giáo
trong lịch sử xã hội chua có giai cấp và sự tồn tại của các hình thức đó
trong thời đâị ngày nay? |
3 |
Sinh viên nghiên cứu làm
bài tập nhóm, trình bày bài tập trên lớp. |
Lớp học, ở nhà, thu
viện. |
|
|
||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cúu học liệu số
1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng đế
làm bài tập chuơng 6 tài liệu số 3 |
12 |
Làm đuợc các bài tập sau
khi nghe giảng. |
Thu viện, ở nhà |
|
|
||||||||||||
|
|
Chương 7: Các tôn giáo lớn ỏ’ Viêt Nam s |
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
Lí thuyết |
7.1. Đại cuơng về Phật giáo 7.1.1. Những vấn đề cơ bản về
Phật giáo 7.1.2.
Một số nét cơ bản về giáo lí, giáo luật, lễ nghi của đạo Phật 7.1.3. Đạo Phật ở Việt Nam 7.2.
Đại cuơng về Ki-tô giáo 7.2.1. Những vấn đề cơ bản về
Ki-tô giáo 7.2.2. Một số nét cơ bản về
giáo lí, giáo luật, lễ nghi của Ki-tô giáo 7.2.3. Phong trào cải cách tôn
giáo và sự ra đời của đạo Tin lành 7.2.4. Công giáo ở Việt Nam 7.3. Đại cuơng về đạo
Hồi 7.3.1. Những vấn đề cơ
bản về đạo Hồi |
3 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chuơng 7 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5. |
Giảng đuờng |
|
|
||||||||||||
|
|
7.3.2. Giáo lí, giáo luật, lễ
nghi của đạo Hồi 7.3.3.Hồi giáo ở Việt Nam 7 .4. Đạo Cao Đài và Hòa
Hảo 7.4.1.Đạo Cao Đài 7.4.2.Đạo Hòa Hảo |
|
|
|
|
|||||||||||||
|
Bài tập |
Bài tập nhóm: Khái quát
về các địa danh tôn giáo lớn hiện nay gắn liền với du lịch văn hóa tâm linh
tại Việt Nam? |
3 |
Sinh viên nghiên cứu làm
bài tập nhóm, trình bày bài tập trên lóp. |
Lớp học, ở nhà, thư
viện. |
|
|||||||||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số
1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để
làm bài tập chuông 7 tài liệu số 3. |
12 |
Làm được các bài tập sau
khi nghe giảng. |
Thư viện, ở nhà |
|
|||||||||||||
|
|
Chưong 8: Quan điểm chính sách của Đảng và Nhà
nước về vấn đề tín ngưỡng và tôn giáo |
|
|
Giảng đường |
|
|||||||||||||
|
Lí thuyết |
8.1. Quan điểm của Đảng ta về
tín nguỡng, tôn giáo 8.2. Các chính sách của Nhà
nuớc ta về tín ngưỡng, tôn giáo |
2 |
-
Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 8 tài
liệu số 3. -
Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5. |
|
|
|||||||||||||
|
Bài tập thu hoạch |
GV đưa ra chủ đề liên
quan đến môn học yêu cầu sv viêt bài tập thu hoạch. |
1 |
Biết vận dụng lí thuyết
để làm bài tập. Lấy điểm kiểm tra giưa kỳ. Nộp bài tập sau khi kết thúc môn
học 1 tuần. |
Giảng đường, thư viện |
|
|||||||||||||
|
Tự học, tụ nghiên cứu |
Nghiên cứu học liệu số
1. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm
bài tập chuông 8, tài liệu số 3. |
6 |
Hoàn thành bài tập nhóm. Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
kết thúc môn học. |
Thư viện, ở nhà |
|
|||||||||||||
9.1.
Giáo
trình bắt buộc
[1] Nguyễn Văn Minh (2013) Tôn giáo, tín ngưỡng các dần tộc ở Việt Nam, Nxb
Khoa học Xã hội, Hà Nội;
[2]
Trần Đăng Sinh (2014), Giáo trình tôn giáo học, Nxb Đại học Sư Phạm, Hà
Nội;
9.2.
Tài liệu
tham khảo
[3]
Hoàng Thị Thu Dung, Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam, Bài giảng lưu
hành nội bộ, Trường Đại học Tân Trao, Tuyền Quang;
[4]
Nguyễn Hạnh (2019), Văn hóa tín ngưỡng Việt Nam, Nxb Trẻ, Hà Nội;
[5]
Vũ Hồng Vận (2020) Tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam, Nxb Chính
trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội;
[6]
Nguyễn Thanh Xuân (2013) Một sỗ tôn giáo ở Việt Nam, Nxb Tôn giáo, Plà
Nội;
10.
Kế hoạch giảng dạy cụ thề
|
Tuần |
Giảng viên lên lóp (giờ) |
Sinh viên tự học, tự nhiên cún (giờ) |
||||
|
Lí thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, Tiêu luận, bài tập lón |
||
|
1 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
3 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
4 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
5 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
6 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
7 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
9 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
10 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|
11 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
12 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
13 |
|
|
2 |
|
|
4 |
|
14 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
15 |
1 |
|
1 |
|
|
4 |
|
Tông cộng: |
22 |
0 |
8 |
0 |
0 |
60 |
11.
Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phân, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trường để thực hành, trả bài.
-
Yêu cầu của giảng viên đối với
sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng
theo yêu cầu của giảng viên.
12. Phương
pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình, phân tích, liên hệ,
so sánh, tống họp, đánh giá: Mục đích đế cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt
các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch7;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng, liên hệ kiến thức và rèn luyện kỹ
năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy logic
để đạt các chuẩn từ Ch 1 đến Ch7.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, tự
nghiên cứu tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được
kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tụ’ nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl
đến Ch7.
13. Đánh
giá kết quả học tập của sinh viên
13.1. Thang điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức,
tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điểm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
Điểm t |
lành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham
gia thảo luận, trọng số 10% |
||||
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
Thái độ tham dự (2%) Trong đổ: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) - Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%) - Có chú ỷ, ít tham gia (ỉ %) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Chl đến Ch7 |
2 |
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vắng 01 giờ trừ ỉ % Vắng quá 20% tổng số giờcủa học phần 0
điểm |
|
8 |
|||
|
Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm
tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30% |
|||||
|
2 |
Kiểm tra giữa kỳ Bài tập thu hoạch sau
kết thúc môn học |
30% |
Thời gian, nội đúng. Trình bày đắp úng yêu
cầu đề ra Năng lực trình bày bài tập. |
Chl đến Ch7 |
10 |
|
Điểm thàn |
1 phần 3:
Thi kết thúc học phần trọng số 60% |
||||
|
3 |
Thi tự luận/vấn đáp |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần. |
Chl đến Ch7 |
10 |
13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thỉ
|
Cầu trúc đề thi |
Thời gian làm bài |
|
|
|
|
Đe thi gồm 2 câu Câu 1 (4 điểm): nội dung
tương ứng tín chỉ 1 Câu 2 (6 điểm): nội dung
tương ứng tín chỉ tín chỉ 2 Cấp độ nhận thức: 40%
nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng. |
60 phút |
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Văn
hóa gia đình
1.
Thông tin về học phần
-
Tên học phần: Văn hóa gia đình
-
Mã học phần: VD2.1.056.2
-
Số tín chỉ: 02
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Văn hóa học
đại cương
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Kiểm tra: 1 giờ + Bài tập trên lóp:
14 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ
-
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3.
Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
- Mục tiêu chung:
Học xong học phần này sinh viên nắm vững các vấn đề lí luận về văn hóa
gia đình các dân tộc ở Việt Nam. Các cơ sở pháp lí của Nhà nước về lĩnh vực văn
hóa gia đình; Những xu hướng biến đổi, phát triển của văn hóa gia đình trong xã
hội hiện nay.
Mtl: Hiểu khái niệm văn hoá gia đình truyền thống; nội dung về sự phát
triển, hình thành văn hóa gia đình ở Việt Nam và trên thế giới; Thực trạng và
xu hướng biến đổi của gia đình Việt Nam trong giai đoạn hiện nay;
Mt2: Nhận biết được công tác quản lí Nhà nước về lĩnh vực gia đình ở
Việt Nam; Cơ sở pháp lí trong công tác gia đình hiện nay. Từ đó, đánh giá được
những nhiệm vụ cơ bản của công tác gia đình trong thời kì hội nhập.
Mt3: Phân biệt được cái riêng, cái độc đáo của công tác văn hóa gia
đình; Nhận diện ưu điểm, hạn chế của văn hóa gia đình các dân tộc thiểu số ở
Việt Nam;
Mt4: Biết các giữ gìn và phát huy những giá trị văn hóa gia đình truyền
thống trong điều kiện xã hội hiện nay.
4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đàu ra của
chuông trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuấn đầu ra của chưưng trình đào tạo theo mức độ
sau: 1: Đóng góp ở mức độ thấpỉ 2:Đóng góp ở mức
độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng gó |
p của học phần cho CĐR của CTĐT |
||||
|
VD2.1.056.2 |
Văn hóa gia đình |
CĐR1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR 4 |
CĐR 5 |
CĐR 6 |
|
|
3 |
|
|
|
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR9 |
CĐR10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||