ĐỀ CƯONG HỌC PHẦN Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam

 ĐỀ CƯONG  HỌC PHẦN

Tín ngưỡng tôn giáo ở Việt Nam

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam

-                     Mã học phần: VD2.054.2

-                     Số tín chỉ: 02

-                     Loại học phần: Bắt buộc

-                     Điều kiện tiên quyết: Không

-                     Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lóp: 15 giờ + Kiểm tra trên lóp: 01 giờ + Bài tập: 14 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60

-                                Đon vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm


3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

-                                Mục tiêu chung:

Người học hiểu những kiến thức cơ bản về tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam: Khái niệm tôn giáo, tín ngưỡng, quan điểm của Mác, Ảng-ghen và Lê-nin, Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam và về tín ngưỡng, tôn giáo. Các loại hình tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo, Kitô giáo). Vai trò của tín ngưỡng, tôn giáo trong đời sống văn hoá. Có kĩ năng nhận biết giá trị tích cực của các loại hình tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam; biết vận dụng kiến thức về tín ngưỡng tôn giáo vào hoạt động quản lí văn hóa sau này; có ý thức tìm hiểu về các vấn đề liên quan đến, tín ngưỡng, tôn giáo, có thái độ đúng đăn đôi với tín ngưỡng, tôn giáo trong nên văn hóa.

-                                Mục tiêu cụ thê:

Mtl: Cung câp cho người học những lí luận về tín ngưỡng, tôn giáo, quan điêm của đảng và Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.

Mt2: Cung cấp cho người học những kiến thức về những tôn giáo lớn và tín ngưỡng tiêu biểu ỏ’ nước ta.

Mt3: Phân tích, đánh giá những điểm tích cực và hạn chế của các hình thức tôn giáo tín ngưỡng đối với đời sống xã hội và những hoạt động quản lí văn hóa.

Mt 4: Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm; Có ý tưỏng sáng tao, tự chủ và tinh thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành. Biết phát huy sở trưòng, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế môn học.

4. Mửc đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo ứieo mức độ sau:

góp ở mức độ cao

HP

Tên HP

Mức độ đóng gó

p của học phần cho CĐR của CTĐT

VD2.1.059.3

Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hóa nghê thuật

CĐR1

CĐR 2

CĐR3

CĐR4

CĐR 5

CĐR 6

 

3

 

 

 

 

CĐR 7

CĐR 8

CĐR 9

CĐR10

CĐR11

CĐR 12

 

 

 

 

 

 

7= Đóng góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng

5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)

Mục tỉêu cuaHP

CĐR của học phần

CĐR của CTĐT

Kiến thức

Mtl

Chl: Khái quát được cơ sở lí luận về Tín ngưỡng, tôn giáo.

CĐR 2

Mt 2

Ch2: Nhận diện được nhũng tín ngưỡng, tôn giáo lớn ở nước ta và

CĐR2

 

nội dung của nó.

 

Kỹ năng

Kỹ năng cứng

Mt3

Ch3: Vận dụng kiến thức đã học vào tiếp thu kiến thức thực tế và giải quyết những vấn đề gặp phải trong công việc tương lai.

CĐR 2

Ch4: Vận dụng kiến thức trong quá trình học tập và trong công việc sau này.

CĐR2

Kĩ năng mềm

 

Ch 5: Vận dụng tốt kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, thuyết trình, kỹ năng lập kế hoạch cho công việc.

CĐR2

Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm

Mt 4

Chổ: Ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm việc độc lập, làm việc nhóm.

CĐR2

Ch7: Chủ động và tinh thần trách nhiệm cao trong học tập và thực hành, phát huy sở trường, năng khiếu của cá nhân để áp dụng vào thực tế công việc.

CĐR2

6. Ma trận kiến thức học phần với chuẩn đầu ra học phần

1: Đóng góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng

góp ở mức độ cao

Nội dung học phần

Kiến

thức

Kỹ năng

Thái độ, năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm

 

Cúng

Mềm

 

Chương

Nội dung

Chl

Ch2

Ch3

Ch4

Ch5

Ch6

Ch7

 

Chương 1. Vài nét về tín ngưỡng của các tôc người ở Việt Nam

1.1. Tín ngưỡng là gi?

2

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Vai trò của tín ngưỡng tôn giáo trong đời sống văn hoá

 

 

3

 

 

 

 

 

1.3. Phác họa về tín ngưỡng của các tộc người ở Việt Nam

 

2

 

 

 

 

 

 

Chương 2. Tín

ngưỡng thờ cúng tổ tiên

2.1. Nguồn gốc, bản chất của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

 

2

 

 

 

 

 

 

2.2. Nghi thức thờ cúng tồ tiên

 

2

 

 

 

 

 

 

2.3. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên trong đời sống xã hội hiện nay

 

2

 

 

 

 

 

 

Chương 3. Tín

ngưỡng thờ Mau

3.1. Nguồn gốc thờ Mau

2

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Lễ hội và nghi lễ

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Vị trí tín ngưỡng thờ Mau trong hệ thống tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam

 

 

3

 

 

 

 

 

Chương 4. TTS thờlhành Hoàng và TN nghề nghiệp

4.1. Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

2

 

 

 

 

 

 

 

4.2. Tín ngưỡng nghề nghiệp

 

2

 

 

 

 

 

 

Chương 5. Một số hình thức vãn hóa tín ngưỡng tiêu biểu

5.1. Tín ngưỡng tôn giáo và ca nhạc cổ truyền

 

2

 

 

 

 

 

 

5.2. Múa thiêng (Múa nghi lễ)

 

2

 

 

 

 

 

 

5.3. Tranh thờ

 

2

 

 

 

 

 

 

5.4. Tín ngưỡng với Ngữ văn dân gian

 

2

 

 

 

 

 

 

5.5. Lễ hội và sinh hoạt văn hóa cộng đồng

2

 

 

 

 

 

 

 

Chương 6. Một số vấn đềvềtỏn giáo

6.1. Nguồn gốc của tôn giáo

2

 

 

 

 

 

 

 

6.2. Khái niệm, bản chất tôn giáo

2

 

 

 

 

 

 

 

6.3. Một số hình thái tôn giáo trong lịch sử

 

2

 

 

 

 

 

 

6.4. Tính chất của tôn giáo

 

2

 

 

 

 

 

 

 

6.5. Chức năng của tôn giáo

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 7. Diễn biến, xu thế của tôn giáo trên thế giới và Việt Nam

7.1. Tình hình tôn giáo trên thế giới

2

 

 

 

 

 

 

7.2. Tình hình tôn giáo ở Việt Nam những năm gần đây

 

 

2

2

2

 

 

Chương 8. Các tôn giáo lớn ở Việt Nam

8.1. Đại cương về Phật giáo

2

 

 

 

 

 

 

8.2. Đại cương về Ki-tô giáo

2

 

 

 

 

 

 

8.3. Đại cương về đạo Hồi

2

 

 

 

 

 

 

8.4. Đạo Cao Đài và Hòa Hảo

2

 

 

 

 

 

 

Chương 9. Quan điểm chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề tín ngưỡng và tôn giáo

9.1. Quan điểm của Đảng ta về tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

2

2

2

9.2. Các chính sách của Nhà nước ta về tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

2

2

2

7. Tóm tắt nội dung học phần

Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam: Khái niệm tín ngưỡng, tôn giáo, quan điểm của Mác, Ăng-ghen và Lê-nin, Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước CLIXHCN Việt Nam về tín ngưỡng, tôn giáo, các loại hình tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam (Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo, Kitô giáo), vai trò của tín ngưỡng, tôn giáo trong đời sống văn hoá người Việt.

r                    -\

8. Nội dung chi tiẻt học phần

Hình thửc tổ chửc dạy học

Nội dung

SỐ

giờ

Yêu cầu đối với ngưòi học

Thòi gian, địa điểm

Ghi

chú

 

 

Tín chỉ 1

 

 

 

 

 

 

Phần I: Văn hóa tín ngưõng

 

 

 

 

 

 

Chương 1: Vài nét vê tín ngưỡng của các tộc ngưòi ỏ’ Việt Nam

 

 

 

 

 

Lí thuyết

1.1. Tín ngưỡng là gì?

1.1.1.     về khái niệm Tín ngưỡng

1.1.2.    Phân biệt tôn giáo, tín ngưỡng và mê tín dị đoan

1.2.     Vai trò của tín ngưỡng tôn giáo trong đời sống văn hoá

1.2.1. Tín ngưỡng tôn giáo - Môi trường nảy sinh, tích hợp

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 1 tài liệu số 3.

-      Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 4,5.

Giảng

đường

 

 

 

và bảo tồn các sinh hoạt văn hóa - nghệ thuật dân gian

1.2.2. Tôn giáo tín ngưỡng dân gian và sinh hoạt văn hóa cộng đồng

1.2.3. Tôn giáo tín ngưỡng: giá trị và phản giá trị

1.3.     Phác họa về tín ngưỡng của các tộc người ở Việt Nam

1.3.1.     Thờ cúng tố tiên

1.3.2. Các hình thức tín ngưỡng cá nhân

1.3.3.     Tín ngưỡng nghề nghiệp

1.3.4.     Tín ngưỡng thờ thần

 

 

 

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1,2, Tham khảo các tài liệu khác.

Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chương 1 ở tài liệu số 3.

6

Hoàn thành được các bài tập sau khi nghe giảng. Tham khảo trước nội dung bài mới.

Thu viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 2: Tín ngưõng thờ cúng tố tiên

 

 

 

 

 

Lí thuyết

2.1.   Nguồn gốc, bản chất của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

2.1.1.     Nguồn gốc

2.1.2.Bản chất

2.2.    Nghi thức thờ cúng tổ tiên

2.2.1.  Thờ cúng tiên trong gia đình và gia tộc

2.2.2.     về giỗ tổ Hùng Vương

2.3. Tín ngưỡng thờ cúng tố tiên trong đời sống xã hội hiện nay

2.3.1.  Thực tế thờ cúng tổ tiên trong đời sống của người dân Việt Nam

2.3.2.  Một vài nhận xét về thờ cúng tổ tiên trong đời sống của người dân Việt Nam

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 2 tài liệu số 3.

-      Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 4.

Giảng

đường

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1 2, Tham khảo các tài liệu khác.

Vận dụng kiến thức sau khi

6

Làm đuợc các bài tập chuơng sau khi nghe giảng.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

nghe giảng để làm bài tập chương 2 trong tài liệu số 3.

 

 

 

 

 

 

Chương 3: Tín ngưỡng tho’ Mấu

 

 

 

 

 

Lí thuyết

3.1. Nguồn gốc thờ Mau

3.1.1.Nguồn gốc

3.1.2.     Hệ thống điện thần thờ Mầu

3.1.3.   Từ thờ nữ thần đến thờ Mau - Tam tòa Thánh Mau

3.2. Lễ hội và nghi lễ

3.2.1. Hầu bóng, múa bóng

3.2.2.      Tháng Tám giỗ Cha tháng Ba giỗ Mẹ

3.3. Vị trí tín ngưỡng thờ Mau trong hệ thống tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 3 tài liệu số 3.

-       Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5.

Giảng

đường

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1, Tham khảo các tài liệu khác.

Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chương 3 trong tài liệu số 3.

6

Làm được các bài tập sau khi nghe giảng.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chưong 4: Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng và tín ngưỡng nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lí thuyết

4.1.           Tứi ngưỡng thờ Thành Hoàng

4.1.1.     Nguồn gốc của Thành Lloàng

4.1.2. Diện mạo Thành Hoàng ở đồng bằng Bắc bộ

4.1.3.     Đình làng - nghi lễ và lễ hội 4.2. Tín ngưỡng nghề nghiệp

4.2.1. Tín ngưỡng nông nghiệp

4.2.2. Thờ Tứ pháp

4.2.3. Tín ngưỡng của ngư dân

4.2.4.     Tín ngưỡng bách nghệ Tổ sư

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 3 tài liệu số 3.

-       Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 3,4,5.

Giảng

đường

 

 

Tự học, tự nghiên cửu

Nghiên cứu học liệu số 1. Tham khảo các tài liệu khác.

Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chương 4 tài liệu số 3.

6

Làm được các bài tập sau khi nghe giảng.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Chương 5: Một số hình thức văn hóa Tín ngưởng tiêu biểu

 

 

 

 

 

Lí thuyết

5.1.  Tín ngưỡng tôn giáo và ca nhạc cổ truyền

5.1.1.   Quá trình nảy sinh mối quan hệ giữa tín ngưỡng, tôn giáo và âm nhạc

5.1.2.    Mối quan hệ giữa tín ngưỡng, tôn giáo và âm nhạc

5.2.     Múa thiêng (Múa nghi lễ)

5.3. Tranh thờ

5.4.   Tín ngưỡng với Ngữ văn dân gian

5.4.1.   Một số hình thức ngôn ngữ chủ yếu từ dân gian trong thực hành tín ngưỡng

5.4.2.  Chức năng chính của các hình thức Ngữ văn dân gian

5.5. Lễ hội và sinh hoạt văn hóa cộng đồng

5.5.1. Diện mạo lễ hội

5.5.1.1.                      Lễ hội chùa

5.5.1.2.                      Lễ hội đền

5.5.1.3.                      Lễ hội đình làng

5.5.2. Lễ hội dân gian - Một bản sắc văn hóa tín ngưỡng đặc sắc

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 5 tài liệu số 3.

-      Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 3,4.

Giảng

đường

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chương 5 tài liệu số 3

6

Làm được các bài tập sau khi nghe giảng.

Thư viện, ở nhà

 

 

 

Tín chỉ 2

 

 

 

 

 

 

Phần II: Văn hóa tôn giáo

 

 

 

 

 

 

Chương 6: Một số vẫn đề về tôn giáo

 

 

 

 

 

Lí thuyết

6.1. Nguồn gốc của tôn giáo

6.1.1.  Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo

6.1.2. Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo

3

- Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 6 tài liệu số 3.

Giảng

đường

 

 

 

6.13. Nguồn gốc tâm lí của tôn giáo 6.2. Khái niệm, bản chất tôn giáo

6.2.1. Khái niệm tôn giáo

6.2.2.   Định nghĩa về tôn giáo của Ph. Ăng ghen

6.3.   Một số hình thái tôn giáo trong lịch sử

6.3.1.    Tôn giáo trong xã hội chua có giai cấp

6.3.2.  Tôn giáo trong xã hội có giai cấp

6.4. Tính chất của tôn giáo

 

- Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 6.

 

 

 

Bài tập

Các hình thức tôn giáo trong lịch sử xã hội chua có giai cấp và sự tồn tại của các hình thức đó trong thời đâị ngày nay?

3

Sinh viên nghiên cứu làm bài tập nhóm, trình bày bài tập trên lớp.

Lớp học, ở nhà, thu viện.

 

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cúu học liệu số 1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng đế làm bài tập chuơng 6 tài liệu số 3

12

Làm đuợc các bài tập sau khi nghe giảng.

Thu viện, ở nhà

 

 

 

Chương 7: Các tôn giáo lớn ỏ’ Viêt Nam

s

 

 

 

 

 

Lí thuyết

7.1. Đại cuơng về Phật giáo

7.1.1.  Những vấn đề cơ bản về Phật giáo

7.1.2.     Một số nét cơ bản về giáo lí, giáo luật, lễ nghi của đạo Phật

7.1.3. Đạo Phật ở Việt Nam 7.2. Đại cuơng về Ki-tô giáo

7.2.1.  Những vấn đề cơ bản về Ki-tô giáo

7.2.2. Một số nét cơ bản về giáo lí, giáo luật, lễ nghi của Ki-tô giáo

7.2.3.   Phong trào cải cách tôn giáo và sự ra đời của đạo Tin lành

7.2.4. Công giáo ở Việt Nam

7.3. Đại cuơng về đạo Hồi

7.3.1. Những vấn đề cơ bản về đạo Hồi

3

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chuơng 7 tài liệu số 3.

-      Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5.

Giảng

đuờng

 

 

 

7.3.2. Giáo lí, giáo luật, lễ nghi của đạo Hồi

7.3.3.Hồi giáo ở Việt Nam

7 .4. Đạo Cao Đài và Hòa Hảo

7.4.1.Đạo Cao Đài

7.4.2.Đạo Hòa Hảo

 

 

 

 

Bài tập

Bài tập nhóm: Khái quát về các địa danh tôn giáo lớn hiện nay gắn liền với du lịch văn hóa tâm linh tại Việt Nam?

3

Sinh viên nghiên cứu làm bài tập nhóm, trình bày bài tập trên lóp.

Lớp học, ở nhà, thư viện.

 

Tự học, tự nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1,2. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chuông 7 tài liệu số 3.

12

Làm được các bài tập sau khi nghe giảng.

Thư viện, ở nhà

 

 

Chưong 8: Quan điểm chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề tín ngưỡng và tôn giáo

 

 

Giảng

đường

 

Lí thuyết

8.1.  Quan điểm của Đảng ta về tín nguỡng, tôn giáo

8.2.    Các chính sách của Nhà nuớc ta về tín ngưỡng, tôn giáo

2

-      Nghiên cứu nội dung trong giáo trình số 1 và số 2; chương 8 tài liệu số 3.

-      Tham khảo nội dung liên quan trong tài các học liệu số 5.

 

 

Bài tập thu hoạch

GV đưa ra chủ đề liên quan đến môn học yêu cầu sv viêt bài tập thu hoạch.

1

Biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập. Lấy điểm kiểm tra giưa kỳ. Nộp bài tập sau khi kết thúc môn học 1 tuần.

Giảng đường, thư viện

 

Tự học, tụ nghiên cứu

Nghiên cứu học liệu số 1. Tham khảo các tài liệu khác. Vận dụng kiến thức sau khi nghe giảng để làm bài tập chuông 8, tài liệu số 3.

6

Hoàn thành bài tập nhóm.

Ôn tập chuẩn bị kiểm tra kết thúc môn học.

Thư viện, ở nhà

 

9. Tài liệu học tập

9.1.         Giáo trình bắt buộc

[1] Nguyễn Văn Minh (2013) Tôn giáo, tín ngưỡng các dần tộc ở Việt Nam, Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội;

[2]           Trần Đăng Sinh (2014), Giáo trình tôn giáo học, Nxb Đại học Sư Phạm, Hà

Nội;

9.2.         Tài liệu tham khảo

[3]           Hoàng Thị Thu Dung, Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam, Bài giảng lưu hành nội bộ, Trường Đại học Tân Trao, Tuyền Quang;

[4]           Nguyễn Hạnh (2019), Văn hóa tín ngưỡng Việt Nam, Nxb Trẻ, Hà Nội;

[5]           Vũ Hồng Vận (2020) Tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam, Nxb Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội;

[6]           Nguyễn Thanh Xuân (2013) Một sỗ tôn giáo ở Việt Nam, Nxb Tôn giáo, Plà

Nội;

10. Kế hoạch giảng dạy cụ thề

 

Tuần

Giảng viên lên lóp (giờ)

Sinh viên tự học, tự nhiên cún

(giờ)

thuyết

Kiểm tra

Bài

tập

Thực hành, thảo luận

Thực tế, thực tập, Tiêu luận, bài tập lón

1

2

 

 

 

 

4

2

2

 

 

 

 

4

3

2

 

 

 

 

4

4

2

 

 

 

 

4

5

2

 

 

 

 

4

6

2

 

 

 

 

4

7

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

8

2

 

 

 

 

4

9

2

 

 

 

 

4

10

 

 

2

 

 

4

11

1

 

1

 

 

4

12

2

 

 

 

 

4

13

 

 

2

 

 

4

14

1

 

1

 

 

4

15

1

 

1

 

 

4

Tông

cộng:

22

0

8

0

0

60

11. Yêu cầu của giảng viên đối với học phần

-                              Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phân, bảng, mic và máy chiếu hỗ trợ giảng dạy; Có phòng học/ Hội trường để thực hành, trả bài.

-                              Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành, và đạt chất lượng theo yêu cầu của giảng viên.

12.       Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học

-                              Thuyết trình, phân tích, liên hệ, so sánh, tống họp, đánh giá: Mục đích đế cung cấp kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch7;

-                              Tổ chức thảo luận: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng, liên hệ kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy logic để đạt các chuẩn từ Ch 1 đến Ch7.

-                               Tổ chức học tập theo nhóm: Mục đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

-                              Hướng dẫn sinh viên tự học, tự nghiên cứu tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và rèn luyện năng lực tự học, tụ’ nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch7.

13.       Đánh giá kết quả học tập của sinh viên

13.1.       Thang điểm đánh giá

Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.

13.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng sô điêm

TT

Hình thức

Trọng số điểm

Tiêu chí đánh giá

CĐR của HP

Điểm tối đa

Điểm t

lành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10%

1

Điểm chuyên cần, ý thức học tập, tham gia thảo luận

10%

Thái độ tham dự (2%) Trong đổ:

-  Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động (2%)

-  Khá chú ỷ, có tham gia (1,5%)

-  Có chú ỷ, ít tham gia (ỉ %)

-  Không chú ỷ, không tham gia (0%)

Chl đến Ch7

2

Thời gian tham dự (8%)

Nếu vắng 01 giờ trừ ỉ %

Vắng quá 20% tổng số giờcủa học phần 0 điểm

 

8

Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm thực hành, điểm tiểu luận, trọng số 30%

2

Kiểm tra giữa kỳ

Bài tập thu hoạch sau kết thúc môn học

30%

Thời gian, nội đúng.

Trình bày đắp úng yêu cầu đề ra Năng lực trình bày bài tập.

Chl đến Ch7

10

Điểm thàn

1 phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số 60%

3

Thi tự luận/vấn đáp

60%

Theo đáp án và thang điểm đề thi kết thúc học phần.

Chl đến Ch7

10


13.3. Cấu trúc đề thi, thời gian thỉ

Cầu trúc đề thi

Thời gian làm bài

 

Đe thi gồm 2 câu

Câu 1 (4 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ 1

Câu 2 (6 điểm): nội dung tương ứng tín chỉ tín chỉ 2

Cấp độ nhận thức: 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng.

60 phút


 

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

Văn hóa gia đình

1. Thông tin về học phần

-                     Tên học phần: Văn hóa gia đình

-                     Mã học phần: VD2.1.056.2

-                     Số tín chỉ: 02

-                     Loại học phần: Bắt buộc

-                     Điều kiện tiên quyết: Văn hóa học đại cương

-                     Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Học lý thuyết trên lớp: 15 giờ + Kiểm tra: 1 giờ + Bài tập trên lóp: 14 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 60 giờ

-                                  Đơn vị phụ trách học phần:

+ Bộ môn:  Văn hóa  - Khoa: sư phạm

3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)

- Mục tiêu chung:

Học xong học phần này sinh viên nắm vững các vấn đề lí luận về văn hóa gia đình các dân tộc ở Việt Nam. Các cơ sở pháp lí của Nhà nước về lĩnh vực văn hóa gia đình; Những xu hướng biến đổi, phát triển của văn hóa gia đình trong xã hội hiện nay.

Mtl: Hiểu khái niệm văn hoá gia đình truyền thống; nội dung về sự phát triển, hình thành văn hóa gia đình ở Việt Nam và trên thế giới; Thực trạng và xu hướng biến đổi của gia đình Việt Nam trong giai đoạn hiện nay;

Mt2: Nhận biết được công tác quản lí Nhà nước về lĩnh vực gia đình ở Việt Nam; Cơ sở pháp lí trong công tác gia đình hiện nay. Từ đó, đánh giá được những nhiệm vụ cơ bản của công tác gia đình trong thời kì hội nhập.

Mt3: Phân biệt được cái riêng, cái độc đáo của công tác văn hóa gia đình; Nhận diện ưu điểm, hạn chế của văn hóa gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam;

Mt4: Biết các giữ gìn và phát huy những giá trị văn hóa gia đình truyền thống trong điều kiện xã hội hiện nay.

4. Mức đóng góp của học phần cho chuẩn đàu ra của chuông trình đào tạo

Học phần đóng góp cho chuấn đầu ra của chưưng trình đào tạo theo mức độ sau: 1: Đóng góp ở mức độ thấpỉ 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng góp ở mức độ cao

HP

Tên HP

Mức độ đóng gó

p của học phần cho CĐR của CTĐT

VD2.1.056.2

Văn hóa gia đình

CĐR1

CĐR2

CĐR3

CĐR 4

CĐR 5

CĐR 6

 

3

 

 

 

 

CĐR 7

CĐR 8

CĐR9

CĐR10

CĐR11

CĐR12

 

 

 

 

 

 

văn hóa học

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn