ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Khoa
học quản lí và quản lí Nhà nuớc về văn hóa
-
Tên học phần: Khoa học quản lí và
quản lí Nhà nuớc về văn hóa
-
Mã học phần: VD2.1.115.4
-
Số tín chỉ: 04
-
Loại học phần: Bắt buộc
-
Điều kiện tiên quyết: Không
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
học tập
+ Học lý thuyết trên lớp: 24 giờ + Bài tập: 20 giờ + Kiểm tra trên lóp:
1 giờ + Doanh nghiệp chia sẻ thực tế: 45 giờ + Tự học, tự nghiên cứu: 120 giờ -
Đơn vị phụ trách học phần:
+ Bộ môn: Văn hóa - Khoa: sư phạm
3. Mục tiêu của học phần (Kí hiệu Mt)
-
Mục tiêu chung:
Người học hiểu được những kiến thức cơ bản về khoa học quản lý và quản
lí Nhà nước về văn hóa. Có thể tham gia hoạt động quản lý nhà nước về văn hóa.
-
Mục tiêu cụ thể:
Mt 1: Hiểu được lchái niệm, nội dung cơ bản về khoa học quản lý và quản
lý văn hóa.
Mt 2: Hiểu được việc quản lý tố chức, các tư tưởng quản lý, các nguyên
tắc quản lý, cách ra quyết định, lập kế hoạch.
Mt 3: Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng tư đuy logic, phân tích, lập
luận; tra cứu và khai thác tài liệu liên quan; kỹ năng thuyết trình, kỹ năng ra
quyết định, lập kế hoạch; kỹ năng quản lý.
Mt 4: Biết vận dụng kiến thức để thực hiện các bài
tập.
Mt 5: : Yêu thích môn học, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có năng lực làm
việc độc lập, tự chủ trong học tập và nghiên cứu. Có thái độ đúng đắn về chủ
trương, chính sách của Đảng và Nhà nước.
4. Mức đóng góp của học
phần cho chuẩn đầu ra của chưong trình đào tạo
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo theo mức độ
sau:
0 =
Không đóng góp; 1 = Đóng
góp ở mức độ thấp; 2: Đóng góp ở mức độtrung bình; 3:Đóng
góp ở mức độ cao
|
Mã HP |
Tên HP |
Mửc độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT |
|||||
|
VD2.1.115.4 |
Khoa học quản lí và quản
lí Nhà nước về văn hóa |
CĐR 1 |
CĐR2 |
CĐR3 |
CĐR4 |
CĐR5 |
CĐR 6 |
|
|
3 |
|
|
3 |
|
||
|
CĐR 7 |
CĐR 8 |
CĐR 9 |
CĐR 10 |
CĐR11 |
CĐR12 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
5. Chuẩn đầu ra của học phần (Kí hiệu Ch)
|
Mục tiêu của HP |
Chuẩn đầu ra của học phần |
CĐR của CTĐT |
|
Kiến thức |
||
|
Mtl |
Chl: Áp dụng kiến thức
cơ bản về khoa học quản lý và quản lý văn hóa trong thực tế nghề nghiệp. |
CĐR 2 |
|
Mt 2 |
Ch2: Phân tích được các
vấn đề của hoạt động quản lý. |
CĐR2 |
|
Kỹ năng |
||
|
Kỹ năng cứng |
||
|
Mt 3 |
Ch3: Thực hiện tổ chức
quản lý, ra quyết định, lập kế hoạch. |
CĐR 5 |
|
Kỹ năng mềm |
||
|
Mt 4 |
Ch4: Vận dụng tốt tổ hợp
các kĩ năng (giao tiếp, thuyết trình, làm việc cá nhân, làm việc nhóm, viết
báo cáo ...) hoạt động quản lý văn hóa. |
CĐR 5 |
|
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||
|
Mt 5 |
Ch5: Làm được việc trong
môi trường khác nhau, chủ động cập nhật kiến thức mới. Tự chịu trách nhiệm
trong hoạt động quản lý văn hóa. |
CĐR 5 |
6. Ma trận kiên thửc học
phần với chuân đâu ra học phần
0
= Không đóng góp; 1 - Đóng
góp ở mức độ thấp; 2:Đóng góp ở mức độ trung bình; 3:Đóng
góp ở mức độ cao_________________________________________________________
|
Nội dung học phần |
Chuẩn đầu ra |
|
||||||||||||
|
Chưotig |
Nội dung |
Kiến thức |
Kĩ năng |
Thái độ, năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm |
||||||||||
|
Cửng |
Mềm |
|||||||||||||
|
Chl |
Ch2 |
Ch3 |
Ch4 |
Ch5 |
|
|||||||||
|
|
1.1. Tổng quan về quản
lý tổ |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
||||||||||||
|
Chương 1 Tổng quan về
quản lý tổ chức và một số vấn đề lý luận về quản lý văn hóa |
1.1.1. Tổ chức và các
loại hình tố chức |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
1.1.2. Quản lý tổ chức |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
1.1.3. Lý thuyết hệ
thống trong quản lý tổ chức |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
1.1.4. Đối tượng, nội
dung và phương pháp nghiên cứu khoa học quản lý |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
1.2. Một số vấn đề lý
luận về quản lý văn hóa |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
1.2.1. Khái niệm văn
hóa, quản lý và quản lý văn hóa |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
1.2.2. Mối quan hệ giữa
quản lý văn hóa, một số lĩnh vực chủ yếu |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
Chương 2 Sự phát triển
các tu tưởng quản lý |
2.1. Các tư tưởng quản
lý Trung Hoa thời cồ đại |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
2.2. Các tư tưởng quản
lý thời kỳ xã hội công nghiệp (cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX) |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
2.3. Các tư tưởng quản
lý của xã hội đưong đại (từ 1960 đến nay) |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
3.1. Xu hưóng biến đồi
của thế kỷ XXI |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Chương 3 Quản lý trong
thế ky XXI |
3.2. Quản lý các tô chức
với vân đề toàn cầu hóa |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
3.3. Văn hóa trong quản
lý |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
3.4. Môi trường tổ chức
trong quản lý |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
Chương 4 Cơ quan quản lí
Nhà nước về văn hóa |
4.1. Phân biệt cơ quan
lập pháp, hành pháp và tư pháp |
2 |
|
|
|
|
||||||||
|
4.2. Cơ quan tham mưu
cho Chính phủ quản lí hành chính nhà nước về văn hóa |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
4.3. Bộ máy cơ quan quản
lí Nhà nước về văn hóa ở địa phương |
2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
Chương 5 Vi phạm và
trách nhiệm pháp luật trong quản lý nhà nước về văn hóa |
5.1. Vi phạm hình sự,
trách nhiệm hình sự trên lĩnh vực văn hóa |
|
2 |
|
|
|
||||||||
|
5.2. Vi phạm hành chính
và trách nhiệm hành chính trên lĩnh vực văn hóa |
|
2 |
|
|
|
|||||||||
|
Chương 6 Vận dụng quy
luật và các nguyên tắc quản lý |
4.1. Vận dụng quy luật
trong quản lý |
|
|
2 |
|
|
|
|||||||
|
4.2. Các nguyên tắc cơ
bản của quản lý và quản lý văn hóa |
|
|
2 |
|
|
|
||||||||
|
Chương 7 Lập kế hoạch |
7.1. Lập kế hoạch - chức
năng đầu tiên của quản lý |
|
|
2 |
|
|
|
|||||||
|
7.2. Lập kế hoạch chiến
lược |
|
|
2 |
|
|
|
||||||||
|
7.3. Lập kế hoạch tác
nghiệp |
|
|
2 |
|
|
|
||||||||
|
Chương 8 Hoạt động thanh
tra, kiểm tra |
8.1. Lý luận chung về
hoạt động thanh tra |
|
|
|
2 |
|
|
|||||||
|
8.2. Trình tự các bước
tiến hành cuộc thanh tra. |
|
|
|
2 |
|
|
||||||||
|
8.3. Quy định về tổ chức
và hoạt động của Thanh tra ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Nghị định Số
173/2016/NĐ-CP). |
|
|
|
2 |
|
|
||||||||
|
Chương 9 Môt số kinh nghiệm quản
lý văn hóa trên thế giới |
9.1. Quản lý văn hóa của
Anh |
|
|
|
|
2 |
|
|||||||
|
9.2. Quản lý văn hóa của
Trung Quốc |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
9.3. Quản lý văn hóa của
Mỹ |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
9.4. Quản lý văn hóa của
Hàn Quốc |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
9.5. Quản lý văn hóa của
Thái Lan |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
9.6. Quản lý văn hóa của
Australia |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
9.7. Những bài học kinh
nghiệm cho Việt Nam |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
7. Tóm tắt nội dung học phần
Nội dung học phần gồm nội dung cơ bản về khoa học quản lý và quản lý
nhà nước về văn hóa như: Tổng quan về quản lý tổ chức và một số vấn đề lý luận
về quản lý văn hóa, Sự phát triển các tư tưởng quản lý, quản lý trong thế kỷ
XXI, cơ quan quản lí Nhà nước về văn hóa, các nguyên tắc quản lý, lập kế hoạch,
thanh tra, kiểm tra... và một số kinh nghiệm quản lý văn hóa trên thế giới.
8. Nội dung
chi tiết học phần
|
Hình thức tổ chức dạy hoc |
Nội dung chính |
Số giờ |
Yêu cầu đối với sinh viên |
Thời gian, địa đỉểm |
Ghi chú |
||||||
|
Tín chỉ 1 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chương 1 Tổng quan về quản lý tổ chức và một số vấn đề lý
luận về quản lý văn hóa |
4 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
1.1. Tổng quan về quản lý tổ
chức 1.1.1.
Tổ chức và các loại hình tổ chức 1.1.2.
Quản lý tổ chức 1.1.3. Lý thuyết hệ thống trong
quản lý tổ chức 1.1.4. Đối tượng, nội dung và
phương pháp nghiên cứu khoa học quản lý 1.2. Một số vấn đề lý
luận về quản lý văn hóa 1.2.1. Khái niệm văn hóa, quản
lý và quản lý văn hóa 1.2.2. Mối quan hệ giữa quản lý
văn hóa, một số lĩnh vực chủ yếu |
3 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lớp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Câu hỏi và bài tập tình
huống chương 1 |
1 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lóp học. |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết. - Liên hệ các kiến thức
của bài giảng để phân tích, đánh giá tổng quan về quản lý các tổ chức. |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện. Ờ nhà |
|
||||||
|
|
Chương 2: Sư phát triển các tư |
|
|
|
|
||||||
|
|
tưởng quản lý |
6 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
2.1. Các tư tưởng quản lý
Trung Hoa thời cổ đại 2.2. Các tư tưởng quản lý
thời kỳ xã hội công nghiệp (cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX) 2.3. Các tư tưởng quản lý của
xã hội đương đại (từ 1960 đến nay) |
3 |
Tìm, nghiên các tài liệu
có liên quan đến, chương, bài. |
Lớp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Bình luận các tư tưởng
quản lý đã học |
3 |
Nắm vững lý thuyết vận
dụng thảo luận |
Lóp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
12 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 3: Quản lý trong thế ky XXI |
5 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
3.1. Xu hưóng biến đổi của
thế kỷ XXI 3.2. Quản lý các tồ chức với
vấn đề toàn cầu hóa 3.3. Văn hóa trong quản lý 3.4. Môi trường tổ chức trong
quản lý |
3 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Câu hỏi ôn tập chưong 3 |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng giải bài tập |
Lớp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
10 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chi ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
Tín chỉ 2 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chưong 4 : Co’ quan quản lí Nhà nước về văn hóa |
4 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
4.1. Phân biệt cơ quan lập
pháp, hành pháp và tư pháp 4.2. Cơ quan tham mun cho
Chính phủ quản lí hành chính nhà nước về văn hóa 4.3. Bộ máy cơ quan quản lí
Nhà nước về văn hóa ở địa phương |
2 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Đánh giá vai trò của bộ
máy quản lí văn hóa ở trung ương và địa phương |
2 |
Tích cực tham gia thảo
luận, hiểu vấn đề thảo luận. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; - Liên hệ các kiến thức
bài giảng với thực tiễn quản lí văn hóa. |
8 |
Biết liên hệ thực tiễn,
chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 5: Vi phạm và trách nhiệm pháp luật trong
quản lý nhà nước về văn hóa |
6 |
|
|
|
||||||
|
Lí thuyết |
5.1. Vi phạm hình sự, trách
nhiệm hĩnh sự trên lĩnh vực văn hóa 5.2. Vi phạm hành chính và
trách nhiệm hành chính trên lĩnh vực văn hóa |
3 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lớp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Đánh giá thực trạng hệ
thống chính sách, pháp luật về văn hóa ở Việt Nam. |
3 |
Tích cực tham gia thảo
luận, hiểu vấn đề thảo luận. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
trước khi nghe giảng; - Liên hệ các kiến thức
bài giảng với thực tiễn quản lí văn hóa. |
12 |
Biết liên hệ thực tiễn,
chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chương 6: Vận dụng quy luật và các nguyên tắc quản
lý |
4 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
6.1. Vận dụng quy luật trong
quản lý 6.2. Các nguyên tắc cơ bản
của quản lý và quản lý văn hóa |
3 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lớp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Câu hỏi ôn tập chương 4 |
1 |
Nắm vững lý thuyêt vận
dụng giải bài tập |
Lớp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
8 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Kiếm tra giữa kỳ |
1 |
|
|
|
||||||
|
Tư hoc tư |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi |
|
Làm bài tập sau |
|
|
||||||
|
nghiên cứu |
nghe giảng; vận dụng
được các kiến thức sau bài giảng để giải các bài tập. |
2 |
khi nghe giảng lý
thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
I hư viện, ở nhà |
|
||||||
|
Tín chỉ 3 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chương 7: Quyết định quản lý |
3 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
7.1. Tổng quan về quyết định
quản lý 7.2. Quá trình đề ra và tổ
chức thực hiện các quyết định quản lý |
2 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lóp học |
|
||||||
|
Bài tập |
Bài tập chương 6 |
1 |
Nắm vững lý thuyết giải
bài tập |
Lóp học. Ở nhà |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
6 |
Làm bài tập sau khi nghe
giảng lý thuyết, chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
||||||
|
|
Chưong 8: Lập kế hoạch |
3 |
|
|
|
||||||
|
Lý thuyết |
8.1. Lập kế hoạch - chức năng
đầu tiên của quản lý 8.2. Lập kế hoạch chiến lược 8.3. Lập kế hoạch tác nghiệp |
2 |
Tìm, đọc các tài liệu có
liên quan đến môn học, chương, bài. |
Lóp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
Câu hỏi ôn tập chương 8 |
1 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng giải bài tập, nội dung thảo luận |
Lớp học. Ở nhà |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
Đọc các phần lý thuyết
trước khi nghe giảng; vận dụng được các kiến thức sau bài giảng để giải các
bài tập. |
6 |
Làm bài tập, chỉ ra
những vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||
|
|
Chưong 9 Hoạt động thanh tra, kiếm tra chuyên
ngành văn hóa |
3 |
|
|
|
|
|||||
|
Lý thuyết |
6.1. Lý luận chung về hoạt
động thanh tra 8.2. Trình tự các bước tiến
hành cuộc thanh tra. 8.3. Quy định về tổ chức và
hoạt động của Thanh tra ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Nghị định SỐ
173/2016/NĐ-CP). |
1 |
Tìm, nghiên cứu các tài
liệu có liên quan đến, chương, bài. |
Lớp học |
|
|
|||||
|
Bài tập |
1. Đánh giá thực trạng đội
ngũ cán bộ ngành quản lí văn hóa. 2. Phân tích thực trạng
hoạt động thanh tra ngành văn hóa |
2 |
Nắm vững lý thuyết để
vận dụng giải bài tập, nội dung thảo luận |
Lóp học. Ổ nhà |
|
|
|||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết - Liên hệ các kiến thức
bài giảng với thực tiễn quản lí văn hóa. |
6 |
Biết liên hệ thực tiễn,
chỉ ra vấn đề cần giải đáp. |
Thư viện, ở nhà |
|
|
|||||
|
|
Chương 10: Một số kinh nghiệm quản lý văn hóa trên thế giói |
6 |
|
|
|
|
|||||
|
Lý thuyết |
9.2.
Quản lý văn hóa của Trung Quốc 9.3. Quản lý văn hóa của Mỹ 9.4.
Quản lý văn hóa của Hàn Quốc 9.5.
Quản lý văn hóa của Thái Lan 9.6. Quản lý văn hóa của
Australia |
2 |
Tìm, nghiên các tài liệu
có liên quan đến, chương, bài. |
Lóp học |
|
|
|||||
|
|
9.7. Nhũng bài học kinh
nghiệm cho Việt Nam |
|
|
|
|
||||||
|
Bài tập |
Phân tích hoạt động hợp
tác văn hóa quốc tế của Việt Nam |
4 |
Tích cực tham gia thảo
luận, hiểu vấn đề thảo luận. |
Lóp học |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
truớc khi nghe giảng; - Liên hệ các kiến thức
bài giảng với thực tiễn quản lí văn hóa. |
12 |
Biết liên hệ thực tiễn,
chỉ ra những vấn đề cần giải đáp. |
Thu viện, ở nhà |
|
||||||
|
Tín chỉ 4 |
|
|
|
|
|||||||
|
|
Chưong 11: Mời doanh nghiệp giảng dạy kiến thức
thực tế |
45 |
|
|
|
||||||
|
|
Mời chuyên gia trong
lĩnh vực quản lý và chuyên gia trong lĩnh vực quản lý văn hóa giảng dạy kiến
thức thục tế. |
45 |
Tích cực tham gia các
hoạt động trong thời gian học. |
Lớp học, doanh nghiệp |
|
||||||
|
Tự học, tự nghiên cứu |
- Đọc các phần lí thuyết
truớc khi nghe giảng; - Liên hệ các kiến thức
của bài giảng với thực tiễn quản lí văn hóa. |
30 |
Biết liên hệ thực tiễn,
chỉ ra nhũng vấn đề cần giải đáp. |
Thu viện, ở nhà |
|
||||||
9.1,
Giáo
trình bắt buộc
[1]
Đoàn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc
Huyền (2009), Giáo trình Khoa học quản lí (Tập ỉ),
Nxb Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội;
[2]
Phan Hồng Giang, Bùi Hoài Sơn
(2013), Quản ỉỷ văn hóa Việt Nam trong tiến trình
đổi mới và hội nhập quốc tế, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội;
9.2,
Tài liệu
tham khảo
[3]
Trần Thị Diên (2013), Quản lý nhà nước về văn hóa, Chương trình môn học
của Trường Đại học Văn hóa, Hà Nội;
[4]
Nguyễn Hồng Sơn, Phan Huy Đường
(2013), Giáo trình Khoa học quản lí, Nxb
Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội;
[5]
Phan Văn Tú, Nguyễn Văn Huy, Hoàng
Son Cường, Lê Thị Hiền, Trần Thị Diên (1998), Quản
lí hoạt động văn hóa, Nxb Văn hóa - Thông tin, Hà Nội;
[6]
Nguyễn Chí Bền (2010), Vãn hóa Việt Nam trong hổi cảnh hội nhập kinh tế quốc
tế, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội;
[7]
Học viện Hành chính (2010), Giáo trình Quản lí nhà nước về văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế, an ninh
quôc phòng, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội;
[8]
Nguyễn Hữu Hải (2012), Giáo trình Hành chính nhà nước, Nxb Giáo dục Việt
Nam, Hà Nội;
[9]
Các văn bản pháp luật hiện hành;
|
Tuần |
Giảng viên lên lóp 1 |
Giờ) |
Sinh viên tự học, tự nghiên cứu (giờ') |
|||
|
Lý thuyết |
Kiểm tra |
Bài tập |
Thực hành, thảo luận |
Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập ỉón, khóa
luận tốt nghiệp |
||
|
1 |
3 |
|
1 |
|
|
8 |
|
2 |
3 |
|
1 |
|
|
8 |
|
3 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
4 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
5 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
6 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
7 |
3 |
|
1 |
|
|
8 |
|
8 |
2 |
1 |
1 |
|
|
8 |
|
9 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
10 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
|
11 |
1 |
|
3 |
|
|
8 |
|
12 |
|
|
1 |
|
9 |
8 |
|
13 |
|
|
|
|
12 |
8 |
|
14 |
|
|
|
|
12 |
8 |
|
15 |
|
|
|
|
12 |
8 |
|
Tổng |
24 |
1 |
20 |
0 |
45 |
120 |
11. Yêu
cầu của giảng viên đối với học phần
-
Yêu cầu của giảng viên về điều
kiện để tổ chức giảng dạy học phần: giảng đường có phấn, bảng, mic và máy chiếu
hỗ trợ giảng dạy.
-
Yêu cầu của giảng viên với sinh
viên: Đọc trước các học liệu được giới thiệu trước khi đến lóp, chuẩn bị tốt
bài ở nhà theo quy định và yêu cầu của giảng viên.
12. Phương
pháp, hình thức tổ chức dạy học
-
Thuyết trình: Mục đích để cung cấp
kiến thức giúp sinh viên đạt các chuẩn về kiến thức từ Chl đến Ch5;
-
Tổ chức thảo luận: Mục đích để
giúp sinh viên lĩnh hội, củng cố, mở rộng kiến thức và rèn luyện kỹ năng thuyết
trình, sử dụng công nghệ thông tin, làm việc nhóm và tư duy phản biện để đạt
các chuẩn từ Ch3 đến Ch5.
-
Làm mẫu: Mục đích giúp sinh viên
hiểu rõ ràng về kỹ năng, các bước thực hiện kỹ năng, dễ tiếp thu nội dung kiến
thức để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
-
Tổ chức học tập theo nhóm: Mục
đích giúp sinh viên nâng cao kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp để
đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
-
Dạy học dựa trên vấn đề: Mục đích
giúp sinh viên xác định và hình thành vấn đề, từ đó đề xuất các giải pháp thông
qua trao đối, phán xét, cân bàng trong hướng giải quyết để đạt các chuẩn từ Chl
đến Ch5.
-
Nghiên cứu tình huống: Mục đích
giúp sinh viên vận dụng kiến thức lý thuyết đế đề ra các giải pháp, biết ước
lượng và phân tích định tính các tình huống để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
-
Hướng dẫn sinh viên tự học, đọc
tài liệu và làm bài tập: Mục đích để giúp sinh viên lĩnh hội được kiến thức và
rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu để đạt các chuẩn từ Chl đến Ch5.
13. Đánh
giá kết quả học tập của sinh viên
13.1.
Thang
điểm đánh giá
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả các hình thức đánh giá trong học phần.
13.2. Hình thức,
tiêu chỉ đánh giá và trọng số điểm
|
TT |
Hình thức |
Trọng số điếm |
Tiêu chí đánh giá |
CĐR của HP |
Điểm tối đa |
|
|
Điểm thành phần 1: Điểm chuyên cần, ý thửc học tập, tham gia thảo luận, trọng số 10% |
||||||
|
|
|
|
Thái độ tham dự (2%) Trong đó: - Luôn chú ỷ và tham gia các hoạt động
(2%) |
|
|
|
|
1 |
Điểm chuyên cần, ý thức
học tập, tham gia thảo luận |
10% |
- Khá chu ỷ, có tham gia (1,5%) - Cỏ chú ỷ, ít tham gia (1%) - Không chú ỷ, không tham gia (0%) |
Ch5 |
2 |
|
|
Thời gian tham dự (8%) Nếu vẳng 01 giờ trừ 1%) Vắng quá 20% tổng sổ giờ của học phần 0
điếm |
8 |
|||||
|
Điểm thành phần 2: Trung bình cộng các điếm
kỉểm tra thưòng xuyên trọng số 30% |
||||||
|
2 |
Bài tập |
30% |
Thời gian, nội dung và
chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu (4%) |
Chl đến Ch5 |
4 |
|
|
Kỹ năng và năng lực
trình bày báo cáo (3%) |
3 |
|||||
|
Năng lực hợp tác, tương
tác, chia sẻ (2%) |
2 |
|||||
|
|
|
|
Có sáng tạo (1%) |
|
1 |
|
|
3 |
Bài kiểm tra |
Theo đáp án, thang điểm
của giảng viên |
10 |
|||
|
Điểm thành phần 3: Thi kết thúc học phần trọng số
60% |
||||||
|
4 |
Tự luận |
60% |
Theo đáp án và thang
điểm đề thi kết thúc học phần |
Chl đến Ch5 |
10 |
|
13.3. Cấu trúc đề thi, thòi gian thi
|
cấu trúc đề thi |
Thòi gian làm bài |
|
Đề thi gồm 4 câu Câu hỏi 1(2 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 1 Câu hỏi 2 (3 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 2 Câư hỏi 3 (2 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 3 Câu hỏi 4 (3 điểm): nội
dung tương ứng tín chỉ 4 Cấp độ nhận thức: 20%
nhận biết, 60% thông hiểu, 15% vận dụng thấp, 5% vận dụng cao |
90 phút |